8.3
Truyền hình
Diễn xuất
정준호
- Ngày sinh
- (56 tuổi)
- Nơi sinh
- Seoul, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 58 tác phẩm
Tiểu sử
Jung Jun-ho (정준호) is a South Korean actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Truyền hình
5.8
Phim điện ảnh
Nhiệm Vụ Tối Mật
7.1
Phim điện ảnh
Sát Thủ Vô Cùng Cực
7.1
Truyền hình
Tiểu Sử Chàng Nokdu
8.0
Truyền hình
Lâu Đài Tham Vọng
7.5
Phim điện ảnh
슬픔보다 더 슬픈 이야기
6.4
Phim điện ảnh
Mật Danh Iris
7.4
Truyền hình
Mật Danh IRIS
7.6
Truyền hình
Bắt Ma Phá Án
7.2
Phim điện ảnh
공공의 적 2
6.4
Phim điện ảnh
거룩한 계보
6.2
Phim điện ảnh
두사부일체
6.1
Phim điện ảnh
가문의 영광
5.2
Truyền hình
옥중화
6.2
Phim điện ảnh
Sát Thủ Vô Cùng Cực Hài
5.2
Phim điện ảnh
투사부일체
5.6
Phim điện ảnh
가문의 영광 2: 가문의 위기
6.1
Phim điện ảnh
천년호
Danh sách phim đã đóng 58
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | 인생이 영화 Truyền hình | (1 tập) |
| 2025 | Cảnh Sát Siêu Năng Phim điện ảnh | |
| 2025 | Sát Thủ Vô Cùng Cực Hài Phim điện ảnh | Cheon Deok-gyu |
| 2024 | Smoking Tigers Phim điện ảnh | Dad |
| 2022 | 어부바 Phim điện ảnh | Lee Jong-beom |
| 2022 | Bắt Ma Phá Án Truyền hình | Choi Gum (16 tập) |
| 2021 | 스타 골프 빅리그 Truyền hình | (1 tập) |
| 2020 | Vẻ Đẹp Đích Thực Truyền hình | Lee Joo-hun (16 tập) |
| 2020 | 오래 살고 볼일 Truyền hình | (12 tập) |
| 2020 | Sát Thủ Vô Cùng Cực Phim điện ảnh | Cheon Deok-gyu |
| 2019 | 맛남의 광장 Truyền hình | Self (4 tập) |
| 2019 | Tiểu Sử Chàng Nokdu Truyền hình | King Gwang-hae (32 tập) |
| 2019 | 문제적 보스 Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | Lâu Đài Tham Vọng Truyền hình | Kang Joon-sang (20 tập) |
| 2018 | 놀라운 토요일 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2018 | 전지적 참견 시점 Truyền hình | (1 tập) |
| 2017 | 탐사보도 세븐 Truyền hình | (2 tập) |
| 2016 | 한끼줍쇼 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2016 | Nhiệm Vụ Tối Mật Phim điện ảnh | Seo Jin-chul |
| 2016 | 옥중화 Truyền hình | Yoon Won-Hyung (51 tập) |
| 2015 | 달콤살벌 패밀리 Truyền hình | Yoon Tae-soo (16 tập) |
| 2014 | 마마 Truyền hình | Moon Tae-joo (24 tập) |
| 2013 | 네 이웃의 아내 Truyền hình | Min Sang-shik (22 tập) |
| 2013 | IRIS 特务情人 DVD版 Truyền hình | (10 tập) |
| 2012 | 가문의 영광 5: 가문의 귀환 Phim điện ảnh | Park Dae-suh |
| 2010 | 두 여자 Phim điện ảnh | Ji-seok |
| 2010 | 역전의 여왕 Truyền hình | Bong Joon-soo (44 tập) |
| 2010 | Mật Danh Iris Phim điện ảnh | Jin Sa-woo |
| 2009 | Mật Danh IRIS Truyền hình | Jin Sa-Woo (20 tập) |
| 2009 | 슬픔보다 더 슬픈 이야기 Phim điện ảnh | President Lim |
| 2009 | 유감스러운 도시 Phim điện ảnh | Jang Choon-dong |
| 2008 | 내 생애 마지막 스캔들 Truyền hình | Song Jae-bin/Jang Dong-chul (16 tập) |
| 2007 | 사랑방 선수와 어머니 Phim điện ảnh | Duk-geun |
| 2007 | 라디오스타 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2007 | 웨스트 32번가 Phim điện ảnh | Chun Jin-ho |
| 2007 | 사랑한다면 이들처럼 Truyền hình | (4 tập) |
| 2006 | 거룩한 계보 Phim điện ảnh | Kim Joo-joong |
| 2006 | 투사부일체 Phim điện ảnh | Gye Do-shik |
| 2005 | 가문의 영광 2: 가문의 위기 Phim điện ảnh | Park Dae-suh |
| 2005 | 루루공주 Truyền hình | (20 tập) |
| 2005 | 역전의 명수 Phim điện ảnh | Myeong-su / Hyeon-su |
| 2005 | 공공의 적 2 Phim điện ảnh | Han Sang-woo |
| 2004 | 나두야 간다 Phim điện ảnh | Lee Dong-Hwa |
| 2003 | 동해물과 백두산이 Phim điện ảnh | Choi Baek-doo |
| 2003 | 천년호 Phim điện ảnh | General Biharang |
| 2003 | X맨 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2002 | 하얀방 Phim điện ảnh | Lee Seok |
| 2002 | 가문의 영광 Phim điện ảnh | Park Dae-suh |
| 2002 | 좋은 사람 있으면 소개시켜줘 Phim điện ảnh | Park Hyeon-su |
| 2001 | 두사부일체 Phim điện ảnh | Gye Do-shik |
| 2001 | 흑수선 Phim điện ảnh | Han Dong-ju |
| 2000 | 싸이렌 Phim điện ảnh | Hyun Kang |
| 2000 | 아나키스트 Phim điện ảnh | Lee Geun |
| 1999 | 안녕 내사랑 Truyền hình | (16 tập) |
| 1998 | 사랑 Truyền hình | (16 tập) |
| 1997 | 일팔일팔 Phim điện ảnh | Ma Dae-kyoung |
| 1996 | 가슴을 열어라 Truyền hình | Park Hyun Soo (1 tập) |
| 1974 | MBC 연기대상 Truyền hình | Host (1 tập) |