8.3
Truyền hình
Diễn xuất
Frank Williams
- Ngày sinh
- Mất
- (90 tuổi)
- Nơi sinh
- Edgeware, Middlesex, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 60 tác phẩm
Tiểu sử
Frank Williams was an actor best known for playing the Reverend Timothy Farthing in the BBC television sitcom Dad's Army.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Truyền hình
6.4
Phim điện ảnh
Revenge of the Pink Panther
6.0
Phim điện ảnh
Jabberwocky
5.0
Phim điện ảnh
Dad's Army
8.1
Truyền hình
House of Cards
6.2
Phim điện ảnh
Le Mur de l’Atlantique
6.3
Phim điện ảnh
The Deadly Affair
5.0
Phim điện ảnh
Dad's Army
7.5
Truyền hình
Dad's Army
5.6
Phim điện ảnh
Oh! Heavenly Dog
6.2
Phim điện ảnh
The V.I.P.s
6.8
Phim điện ảnh
The One That Got Away
5.8
Phim điện ảnh
One of Our Dinosaurs Is Missing
7.3
Phim điện ảnh
A Stitch in Time
6.5
Phim điện ảnh
The Square Peg
5.8
Phim điện ảnh
The Human Factor
7.2
Truyền hình
Minder
7.5
Truyền hình
You Rang, M'Lord?
Danh sách phim đã đóng 59
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Alice & Chita Phim điện ảnh | |
| 2016 | Dad's Army Phim điện ảnh | The Reverend Timothy Farthing |
| 2014 | Extended Rest Phim điện ảnh | Norm |
| 2014 | Katherine of Alexandria Phim điện ảnh | The Confidente |
| 2010 | Z Cars: A Lot of Fuss About Light Phim điện ảnh | Horace Blenkinsop |
| 1990 | House of Cards Truyền hình | Treasurer (1 tập) |
| 1990 | You Rang, M'Lord? Truyền hình | Charles - the Bishop (14 tập) |
| 1989 | The Mountain and the Molehill Phim điện ảnh | Major Sykes |
| 1987 | Daytime Live Truyền hình | (1 tập) |
| 1985 | Love's Labour's Lost Phim điện ảnh | Dull |
| 1983 | The Comedy of Errors Phim điện ảnh | Officer |
| 1983 | Grey Granite Truyền hình | George Piddle (3 tập) |
| 1982 | How Many Miles to Babylon? Phim điện ảnh | Angry Major |
| 1982 | The Kenny Everett Television Show Truyền hình | Various (1 tập) |
| 1981 | The Island of Adventure Phim điện ảnh | Map Shop Owner |
| 1980 | Oh! Heavenly Dog Phim điện ảnh | Mr. Easton |
| 1979 | The Human Factor Phim điện ảnh | Bellamy |
| 1979 | Minder Truyền hình | Mr. Chicory (1 tập) |
| 1978 | Revenge of the Pink Panther Phim điện ảnh | Gentleman Client |
| 1977 | Jabberwocky Phim điện ảnh | 2nd Merchant |
| 1977 | What's Up Nurse Phim điện ảnh | Vicar |
| 1976 | The Fosters Truyền hình | Jewellery Salesman (1 tập) |
| 1975 | One of Our Dinosaurs Is Missing Phim điện ảnh | Dr. Freemo |
| 1974 | Playhouse Truyền hình | Angry Major (1 tập) |
| 1973 | Tell Tarby Truyền hình | Various Characters (6 tập) |
| 1971 | The Rivals of Sherlock Holmes Truyền hình | Mr. Roberts (1 tập) |
| 1971 | Dad's Army Phim điện ảnh | Reverend Timothy Farthing |
| 1970 | Le Mur de l’Atlantique Phim điện ảnh | Clergyman |
| 1970 | As Good Cooks Go Truyền hình | Frankie Bullock (5 tập) |
| 1969 | Monty Python's Flying Circus Truyền hình | (1 tập) |
| 1968 | Dad's Army Truyền hình | Reverend Timothy Farthing (37 tập) |
| 1967 | The Big M Truyền hình | Victor (3 tập) |
| 1967 | Boy Meets Girl Truyền hình | Toby (1 tập) |
| 1967 | Robbery Phim điện ảnh | Prison contact (uncredited) |
| 1967 | All Gas and Gaiters Truyền hình | Mr Dobson, Mr Dawson (1 tập) |
| 1967 | The Deadly Affair Phim điện ảnh | Witch #2 (in Macbeth) |
| 1964 | The Yellow Rolls-Royce Phim điện ảnh | Racegoer (uncredited) |
| 1964 | Hide and Seek Phim điện ảnh | Committee Man |
| 1963 | A Stitch in Time Phim điện ảnh | Driver Nutall |
| 1963 | The V.I.P.s Phim điện ảnh | Assistant to Airport Director |
| 1963 | Just for Fun Phim điện ảnh | General |
| 1962 | The Dock Brief Phim điện ảnh | Barrister |
| 1962 | The Scales of Justice Truyền hình | Price (1 tập) |
| 1961 | Anna Karenina Phim điện ảnh | Korsunsky |
| 1960 | The Bulldog Breed Phim điện ảnh | Mr. Carruthers |
| 1960 | Maigret Truyền hình | Doctor (1 tập) |
| 1960 | Jazz Boat Phim điện ảnh | Man in Bowler Hat |
| 1960 | Inn for Trouble Phim điện ảnh | Percy Pirbright |
| 1959 | No Hiding Place Truyền hình | Salesman, Alfred Rinkley (1 tập) |
| 1958 | Bachelor of Hearts Phim điện ảnh | Police Constable Hesketh |
| 1958 | The Square Peg Phim điện ảnh | Captain Ford |
| 1958 | The Larkins Truyền hình | Artist (1 tập) |
| 1957 | The One That Got Away Phim điện ảnh | Station Porter |
| 1957 | The Army Game Truyền hình | Captain T. R. Pocket (102 tập) |
| 1956 | The Extra Day Phim điện ảnh | Sid |
| 1955 | The Glass Cage Phim điện ảnh | Spectator |
| 1955 | One Good Turn Phim điện ảnh | Boxing Spectator (uncredited) |
| 1953 | The Story of Gilbert and Sullivan Phim điện ảnh | Singer Rehearsing |
| 1952 | Derby Day Phim điện ảnh | Derby Racegoer |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1972 | New Scotland Yard Truyền hình | Story, Consulting Producer (2 tập) |