8.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
William Windom
- Ngày sinh
- Mất
- (88 tuổi)
- Nơi sinh
- Manhattan, New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 200 tác phẩm
Tiểu sử
William Windom (September 28, 1923 – August 16, 2012) was an American actor. He is perhaps best known for his work on television, including several episodes of The Twilight Zone; playing the character of Glen Morley, a congressman from Minnesota like his own great-grandfather and namesake in The Farmer's Daughter; the character of John Monroe on the sitcom My World and Welcome to It, for which he won an Emmy Award for Best Actor in a Comedy Series; as Commodore Matt Decker, commander of the doomed U.S.S. Constellation in the Star Trek episode "The Doomsday Machine"; the character Randy Lane in the Emmy-nominated Night Gallery episode "They're Tearing Down Tim Riley's Bar" and perhaps that of the most common recurring character on the Emmy-winning series Murder, She Wrote, Seth Hazlitt.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.0
Phim điện ảnh
7.3
Phim điện ảnh
Máy Bay, Xe Lửa, và Xa Hơi
8.6
Truyền hình
Batman: Phim Hoạt Hình
8.0
Truyền hình
Star Trek
7.5
Truyền hình
Hiệp Sĩ Xe Đen
6.8
Phim điện ảnh
Chú Buck
6.4
Phim điện ảnh
Đào Thoát Khỏi Hành Tinh Khỉ
7.5
Truyền hình
The A-Team
8.5
Truyền hình
The Twilight Zone
6.5
Phim điện ảnh
True Crime
8.1
Truyền hình
Columbo
8.3
Truyền hình
Boy Meets World
7.3
Truyền hình
Nhà Jetson
7.2
Truyền hình
The Incredible Hulk
7.5
Truyền hình
Bonanza
7.6
Truyền hình
Airwolf
7.5
Truyền hình
Murder, She Wrote
7.3
Truyền hình
Magnum, P.I.
Danh sách phim đã đóng 200
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2014 | The Twilight Zone Christmas Classics Phim điện ảnh | The Major |
| 2005 | Yesterday's Dreams Phim điện ảnh | Herb Radford |
| 2003 | Dismembered Phim điện ảnh | Captain Hart |
| 2001 | Early Bird Special Phim điện ảnh | Fred |
| 2000 | The District Truyền hình | Harlan Kirby Sr. (1 tập) |
| 2000 | The Thundering 8th Phim điện ảnh | Old Joe |
| 1999 | Judging Amy Truyền hình | Prof. Barnett (1 tập) |
| 1999 | True Crime Phim điện ảnh | Neil the Bartender |
| 1999 | Providence Truyền hình | Harold Joyce (1 tập) |
| 1997 | Ally McBeal Truyền hình | Henderson Porter (1 tập) |
| 1996 | Children of the Corn IV: The Gathering Phim điện ảnh | Doctor Rob Larson |
| 1996 | Fugitive X: Innocent Target Phim điện ảnh | |
| 1995 | JAG Truyền hình | Former Chief of Naval Operations (1 tập) |
| 1994 | Attack of the 50 Ft. Woman Phim điện ảnh | Hamilton Cobb |
| 1994 | Burke's Law Truyền hình | Dale Montrose (1 tập) |
| 1993 | Boy Meets World Truyền hình | Ned (1 tập) |
| 1993 | Nhím Sonic Truyền hình | Uncle Chuck (voice) (10 tập) |
| 1993 | Sommersby Phim điện ảnh | Reverend Powell |
| 1992 | Batman: Phim Hoạt Hình Truyền hình | Ethan Clark (voice) (1 tập) |
| 1992 | Goof Troop Truyền hình | Uncle Bob (voice) (1 tập) |
| 1991 | Chance of a Lifetime Phim điện ảnh | Dr. Edelman |
| 1991 | Committed Phim điện ảnh | Dr. Quilly |
| 1990 | Back to Hannibal: The Return of Tom Sawyer and Huckleberry Finn Phim điện ảnh | Judge Thatcher |
| 1990 | Parenthood Truyền hình | (12 tập) |
| 1989 | Chú Buck Phim điện ảnh | Mr. Hatfield (voice) |
| 1988 | She's Having a Baby Phim điện ảnh | Russell Bainbridge |
| 1987 | Máy Bay, Xe Lửa, và Xa Hơi Phim điện ảnh | Mr. Bryant |
| 1987 | Funland Phim điện ảnh | Angus Perry |
| 1987 | Pinocchio and the Emperor of the Night Phim điện ảnh | Puppetino (voice) |
| 1987 | Means and Ends Phim điện ảnh | Burt |
| 1987 | Dead Aim Phim điện ảnh | McWhorter |
| 1987 | Street Justice Phim điện ảnh | Father Burke |
| 1986 | There Must Be a Pony Phim điện ảnh | Lee Hertzig |
| 1986 | L.A. Law Truyền hình | Charles Flanagan (1 tập) |
| 1985 | Space Rage Phim điện ảnh | Gov. Tovah |
| 1985 | Prince Jack Phim điện ảnh | Ferguson |
| 1985 | The Comedy Factory Truyền hình | Herb Medlock (1 tập) |
| 1985 | Surviving Phim điện ảnh | Dr. Madsen |
| 1984 | Murder, She Wrote Truyền hình | Seth Hazlitt, Sam Breen (52 tập) |
| 1984 | Highway to Heaven Truyền hình | (1 tập) |
| 1984 | Hunter Truyền hình | Larry Crenshaw (1 tập) |
| 1984 | Velvet Phim điện ảnh | Government Official |
| 1984 | Grandview, U.S.A. Phim điện ảnh | Bob Cody |
| 1984 | The Pigs vs. The Freaks Phim điện ảnh | Mayor Malcolm Wallwood |
| 1984 | Why Me? Phim điện ảnh | General |
| 1984 | Airwolf Truyền hình | Lou Stappleford (1 tập) |
| 1983 | Automan Truyền hình | Judge Alexander Farnsworth (1 tập) |
| 1983 | The Yellow Rose Truyền hình | (1 tập) |
| 1983 | Last Plane Out Phim điện ảnh | James Caldwell |
| 1983 | Lottery! Truyền hình | (1 tập) |
| 1983 | Reading Rainbow Truyền hình | Self - Narrator (voice) (1 tập) |
| 1983 | The A-Team Truyền hình | Al Massey (1 tập) |
| 1983 | Mama's Family Truyền hình | (1 tập) |
| 1982 | St. Elsewhere Truyền hình | Charlie Halloran (1 tập) |
| 1982 | Newhart Truyền hình | Lew Brooney |
| 1982 | Hiệp Sĩ Xe Đen Truyền hình | Wayne Altfield (1 tập) |
| 1982 | Matt Houston Truyền hình | Dr. Walter Belkamp (2 tập) |
| 1982 | Hotel Truyền hình | Uncle Ray (1 tập) |
| 1982 | The Rules of Marriage Phim điện ảnh | George Olsen |
| 1982 | Desperate Lives Phim điện ảnh | Dr. Jarvis |