6.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
安藤ありさ
- Ngày sinh
- (65 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 30 tác phẩm
Tiểu sử
Andou Arisa is a former voice actress (seiyuu) from Tokyo, Japan.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.7
Phim điện ảnh
6.7
Phim điện ảnh
北斗の拳
8.1
Truyền hình
Nắm Đấm Sao Bắc Cực
7.5
Truyền hình
爆走兄弟レッツ&ゴー!!
5.9
Phim điện ảnh
バイオレンスジャック / 地獄街編
6.6
Phim điện ảnh
ガルフォース ETERNAL STORY
6.9
Truyền hình
淫獣学園 La Blue Girl
6.9
Phim điện ảnh
爆走兄弟レッツ&ゴー!! WGP 暴走ミニ四駆大追跡
5.1
Truyền hình
戦え!!イクサー1
5.8
Truyền hình
超時空騎団サザンクロス
3.6
Phim điện ảnh
青き炎
5.1
Truyền hình
けっこう仮面
5.9
Truyền hình
聖伝-RG VEDA
6.6
Phim điện ảnh
ハロー張りネズミ ファイル170 殺意の領分
7.2
Truyền hình
孔雀王
7.2
Truyền hình
THE 八犬伝
8.0
Truyền hình
嘆きの健康優良児
4.2
Phim điện ảnh
紅狼[ホンラン]
Danh sách phim đã đóng 30
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1998 | 魔界転生 Truyền hình | Ocho (voice) (2 tập) |
| 1997 | 爆走兄弟レッツ&ゴー!! WGP 暴走ミニ四駆大追跡 Phim điện ảnh | R |
| 1997 | Let's & Go! WGP The Great Pursuit of the Berserk Mini 4WD car! Phim điện ảnh | |
| 1996 | 爆走兄弟レッツ&ゴー!! Truyền hình | R (voice) (51 tập) |
| 1994 | 嘆きの健康優良児 Truyền hình | Mayaka Ogawa (3 tập) |
| 1994 | 同級生 夏の終わりに Truyền hình | Mako Saito (voice) (4 tập) |
| 1993 | 紅狼[ホンラン] Phim điện ảnh | Mizuho (voice) |
| 1992 | 永遠のフィレーナ Truyền hình | フィレーナ (6 tập) |
| 1992 | ハロー張りネズミ ファイル170 殺意の領分 Phim điện ảnh | Sayoko Toyama (voice) |
| 1992 | 淫獣学園 La Blue Girl Truyền hình | Maria (voice) (6 tập) |
| 1991 | けっこう仮面 Truyền hình | Mayumi Takahashi (voice) (4 tập) |
| 1991 | 聖伝-RG VEDA Truyền hình | Kendappa-ō (voice) (2 tập) |
| 1991 | 魔宮戦場 Phim điện ảnh | |
| 1990 | THE 八犬伝 Truyền hình | Masaka (voice) (13 tập) |
| 1990 | 妖獣教室 Truyền hình | Dee (voice) (4 tập) |
| 1990 | ライトニングトラップ レイナ&ライカ Phim điện ảnh | Kyōko Yoshida |
| 1989 | 青き炎 Phim điện ảnh | Emi Naito (voice) |
| 1988 | バイオレンスジャック / 地獄街編 Phim điện ảnh | Aira Mu |
| 1988 | 孔雀王 Truyền hình | Ashura (voice) (3 tập) |
| 1988 | 北斗の拳 TV総集編2 南斗六聖拳! 義の星の男レイ Phim điện ảnh | Airi (voice) |
| 1987 | 花のあすか組! 新歌舞伎町ストーリー Phim điện ảnh | Akane |
| 1987 | 妖獣都市 Phim điện ảnh | Soap Girl (voice) |
| 1986 | ガルフォース ETERNAL STORY Phim điện ảnh | Solnoid Bridge Crew (voice) |
| 1986 | 北斗の拳 Phim điện ảnh | Airi (voice) |
| 1985 | 戦え!!イクサー1 Truyền hình | Sepia (voice) (3 tập) |
| 1985 | 六三四の剣 Truyền hình | Sugiko (voice) (8 tập) |
| 1984 | Nắm Đấm Sao Bắc Cực Truyền hình | Airi (152 tập) |
| 1984 | ふしぎなコアラ ブリンキー Truyền hình | Sandy Brown (26 tập) |
| 1984 | 超時空騎団サザンクロス Truyền hình | Migea (23 tập) |
| 1983 | プラレス3四郎 Truyền hình | Kyouko Fubuki (voice) (37 tập) |