8.2
Truyền hình
Diễn xuất
Stefanie Black
- Ngày sinh
- (45 tuổi)
- Nơi sinh
- Allentown, Pennsylvania, USA
- Danh sách thực hiện
- 30 tác phẩm
Tiểu sử
Stefanie Black is an American stage and screen actress, writer, producer, and director. She known for her work on This Is Us (2016), Scandal (2012) and American Horror Story (2011).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
8.1
Truyền hình
Truyện Kinh Dị Mỹ
8.1
Truyền hình
Khi Bố Gặp Mẹ
8.2
Truyền hình
Bộ Xương
8.1
Truyền hình
Ghost Whisperer
8.2
Truyền hình
This Is Us
8.2
Truyền hình
Station 19
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
7.2
Truyền hình
Scandal
7.9
Truyền hình
Rizzoli & Isles
7.5
Truyền hình
Private Practice
7.2
Truyền hình
Without a Trace
6.6
Truyền hình
House of Lies
6.6
Truyền hình
Casual
4.8
Phim điện ảnh
Trailer Park of Terror
6.8
Truyền hình
10 Things I Hate About You
7.3
Truyền hình
So Help Me Todd
6.6
Truyền hình
Eleventh Hour
Danh sách phim đã đóng 27
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | Steppin' into the Holiday Phim điện ảnh | Phoebe |
| 2022 | So Help Me Todd Truyền hình | Reese Walters (1 tập) |
| 2022 | Cougars with Perverted Minds Phim điện ảnh | |
| 2020 | Christmas on the Menu Phim điện ảnh | Marla Kravitz |
| 2020 | Psycho Party Planner Phim điện ảnh | Dulcie Lowe |
| 2019 | The Way You Look Tonight Phim điện ảnh | Heloise 2 |
| 2018 | Station 19 Truyền hình | Sgt. Brit Logue (1 tập) |
| 2018 | Hold the Sunset Truyền hình | (1 tập) |
| 2017 | Adult Interference Phim điện ảnh | Sally |
| 2016 | This Is Us Truyền hình | Charlotte Everly (1 tập) |
| 2015 | Casual Truyền hình | Monica (1 tập) |
| 2014 | Premium Harmony Phim điện ảnh | Mary |
| 2013 | The Goodwin Games Truyền hình | Annie (2 tập) |
| 2012 | Scandal Truyền hình | Rosalie, Holly (1 tập) |
| 2012 | House of Lies Truyền hình | Jaymee (4 tập) |
| 2011 | Truyện Kinh Dị Mỹ Truyền hình | Stacey Phillips (1 tập) |
| 2010 | Rizzoli & Isles Truyền hình | Charlotte (1 tập) |
| 2009 | 10 Things I Hate About You Truyền hình | Celine (1 tập) |
| 2008 | Trailer Park of Terror Phim điện ảnh | Tiffany |
| 2008 | Eleventh Hour Truyền hình | Triage Nurse (1 tập) |
| 2007 | Private Practice Truyền hình | Assistant D.A. (1 tập) |
| 2005 | Ghost Whisperer Truyền hình | Fan (1 tập) |
| 2005 | Khi Bố Gặp Mẹ Truyền hình | Kelly (2 tập) |
| 2005 | Bộ Xương Truyền hình | Terry Blake (1 tập) |
| 2005 | Ca Phẫu Thuật Của Grey Truyền hình | Roxie Meyers (1 tập) |
| 2002 | Without a Trace Truyền hình | Hannah Cutler (1 tập) |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Tiffany (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 4
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Heroin(e) In Love Phim điện ảnh | Director |
| 2024 | Jingle Bell Love Phim điện ảnh | Writer |
| 2017 | Adult Interference Phim điện ảnh | Screenplay, Director |
| 2014 | The Firefly Catcher Phim điện ảnh | Director |