7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Luis van Rooten
- Ngày sinh
- Mất
- (66 tuổi)
- Nơi sinh
- Mexico City, México
- Danh sách thực hiện
- 44 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Luis van Rooten.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
7.3
Phim điện ảnh
The Big Clock
7.0
Phim điện ảnh
Detective Story
7.7
Truyền hình
Perry Mason
6.7
Truyền hình
Gunsmoke
6.7
Phim điện ảnh
Champion
7.4
Truyền hình
The Honeymooners
6.3
Phim điện ảnh
The Sea Chase
6.8
Phim điện ảnh
Night Has a Thousand Eyes
5.7
Phim điện ảnh
Curse of the Faceless Man
7.2
Truyền hình
77 Sunset Strip
6.6
Truyền hình
Peter Gunn
4.7
Phim điện ảnh
The Unholy Wife
5.9
Phim điện ảnh
To the Ends of the Earth
6.0
Phim điện ảnh
My Favorite Spy
5.7
Truyền hình
One Step Beyond
5.7
Truyền hình
Naked City
5.4
Truyền hình
Studio One
Danh sách phim đã đóng 44
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1961 | Fury River Phim điện ảnh | Mr. Duren |
| 1959 | One Step Beyond Truyền hình | Brimley (1 tập) |
| 1958 | 77 Sunset Strip Truyền hình | (2 tập) |
| 1958 | Naked City Truyền hình | Mr. Binks (1 tập) |
| 1958 | Peter Gunn Truyền hình | (1 tập) |
| 1958 | Curse of the Faceless Man Phim điện ảnh | Dr. Carlo Fiorillo |
| 1958 | Fräulein Phim điện ảnh | Fritz Graubach |
| 1958 | Shirley Temple's Storybook Truyền hình | Chundar (1 tập) |
| 1957 | Perry Mason Truyền hình | Samuel Carlin (1 tập) |
| 1957 | The Thin Man Truyền hình | (1 tập) |
| 1957 | Richard Diamond, Private Detective Truyền hình | Grant (1 tập) |
| 1957 | The Unholy Wife Phim điện ảnh | Ezra Benton |
| 1955 | Matinee Theater Truyền hình | (1 tập) |
| 1955 | The Honeymooners Truyền hình | (2 tập) |
| 1955 | Gunsmoke Truyền hình | Mel Tucker (1 tập) |
| 1955 | The Sea Chase Phim điện ảnh | Matz |
| 1954 | Inner Sanctum Truyền hình | (2 tập) |
| 1954 | The Joe Palooka Story Truyền hình | Knobby Walsh (25 tập) |
| 1953 | Letter to Loretta Truyền hình | Peter Gregson (1 tập) |
| 1952 | Four Star Playhouse Truyền hình | George (1 tập) |
| 1952 | Lydia Bailey Phim điện ảnh | General Charles LeClerc |
| 1951 | My Favorite Spy Phim điện ảnh | Rudolf Hoenig |
| 1951 | Detective Story Phim điện ảnh | Joe Feinson |
| 1951 | Schlitz Playhouse of Stars Truyền hình | Papa Bardi (1 tập) |
| 1951 | Tales of Tomorrow Truyền hình | (2 tập) |
| 1950 | Lọ Lem Phim điện ảnh | King / Grand Duke (voice) |
| 1950 | Robert Montgomery Presents Truyền hình | Juan (3 tập) |
| 1949 | Heavenly Puss Phim điện ảnh | Gatekeeper (voice) (uncredited) |
| 1949 | The Secret Of St. Ives Phim điện ảnh | Clausel |
| 1949 | Champion Phim điện ảnh | Jerry Harris |
| 1949 | City Across the River Phim điện ảnh | Joe Cusack |
| 1949 | Boston Blackie's Chinese Venture Phim điện ảnh | Bill Craddock (as Louis Van Rooten) |
| 1949 | Suspense Truyền hình | Police Inspector Jules Maigret, Monsieur Vidocq (1 tập) |
| 1948 | Studio One Truyền hình | Lutz, Dad (1 tập) |
| 1948 | To the Victor Phim điện ảnh | Geran |
| 1948 | The Philco Television Playhouse Truyền hình | Harry Shelton (1 tập) |
| 1948 | The Gentleman from Nowhere Phim điện ảnh | F.B. Barton |
| 1948 | Night Has a Thousand Eyes Phim điện ảnh | Mr. Myers |
| 1948 | Beyond Glory Phim điện ảnh | Dr. Joseph White (as Louis Van Rooten) |
| 1948 | The Big Clock Phim điện ảnh | Edwin Orlin |
| 1948 | To the Ends of the Earth Phim điện ảnh | Commissioner Alberto Berado |
| 1947 | Saigon Phim điện ảnh | Simon |
| 1946 | Two Years Before the Mast Phim điện ảnh | 2nd Mate Foster |
| 1944 | The Hitler Gang Phim điện ảnh | Heinrich Himmler |