8.1
Truyền hình
Diễn xuất
Kyle Clements
- Ngày sinh
- (42 tuổi)
- Nơi sinh
- Hammond, Louisiana, USA
- Danh sách thực hiện
- 25 tác phẩm
Tiểu sử
Kyle Clements was born in Hammond, LA. He attended St. Thomas Aquinas High School where he was a standout athlete in both football and baseball. His football career continued in college where he was a wide receiver at Southeastern Louisiana University. During his freshman season he began nurturing his aspirations of a career in film and television. Kyle built a strong résumé throughout his collegiate and graduate school years, appearing in such films as 12 Rounds, and Bad Lieutenant: Port of Call New Orleans. Upon graduating from Southeastern Louisiana University with a Masters degree, Kyle began acting full time. He continues to build a solid career in the industry.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Truyền hình
8.3
Truyền hình
Nhật Ký Ma Cà Rồng
6.1
Phim điện ảnh
Dị Biệt: Những Kẻ Trung Kiên
6.6
Phim điện ảnh
Cuộc Đấu Của Ender
5.9
Phim điện ảnh
Chiến Hạm
6.5
Phim điện ảnh
Điệp Vụ Hai Mang
7.5
Truyền hình
Đội Đặc Nhiệm SHIELD
5.8
Phim điện ảnh
Thợ Săn Ma Cà Rồng
5.7
Phim điện ảnh
Trùm Bài
6.8
Phim điện ảnh
Chuyến Đi Của Những Cô Gái
7.5
Truyền hình
Biệt Đội Diệt Vong
6.2
Phim điện ảnh
Tình Trạng Xấu: Cuộc Gọi Từ New Orleans
5.5
Phim điện ảnh
Cướp Siêu Hạng
5.9
Phim điện ảnh
12 Vòng Sinh Tử
5.1
Phim điện ảnh
Lực Lượng Phản Ứng
6.8
Truyền hình
Star-Crossed
3.8
Phim điện ảnh
Quantum Apocalypse
4.3
Phim điện ảnh
House of Bones
Danh sách phim đã đóng 24
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | Stolen in Plain Sight Phim điện ảnh | Zach |
| 2019 | Biệt Đội Diệt Vong Truyền hình | John Bowers (5 tập) |
| 2018 | Who? Phim điện ảnh | McGinley (Tv Series Footage) |
| 2017 | Lực Lượng Phản Ứng Phim điện ảnh | Tyler |
| 2017 | Chuyến Đi Của Những Cô Gái Phim điện ảnh | Officer Simms |
| 2016 | Dị Biệt: Những Kẻ Trung Kiên Phim điện ảnh | Factionless Guard |
| 2015 | Kẻ Hủy Diệt: Thời Đại Genisys Phim điện ảnh | Commander Pike Sumner (uncredited) |
| 2015 | Trùm Bài Phim điện ảnh | Orderly |
| 2014 | Star-Crossed Truyền hình | Braden (1 tập) |
| 2013 | Cuộc Đấu Của Ender Phim điện ảnh | Young Mazer Rackham |
| 2013 | Đội Đặc Nhiệm SHIELD Truyền hình | S.H.I.E.L.D. Agent (1 tập) |
| 2013 | Điệp Vụ Hai Mang Phim điện ảnh | Teemo |
| 2012 | Cướp Siêu Hạng Phim điện ảnh | FBI Surveillance #1 |
| 2012 | Common Law Truyền hình | Bomb Tech (1 tập) |
| 2012 | Chiến Hạm Phim điện ảnh | Regent Sea Commander |
| 2010 | Xác Sống Truyền hình | McGinley (1 tập) |
| 2010 | Quantum Apocalypse Phim điện ảnh | Sean |
| 2010 | House of Bones Phim điện ảnh | Bub |
| 2009 | Tình Trạng Xấu: Cuộc Gọi Từ New Orleans Phim điện ảnh | Lawrence |
| 2009 | Nhật Ký Ma Cà Rồng Truyền hình | Rene (1 tập) |
| 2009 | 12 Vòng Sinh Tử Phim điện ảnh | Dave Fisher |
| 2008 | Queen Sized Phim điện ảnh | Trip |
| 2007 | The Staircase Murders Phim điện ảnh | Clayton Peterson |
| 2004 | Searching for David's Heart Phim điện ảnh | Jock #1 |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2012 | Thợ Săn Ma Cà Rồng Phim điện ảnh | Stunts |