5.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Goûchy Boy
- Danh sách thực hiện
- 36 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Goûchy Boy.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.4
Phim điện ảnh
5.9
Phim điện ảnh
Khu Nguy Hiểm
5.6
Phim điện ảnh
Tỷ Phú Gặp Nạn
6.9
Phim điện ảnh
Sống chết làm giàu
4.8
Phim điện ảnh
Highlander III: The Sorcerer
7.6
Truyền hình
Blue Mountain State
6.1
Phim điện ảnh
The Last Kiss
5.7
Phim điện ảnh
Bait
4.9
Phim điện ảnh
Maximum Conviction
6.1
Truyền hình
XIII
6.6
Phim điện ảnh
Mafia Inc.
4.8
Phim điện ảnh
The Peacekeeper
6.2
Truyền hình
The Hunger
5.8
Phim điện ảnh
The Dancer
6.5
Truyền hình
FX: The Series
6.9
Phim điện ảnh
Piché : Entre Ciel et Terre
4.8
Phim điện ảnh
The List
4.3
Phim điện ảnh
36 Hours to Die
Danh sách phim đã đóng 36
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | Mafia Inc. Phim điện ảnh | Toussaint |
| 2017 | L'expérience Messmer Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2017 | Cheval-Serpent Truyền hình | Big-Tom (6 tập) |
| 2016 | 9, le film Phim điện ảnh | Le gardien de sécurité |
| 2016 | Kidnapped in Romania Phim điện ảnh | Bogdan |
| 2015 | Marina Orsini Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2014 | Khu Nguy Hiểm Phim điện ảnh | K2 |
| 2012 | Maximum Conviction Phim điện ảnh | Roach |
| 2012 | Tỷ Phú Gặp Nạn Phim điện ảnh | Kosmo Thomas |
| 2010 | Piché : Entre Ciel et Terre Phim điện ảnh | Dez |
| 2010 | Gangster Exchange Phim điện ảnh | Head Bouncer |
| 2010 | Blue Mountain State Truyền hình | Huge Guy (1 tập) |
| 2008 | Magique Phim điện ảnh | Bingo |
| 2008 | Max Payne: Lửa Hận Thù Phim điện ảnh | Doorman |
| 2008 | XIII Truyền hình | Malick (2 tập) |
| 2006 | The Last Kiss Phim điện ảnh | Michael's Neighbor |
| 2005 | Sống chết làm giàu Phim điện ảnh | Club Bouncer |
| 2004 | This Is Wonderland Truyền hình | Jules (1 tập) |
| 2002 | Second String Phim điện ảnh | Carl "Big Daddy" Harris |
| 2000 | The List Phim điện ảnh | |
| 2000 | Bait Phim điện ảnh | Convict |
| 2000 | The Dancer Phim điện ảnh | Porter |
| 1999 | New Blood Phim điện ảnh | Lawrence |
| 1999 | The Collectors Phim điện ảnh | Jamal |
| 1999 | 36 Hours to Die Phim điện ảnh | Security guard |
| 1998 | Dead End Phim điện ảnh | Arresting officer |
| 1998 | The Windsor Protocol Phim điện ảnh | Miami Bouncer |
| 1998 | Psychopath Phim điện ảnh | Jail Guard |
| 1998 | Captive Phim điện ảnh | Orderly #1 |
| 1997 | Platinum Phim điện ảnh | |
| 1997 | The Peacekeeper Phim điện ảnh | Robinson |
| 1997 | The Hunger Truyền hình | Essen (1 tập) |
| 1997 | Whiskers Phim điện ảnh | Gardien de Musée |
| 1996 | FX: The Series Truyền hình | Trainor (1 tập) |
| 1996 | Never Too Late Phim điện ảnh | Steve |
| 1994 | Highlander III: The Sorcerer Phim điện ảnh | Hustler 2 |