7.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Danny Nucci
- Ngày sinh
- (58 tuổi)
- Nơi sinh
- Klagenfurt am Wörthersee, Carinthia, Austria
- Danh sách thực hiện
- 82 tác phẩm
Tiểu sử
Daniel Nucci is an American actor. He is best known for his supporting roles in blockbuster films, including his roles as Danny Rivetti in Crimson Tide, Lieutenant Shepard in The Rock, Deputy Monroe in Eraser, and Fabrizio de Rossi in Titanic, as well as his lead role as Mike Foster in the Freeform series The Fosters.
Nucci appeared as Gabriel Ortega on the CBS soap opera Falcon Crest from 1988 to 1989. Other notable TV appearances include Growing Pains, Out of This World, Quantum Leap, Family Ties, The Twilight Zone, Tour of Duty, Snoops, Just Shoot Me, House, Without a Trace, Criminal Minds, The Mentalist, CSI: NY, arrow, and a short recurring role on Castle. He co-starred in the short-lived police drama series 10-8: Officers on Duty.
He was born in Austria, raised in Italy until he was 7, and then moved to the United States.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.9
Phim điện ảnh
8.6
Truyền hình
Bác Sĩ House
6.8
Truyền hình
Mũi Tên Xanh
7.2
Phim điện ảnh
Nhà Tù Đá
8.4
Truyền hình
Thám Tử Đại Tài
8.3
Truyền hình
Tâm Lý Tội Phạm
8.5
Truyền hình
Lính Mới
8.2
Truyền hình
Cuộc Gọi Khẩn Cấp 9-1-1
7.6
Truyền hình
NCIS
8.0
Truyền hình
Castle
6.1
Phim điện ảnh
Kẻ Xóa Sổ
7.2
Phim điện ảnh
Thủy Triều Đỏ
6.1
Phim điện ảnh
Cận Kề Cái Chết
7.7
Truyền hình
CSI: Miami
6.9
Phim điện ảnh
Alive
7.6
Truyền hình
Đội Điều Tra Hiện Trường
7.5
Truyền hình
NCIS: Los Angeles
8.0
Truyền hình
Quantum Leap
Danh sách phim đã đóng 82
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | The Chosen Adventures Truyền hình | Abba (voice) (7 tập) |
| 2025 | Off the Record Phim điện ảnh | Frank |
| 2024 | Gator Lake Phim điện ảnh | Luiz Acosta |
| 2023 | Titanic: Stories from the Heart Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2022 | The Offer Truyền hình | Congressman Mario Biaggi (4 tập) |
| 2022 | Stoker Hills Phim điện ảnh | Mark Gallagher |
| 2018 | Lính Mới Truyền hình | Sanford Motta (2 tập) |
| 2018 | Cuộc Gọi Khẩn Cấp 9-1-1 Truyền hình | Detective Rick Romero (10 tập) |
| 2014 | Wishin' and Hopin' Phim điện ảnh | Pop |
| 2013 | The Fosters Truyền hình | Mike Foster (104 tập) |
| 2012 | Pizza with Bullets Phim điện ảnh | Freddie 'The Cat' Pagano |
| 2012 | Mũi Tên Xanh Truyền hình | Jefe Raynes (1 tập) |
| 2012 | Reflections on Titanic Phim điện ảnh | Self |
| 2011 | Escapee Phim điện ảnh | Professor Jeremy Davis |
| 2011 | The Booth at the End Truyền hình | Henry (5 tập) |
| 2010 | Sinatra Club Phim điện ảnh | John Gotti |
| 2009 | NCIS: Los Angeles Truyền hình | CIA Agent Figg (1 tập) |
| 2009 | Backwoods Phim điện ảnh | Perry Walters |
| 2009 | Castle Truyền hình | Gilbert Mazzara, Lance (2 tập) |
| 2008 | Thám Tử Đại Tài Truyền hình | Ben Machado (1 tập) |
| 2007 | The Sandlot: Heading Home Phim điện ảnh | Benny Rodriguez |
| 2006 | Cận Kề Cái Chết Phim điện ảnh | Officer Giraldi |
| 2006 | The Way Back Home Phim điện ảnh | Paul Reeds |
| 2005 | Tâm Lý Tội Phạm Truyền hình | Burke Manning (1 tập) |
| 2005 | Break a Leg Phim điện ảnh | E.J. Englewood, EJ Inglewood |
| 2004 | Bác Sĩ House Truyền hình | Bill Arnello (1 tập) |
| 2004 | Joey Truyền hình | Ron (1 tập) |
| 2003 | American Cousins Phim điện ảnh | Gino |
| 2003 | 10-8: Officers on Duty Truyền hình | Deputy Rico Amonte (15 tập) |
| 2003 | NCIS Truyền hình | Gordon Fremont (1 tập) |
| 2003 | Mafia Doctor Phim điện ảnh | Frank Siena |
| 2003 | Jimmy Kimmel Live! Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2002 | Without a Trace Truyền hình | Scott Lucas (1 tập) |
| 2002 | CSI: Miami Truyền hình | Will Kingsley (1 tập) |
| 2002 | Firestarter: Rekindled Truyền hình | Vincent Sforza (2 tập) |
| 2002 | Do It for Uncle Manny Phim điện ảnh | Oscar |
| 2001 | Some of My Best Friends Truyền hình | Frankie Zito (7 tập) |
| 2000 | Đội Điều Tra Hiện Trường Truyền hình | Det. Daniel Sosa (1 tập) |
| 2000 | Shark in a Bottle Phim điện ảnh | Guy Normal |
| 1999 | Code Name: Jaguar Phim điện ảnh | Stuart Dempsey |
| 1999 | Snoops Truyền hình | Manny Lott (10 tập) |
| 1999 | Friends & Lovers Phim điện ảnh | David |
| 1999 | The Outfitters Phim điện ảnh | P.D. Mijants |
| 1998 | The Unknown Cyclist Phim điện ảnh | Gaetano Amador |
| 1997 | Titanic Phim điện ảnh | Fabrizio |
| 1997 | The Brave Little Toaster to the Rescue Phim điện ảnh | Alberto (voice) |
| 1997 | That Old Feeling Phim điện ảnh | Joey Donna |
| 1997 | Just Shoot Me! Truyền hình | Pete (2 tập) |
| 1997 | Y llegó el amor Phim điện ảnh | Cousin Matt |
| 1996 | The Big Squeeze Phim điện ảnh | Jesse Torrejo |
| 1996 | Kẻ Xóa Sổ Phim điện ảnh | Monroe |
| 1996 | Nhà Tù Đá Phim điện ảnh | Lieutenant Shephard |
| 1995 | Thủy Triều Đỏ Phim điện ảnh | Petty Officer Danny Rivetti |
| 1995 | Homage Phim điện ảnh | Gilbert Tellez |
| 1995 | Im Sog des Bösen Phim điện ảnh | Rico Sanchez |
| 1994 | Blind Justice Phim điện ảnh | Roberto |
| 1994 | Ray Alexander: A Taste For Justice Phim điện ảnh | Paul Garcia |
| 1993 | Rescue Me Phim điện ảnh | Todd |
| 1993 | A Matter of Justice Truyền hình | (2 tập) |
| 1993 | For The Love of My Child: The Anissa Ayala Story Phim điện ảnh | Airon Ayala |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2013 | The Fosters Truyền hình | Director (1 tập) |