7.9
Truyền hình
Diễn xuất
Derek Newark
- Ngày sinh
- Mất
- (65 tuổi)
- Nơi sinh
- Great Yarmouth, Norfolk, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 90 tác phẩm
Tiểu sử
Derek Newark was born on June 8, 1933 in Great Yarmouth, Norfolk, England, UK. He was an actor, known for The Blue Max (1966), Bellman and True (1987) and A Taste for Death (1988). He died of a heart attack brought on by liver failure on August 11, 1998 in London, England, UK.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.9
Truyền hình
8.1
Truyền hình
Only Fools and Horses
6.8
Phim điện ảnh
The Offence
7.8
Truyền hình
The Avengers
7.7
Truyền hình
The Persuaders!
7.4
Truyền hình
The Saint
6.8
Phim điện ảnh
The Blue Max
6.3
Phim điện ảnh
The Black Windmill
5.0
Phim điện ảnh
Dad's Army
5.0
Phim điện ảnh
City Under the Sea
7.1
Truyền hình
Masada
6.6
Phim điện ảnh
Oh! What a Lovely War
6.8
Truyền hình
The Bill
5.9
Phim điện ảnh
Fragment of Fear
7.9
Truyền hình
War and Remembrance
6.8
Truyền hình
Dempsey and Makepeace
5.9
Phim điện ảnh
The Black Torment
7.0
Truyền hình
Reilly: Ace of Spies
Danh sách phim đã đóng 90
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1994 | 99-1 Truyền hình | Hicks (1 tập) |
| 1991 | An Actor's Life for Me Truyền hình | Bill Mortimer (1 tập) |
| 1989 | The Paradise Club Truyền hình | Bobby Mulgrew (1 tập) |
| 1989 | The Nineteenth Hole Truyền hình | Bennett (7 tập) |
| 1989 | Shadow of the Noose Truyền hình | Van der Hogh (1 tập) |
| 1988 | War and Remembrance Truyền hình | Klinger (2 tập) |
| 1988 | A Taste for Death Truyền hình | Gordon Halliwell (4 tập) |
| 1988 | Starlings Phim điện ảnh | Mr Vernon |
| 1987 | Bellman and True Phim điện ảnh | Guv'nor |
| 1987 | Harry's Kingdom Phim điện ảnh | Bob Roberts |
| 1985 | The Mysteries Truyền hình | First Soldier / Abraham (3 tập) |
| 1985 | Hitler's SS: Portrait in Evil Phim điện ảnh | Theodor Eicke |
| 1985 | Dempsey and Makepeace Truyền hình | Corman (1 tập) |
| 1985 | Lytton's Diary Truyền hình | Charlie Rigby (1 tập) |
| 1984 | Travelling Man Truyền hình | DCS Sullivan (2 tập) |
| 1984 | The Bill Truyền hình | (1 tập) |
| 1983 | Just Good Friends Truyền hình | Eddie Brown (2 tập) |
| 1983 | Dramarama Truyền hình | Mr. Bateson (1 tập) |
| 1983 | Reilly: Ace of Spies Truyền hình | General Stoessel (1 tập) |
| 1983 | Dalgliesh Truyền hình | Gordon Halliwell (1 tập) |
| 1982 | Inside the Third Reich Truyền hình | Martin Bormann (2 tập) |
| 1982 | The Hothouse Phim điện ảnh | Roote |
| 1981 | Only Fools and Horses Truyền hình | Eric the Policeman (1 tập) |
| 1981 | Private Schulz Truyền hình | Publican (1 tập) |
| 1981 | Masada Truyền hình | Engineering Officer (2 tập) |
| 1980 | Bedroom Farce Phim điện ảnh | Malcolm |
| 1978 | Born and Bred Truyền hình | Dawson (1 tập) |
| 1978 | Return of the Saint Truyền hình | Wright (1 tập) |
| 1977 | Citizen Smith Truyền hình | Car Salesman (1 tập) |
| 1975 | Rumpole of the Bailey Truyền hình | Basil Delgado (1 tập) |
| 1974 | Churchill's People Truyền hình | Sir John Dudley (1 tập) |
| 1974 | The Black Windmill Phim điện ảnh | Monitoring Policeman |
| 1974 | Venom Phim điện ảnh | Johann |
| 1973 | Lord Peter Wimsey Mysteries: The Unpleasantness at the Bellona Club Truyền hình | Bunter (4 tập) |
| 1973 | Diamonds on Wheels Phim điện ảnh | Mercer |
| 1973 | The Offence Phim điện ảnh | Frank Jessard |
| 1972 | The Edwardians Truyền hình | Meadows (1 tập) |
| 1972 | The Baron: Mystery Island Phim điện ảnh | Calvin Baggio |
| 1972 | Crown Court Truyền hình | Robert Scard, Leonard Hooper, Sergeant Waxloe (2 tập) |
| 1972 | The Protectors Truyền hình | Reece (1 tập) |
| 1972 | New Scotland Yard Truyền hình | 'Mad' Harry Logan (1 tập) |
| 1972 | Lord Peter Wimsey Truyền hình | Bunter (4 tập) |
| 1971 | Justice Truyền hình | Tom Bradley (1 tập) |
| 1971 | The Persuaders! Truyền hình | Lloyd (1 tập) |
| 1971 | Jason King Truyền hình | (1 tập) |
| 1971 | Barlow Truyền hình | DI Eddie Tucker (15 tập) |
| 1971 | Budgie Truyền hình | Det. Inspector Bryant (3 tập) |
| 1971 | The Ten Commandments Truyền hình | Bernard Williams (1 tập) |
| 1971 | Dad's Army Phim điện ảnh | Sergeant Major Dawkins |
| 1970 | The Breaking of Bumbo Phim điện ảnh | CSM Peters |
| 1970 | Fragment of Fear Phim điện ảnh | Sgt. Matthews |
| 1970 | Big Brother Truyền hình | Miller (1 tập) |
| 1970 | Doctor Who: Inferno Phim điện ảnh | Greg Sutton |
| 1970 | Manhunt Truyền hình | Henri (1 tập) |
| 1969 | Paul Temple Truyền hình | (1 tập) |
| 1969 | Department S Truyền hình | Clark (1 tập) |
| 1969 | Judge Dee Truyền hình | |
| 1969 | Oh! What a Lovely War Phim điện ảnh | Shooting Gallery Proprietor |
| 1969 | ITV Saturday Night Theatre Truyền hình | Pete (1 tập) |
| 1968 | Where Eagles Dare Phim điện ảnh | German Major (uncredited) |