小出恵介

Diễn xuất

小出恵介

Ngày sinh
(42 tuổi)
Nơi sinh
Shibuya, Tokyo, Japan
Danh sách thực hiện
66 tác phẩm

Tiểu sử

Keisuke Koide is a Japanese actor most known for his roles in "Cyborg She", "Rookies", and the "Nodame Cantabile" series. He majored in Literature at Keio University.

Tác phẩm tiêu biểu

Tác phẩm nổi bật

Danh sách phim đã đóng 66

NămTiêu đềVai trò
2026 鍵 Phim điện ảnh
2024 愛のぬくもり Phim điện ảnh Henmi Takashi
2023 魔女の香水 Phim điện ảnh
2023 銀平町シネマブルース Phim điện ảnh
2022 ブライダルマイソング Phim điện ảnh
2019 最上のプロポーズ Truyền hình (2 tập)
2017 Đãng Khấu Phong Vân Phim điện ảnh Yamagawa
2017 ハルチカ Phim điện ảnh Shinjiro Kusakabe
2017 スリル!黒の章~弁護士・白井真之介の大災難~ Truyền hình Detective Togawa (4 tập)
2017 スリル! Truyền hình Takeshi Togawa (8 tập)
2017 スリル!赤の章~警視庁庶務係ヒトミの事件簿~ Truyền hình Togawa Takeru (4 tập)
2017 愚行録 Phim điện ảnh Hiroki Takou
2016 Shin Godzilla : Sự Hồi Sinh Phim điện ảnh Firefighters of Tokyo Fire Department
2016 十字架 Phim điện ảnh Yu Sanada
2016 フラジャイル Truyền hình (2 tập)
2016 吉原裏同心~新春吉原の大火~ Phim điện ảnh
2015 それでも僕は君が好き Truyền hình Yusuke Serizawa (4 tập)
2015 天使のナイフ Truyền hình (5 tập)
2015 Trò Cân Não Phim điện ảnh Miyoshi
2014 Tất cả vì N Truyền hình Nishizaki Masato (10 tập)
2014 イン・ザ・ヒーロー Phim điện ảnh Toshio Kadowaki
2014 吉原裏同心 Truyền hình 神守幹次郎 (12 tập)
2013 クロコーチ Truyền hình Sawamura Hideto (10 tập)
2013 ボクたちの交換日記 Phim điện ảnh Koji Komoto
2013 ストロベリーナイト Phim điện ảnh Noriyuki Hayama
2013 ストロベリーナイト アフター・ザ・インビジブル・レイン Phim điện ảnh
2012 梅ちゃん先生 Truyền hình 下村竹夫 (156 tập)
2012 ストロベリーナイト Truyền hình Noriyuki Hayama (11 tập)
2011 あゝ、荒野 Phim điện ảnh
2011 スイッチを押すとき Phim điện ảnh Warden Yohei Minami
2011 この世界の片隅に Phim điện ảnh Hojo Shusaku
2011 パーティーは終わった Truyền hình (5 tập)
2010 雷桜 Phim điện ảnh Sukejiro Seta
2010 パーフェクト・リポート Truyền hình (10 tập)
2010 愛はみえる~全盲夫婦に宿った小さな命 Phim điện ảnh
2010 シュアリー・サムデイ Phim điện ảnh Takumi
2010 のだめカンタービレ 最終楽章 後編 Phim điện ảnh Masumi Okuyama
2010 横山秀夫サスペンス Truyền hình 三田村厚志 (1 tập)
2010 パレード Phim điện ảnh Ryosuke
2009 のだめカンタービレ 最終楽章 前編 Phim điện ảnh Masumi Okuyama
2009 のだめカンタービレ 最終楽章 Truyền hình 奥山 真澄 (2 tập)
2009 風が強く吹いている Phim điện ảnh Haiji Kiyose
2009 JIN - 仁 - Truyền hình Kyotaro Tachibana (22 tập)
2009 ごくせん THE MOVIE Phim điện ảnh Kosuke Hyuuga
2009 MW-ムウ- 第0章 〜悪魔のゲーム〜 Phim điện ảnh Kosuke Sakurada
2009 ROOKIES -卒業- Phim điện ảnh Toru Mikoshiba
2008 僕の彼女はサイボーグ Phim điện ảnh Jiro Kitamura
2008 ルーキーズ Truyền hình Toru Mikoshiba (11 tập)
2008 佐々木夫妻の仁義なき戦い Truyền hình Hajime Sakuraba (10 tập)
2008 あんみつ姫の大冒険! Phim điện ảnh Senbei
2008 あんみつ姫 Truyền hình (1 tập)
2008 のだめカンタービレ in ヨーロッパ Phim điện ảnh Masumi Okuyama
2007 恋空 Phim điện ảnh Yū Fukuhara
2007 きみにしか聞こえない Phim điện ảnh Shinya Nozaki
2007 牛に願いを Truyền hình Mano Tohei (11 tập)
2007 キサラギ Phim điện ảnh Snake
2006 Tấm Ảnh Tình Yêu Phim điện ảnh Kyohei Sekiguchi
2006 のだめ カンタービレ Truyền hình Okuyama Masumi (11 tập)
2006 Phóng Sự 72 Giờ Truyền hình Self - Narrator (voice) (2 tập)
2006 初恋 Phim điện ảnh Kishi
Hỏi ask2cinemadb