7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
小出恵介
- Ngày sinh
- (42 tuổi)
- Nơi sinh
- Shibuya, Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 66 tác phẩm
Tiểu sử
Keisuke Koide is a Japanese actor most known for his roles in "Cyborg She", "Rookies", and the "Nodame Cantabile" series. He majored in Literature at Keio University.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
7.6
Phim điện ảnh
リンダ リンダ リンダ
7.7
Phim điện ảnh
恋空
7.2
Phim điện ảnh
僕の彼女はサイボーグ
6.3
Phim điện ảnh
Đãng Khấu Phong Vân
7.5
Phim điện ảnh
Tấm Ảnh Tình Yêu
8.0
Truyền hình
Gokusen
7.7
Truyền hình
のだめ カンタービレ
8.0
Truyền hình
JIN - 仁 -
6.9
Phim điện ảnh
キサラギ
6.6
Phim điện ảnh
愚行録
7.3
Phim điện ảnh
のだめカンタービレ 最終楽章 前編
7.1
Phim điện ảnh
パレード
6.6
Phim điện ảnh
ごくせん THE MOVIE
7.3
Phim điện ảnh
のだめカンタービレ 最終楽章 後編
6.5
Phim điện ảnh
ストロベリーナイト
5.9
Phim điện ảnh
Trò Cân Não
7.4
Truyền hình
白夜行
Danh sách phim đã đóng 66
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 鍵 Phim điện ảnh | |
| 2024 | 愛のぬくもり Phim điện ảnh | Henmi Takashi |
| 2023 | 魔女の香水 Phim điện ảnh | |
| 2023 | 銀平町シネマブルース Phim điện ảnh | |
| 2022 | ブライダルマイソング Phim điện ảnh | |
| 2019 | 最上のプロポーズ Truyền hình | (2 tập) |
| 2017 | Đãng Khấu Phong Vân Phim điện ảnh | Yamagawa |
| 2017 | ハルチカ Phim điện ảnh | Shinjiro Kusakabe |
| 2017 | スリル!黒の章~弁護士・白井真之介の大災難~ Truyền hình | Detective Togawa (4 tập) |
| 2017 | スリル! Truyền hình | Takeshi Togawa (8 tập) |
| 2017 | スリル!赤の章~警視庁庶務係ヒトミの事件簿~ Truyền hình | Togawa Takeru (4 tập) |
| 2017 | 愚行録 Phim điện ảnh | Hiroki Takou |
| 2016 | Shin Godzilla : Sự Hồi Sinh Phim điện ảnh | Firefighters of Tokyo Fire Department |
| 2016 | 十字架 Phim điện ảnh | Yu Sanada |
| 2016 | フラジャイル Truyền hình | (2 tập) |
| 2016 | 吉原裏同心~新春吉原の大火~ Phim điện ảnh | |
| 2015 | それでも僕は君が好き Truyền hình | Yusuke Serizawa (4 tập) |
| 2015 | 天使のナイフ Truyền hình | (5 tập) |
| 2015 | Trò Cân Não Phim điện ảnh | Miyoshi |
| 2014 | Tất cả vì N Truyền hình | Nishizaki Masato (10 tập) |
| 2014 | イン・ザ・ヒーロー Phim điện ảnh | Toshio Kadowaki |
| 2014 | 吉原裏同心 Truyền hình | 神守幹次郎 (12 tập) |
| 2013 | クロコーチ Truyền hình | Sawamura Hideto (10 tập) |
| 2013 | ボクたちの交換日記 Phim điện ảnh | Koji Komoto |
| 2013 | ストロベリーナイト Phim điện ảnh | Noriyuki Hayama |
| 2013 | ストロベリーナイト アフター・ザ・インビジブル・レイン Phim điện ảnh | |
| 2012 | 梅ちゃん先生 Truyền hình | 下村竹夫 (156 tập) |
| 2012 | ストロベリーナイト Truyền hình | Noriyuki Hayama (11 tập) |
| 2011 | あゝ、荒野 Phim điện ảnh | |
| 2011 | スイッチを押すとき Phim điện ảnh | Warden Yohei Minami |
| 2011 | この世界の片隅に Phim điện ảnh | Hojo Shusaku |
| 2011 | パーティーは終わった Truyền hình | (5 tập) |
| 2010 | 雷桜 Phim điện ảnh | Sukejiro Seta |
| 2010 | パーフェクト・リポート Truyền hình | (10 tập) |
| 2010 | 愛はみえる~全盲夫婦に宿った小さな命 Phim điện ảnh | |
| 2010 | シュアリー・サムデイ Phim điện ảnh | Takumi |
| 2010 | のだめカンタービレ 最終楽章 後編 Phim điện ảnh | Masumi Okuyama |
| 2010 | 横山秀夫サスペンス Truyền hình | 三田村厚志 (1 tập) |
| 2010 | パレード Phim điện ảnh | Ryosuke |
| 2009 | のだめカンタービレ 最終楽章 前編 Phim điện ảnh | Masumi Okuyama |
| 2009 | のだめカンタービレ 最終楽章 Truyền hình | 奥山 真澄 (2 tập) |
| 2009 | 風が強く吹いている Phim điện ảnh | Haiji Kiyose |
| 2009 | JIN - 仁 - Truyền hình | Kyotaro Tachibana (22 tập) |
| 2009 | ごくせん THE MOVIE Phim điện ảnh | Kosuke Hyuuga |
| 2009 | MW-ムウ- 第0章 〜悪魔のゲーム〜 Phim điện ảnh | Kosuke Sakurada |
| 2009 | ROOKIES -卒業- Phim điện ảnh | Toru Mikoshiba |
| 2008 | 僕の彼女はサイボーグ Phim điện ảnh | Jiro Kitamura |
| 2008 | ルーキーズ Truyền hình | Toru Mikoshiba (11 tập) |
| 2008 | 佐々木夫妻の仁義なき戦い Truyền hình | Hajime Sakuraba (10 tập) |
| 2008 | あんみつ姫の大冒険! Phim điện ảnh | Senbei |
| 2008 | あんみつ姫 Truyền hình | (1 tập) |
| 2008 | のだめカンタービレ in ヨーロッパ Phim điện ảnh | Masumi Okuyama |
| 2007 | 恋空 Phim điện ảnh | Yū Fukuhara |
| 2007 | きみにしか聞こえない Phim điện ảnh | Shinya Nozaki |
| 2007 | 牛に願いを Truyền hình | Mano Tohei (11 tập) |
| 2007 | キサラギ Phim điện ảnh | Snake |
| 2006 | Tấm Ảnh Tình Yêu Phim điện ảnh | Kyohei Sekiguchi |
| 2006 | のだめ カンタービレ Truyền hình | Okuyama Masumi (11 tập) |
| 2006 | Phóng Sự 72 Giờ Truyền hình | Self - Narrator (voice) (2 tập) |
| 2006 | 初恋 Phim điện ảnh | Kishi |