6.9
Phim điện ảnh
Đạo diễn
佐藤純彌
- Ngày sinh
- Mất
- (86 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 44 tác phẩm
Tiểu sử
Junya Satō (佐藤 純彌, Satō Jun'ya, 6 November 1932 – 9 February 2019) was a Japanese film director and screenwriter.
His son, Tōya Satō (佐藤 東弥, Satō Tōya), is also a film director.
Born in Tokyo, Satō graduated from the University of Tokyo in 1956 with a degree in French literature. He joined the Toei studio and worked as an assistant to such directors as Tadashi Imai and Miyoji Ieki. He debuted as a director in 1963 with Rikugun Zangyaku Monogatari, for which he won a best newcomer's award at the Blue Ribbon Awards. While starting in mostly yakuza film, Satō eventually became known for big budget spectaculars. The Go Masters, a China-Japan co-production he co-directed with Duan Jishun, won the grand prize at the Montreal World Film Festival in 1983. He won the Japan Academy Prize for Director of the Year in 1989 for The Silk Road.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
5.5
Phim điện ảnh
男たちの大和/YAMATO
3.1
Phim điện ảnh
宇宙快速船
6.2
Phim điện ảnh
君よ憤怒の河を渉れ
7.8
Phim điện ảnh
人間の証明
5.1
Phim điện ảnh
ゴルゴ13
7.4
Phim điện ảnh
桜田門外ノ変
6.4
Phim điện ảnh
野性の証明
6.5
Phim điện ảnh
敦煌
6.3
Phim điện ảnh
おろしや国酔夢譚
8.1
Phim điện ảnh
狼と豚と人間
6.1
Phim điện ảnh
荒野の渡世人
5.9
Phim điện ảnh
実録・私設銀座警察
6.6
Phim điện ảnh
未完の対局
6.0
Phim điện ảnh
愛欲
5.0
Phim điện ảnh
北京原人
8.5
Phim điện ảnh
植村直己物語
9.5
Phim điện ảnh
空海
Danh sách đoàn làm phim 44
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2010 | 桜田門外ノ変 Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 2005 | 男たちの大和/YAMATO Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 2002 | 金融腐蝕列島 再生 Phim điện ảnh | Director |
| 1997 | 北京原人 Phim điện ảnh | Director |
| 1994 | 超能力者 未知への旅人 Phim điện ảnh | Director |
| 1992 | 私を抱いてそしてキスして Phim điện ảnh | Director |
| 1992 | おろしや国酔夢譚 Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1988 | 敦煌 Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1986 | 植村直己物語 Phim điện ảnh | Director |
| 1984 | 空海 Phim điện ảnh | Director |
| 1983 | 人生劇場 Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1982 | Gメン'82 Truyền hình | Director (17 tập) |
| 1982 | 未完の対局 Phim điện ảnh | Director |
| 1980 | 遥かなる走路 Phim điện ảnh | Director |
| 1980 | 甦れ魔女 Phim điện ảnh | Director |
| 1978 | 野性の証明 Phim điện ảnh | Director |
| 1977 | 人間の証明 Phim điện ảnh | Director |
| 1976 | 君よ憤怒の河を渉れ Phim điện ảnh | Director |
| 1975 | 新幹線大爆破 Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1974 | ルバング島の奇跡 陸軍中野学校 Phim điện ảnh | Director |
| 1973 | ゴルゴ13 Phim điện ảnh | Director |
| 1973 | 実録安藤組 襲撃篇 Phim điện ảnh | Director |
| 1973 | 実録・私設銀座警察 Phim điện ảnh | Director |
| 1973 | やくざと抗争 実録安藤組 Phim điện ảnh | Director |
| 1972 | やくざと抗争 Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1972 | ギャング対ギャング 赤と黒のブルース Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1971 | 暴力団再武装 Phim điện ảnh | Director |
| 1971 | 博徒斬り込み隊 Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1970 | 最後の特攻隊 Phim điện ảnh | Director |
| 1970 | 日本ダービー 勝負 Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1969 | 日本暴力団 組長と刺客 Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1969 | 組織暴力 兄弟盃 Phim điện ảnh | Director |
| 1969 | 旅に出た極道 Phim điện ảnh | Director |
| 1968 | 荒野の渡世人 Phim điện ảnh | Director |
| 1968 | キイハンター Truyền hình | Director (262 tập) |
| 1967 | 続 組織暴力 Phim điện ảnh | Director |
| 1967 | 組織暴力 Phim điện ảnh | Director |
| 1966 | 愛欲 Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1964 | 廓育ち Phim điện ảnh | Director |
| 1964 | 狼と豚と人間 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1963 | 続・王将 Phim điện ảnh | Director |
| 1963 | 陸軍残虐物語 Phim điện ảnh | Director |
| 1962 | 王将 Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1961 | 宇宙快速船 Phim điện ảnh | Assistant Director |