5.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Nicholas Sidi
- Ngày sinh
- (60 tuổi)
- Nơi sinh
- Manchester, Greater Manchester, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 38 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Nicholas Sidi.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.5
Phim điện ảnh
7.0
Phim điện ảnh
Cái Chết Của Stalin
8.2
Truyền hình
The IT Crowd
8.1
Truyền hình
The Thick of It
7.7
Truyền hình
Hustle
7.7
Truyền hình
Spooks
7.3
Truyền hình
Grantchester
7.6
Truyền hình
Lewis
7.7
Truyền hình
Ashes to Ashes
6.6
Phim điện ảnh
The Salt Path
5.3
Phim điện ảnh
Scenes of a Sexual Nature
6.8
Phim điện ảnh
Jesus
7.9
Truyền hình
Wire in the Blood
7.2
Truyền hình
The Secret of Crickley Hall
7.0
Truyền hình
Marchlands
7.3
Truyền hình
Prime Suspect 1973
7.8
Truyền hình
Cold Feet
7.3
Truyền hình
Hotel Babylon
Danh sách phim đã đóng 37
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Bodies Phim điện ảnh | Ben Hill |
| 2017 | Cái Chết Của Stalin Phim điện ảnh | NKVD Officer Kobulov |
| 2017 | Prime Suspect 1973 Truyền hình | Andrew Tennison (5 tập) |
| 2014 | Grantchester Truyền hình | DCI Jacob Williams (1 tập) |
| 2013 | The Heart Fails Without Warning Phim điện ảnh | Father |
| 2012 | The Secret of Crickley Hall Truyền hình | Reverend Andrew (2 tập) |
| 2012 | National Theatre Live: The Curious Incident of the Dog in the Night-Time Phim điện ảnh | Mr Shears/Mr Wise/Duty Sergeant/Voice Two/Ensemble |
| 2011 | Sugartown Truyền hình | (1 tập) |
| 2011 | Marchlands Truyền hình | Father Boyle (5 tập) |
| 2011 | Thời Đại Của Phù Thủy Phim điện ảnh | Priest |
| 2010 | Psychoville Halloween Special Phim điện ảnh | Adrian |
| 2010 | Excluded Phim điện ảnh | Peter |
| 2010 | The Scouting Book for Boys Phim điện ảnh | Patrick |
| 2009 | Trinity Truyền hình | Richard Arc (1 tập) |
| 2008 | Consuming Passion Phim điện ảnh | Nick |
| 2008 | The Last Enemy Truyền hình | Professor John Moreton (2 tập) |
| 2008 | Ashes to Ashes Truyền hình | Graham McClean (1 tập) |
| 2007 | Empathy Phim điện ảnh | Robert Evans |
| 2007 | Lewis Truyền hình | Stephen Blackmore (1 tập) |
| 2006 | Pulling Truyền hình | Justin (1 tập) |
| 2006 | Scenes of a Sexual Nature Phim điện ảnh | Ludo |
| 2006 | Waterloo Road Truyền hình | Roger Aspinall (7 tập) |
| 2006 | The IT Crowd Truyền hình | Lawyer (1 tập) |
| 2006 | Hotel Babylon Truyền hình | Mr. Lawrence |
| 2005 | The Thick of It Truyền hình | Head Teacher (1 tập) |
| 2004 | Bodies Truyền hình | Ben Hill (5 tập) |
| 2004 | Hustle Truyền hình | Clifford Davis (1 tập) |
| 2003 | Blue Murder Truyền hình | Tim (1 tập) |
| 2003 | Trust Truyền hình | Sammy Samuelson (6 tập) |
| 2002 | Wire in the Blood Truyền hình | (1 tập) |
| 2002 | The Stretford Wives Phim điện ảnh | Paul Simmons |
| 2002 | Spooks Truyền hình | Russian Ambassador (1 tập) |
| 2001 | Bob & Rose Truyền hình | Leo McKenzie (1 tập) |
| 2001 | Murder in Mind Truyền hình | Graham Oakes (1 tập) |
| 1999 | Jesus Phim điện ảnh | Young Zealot 2 |
| 1998 | Cold Feet Truyền hình | Neil (1 tập) |
| 1996 | This Life Truyền hình | Solicitor (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | The Salt Path Phim điện ảnh | Executive Producer |