7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Joe Downing
- Ngày sinh
- Mất
- (72 tuổi)
- Nơi sinh
- New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 47 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Joe Downing.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
7.8
Truyền hình
Alfred Hitchcock Presents
6.9
Phim điện ảnh
Each Dawn I Die
6.2
Phim điện ảnh
Johnny Eager
6.4
Phim điện ảnh
A Slight Case of Murder
7.1
Phim điện ảnh
Larceny, Inc.
6.2
Phim điện ảnh
Invisible Stripes
6.2
Phim điện ảnh
The Big Shot
5.8
Phim điện ảnh
You Can't Get Away with Murder
4.7
Phim điện ảnh
Blood
6.5
Truyền hình
The Donna Reed Show
5.9
Phim điện ảnh
Belle Starr
5.6
Phim điện ảnh
Racket Busters
5.9
Phim điện ảnh
The Case of the Lucky Legs
5.1
Truyền hình
Suspense
6.8
Truyền hình
Four Star Playhouse
6.6
Phim điện ảnh
Dr. Socrates
5.8
Phim điện ảnh
Slaughter on 10th Avenue
Danh sách phim đã đóng 47
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1973 | Blood Phim điện ảnh | The New Realton |
| 1963 | Glynis Truyền hình | (1 tập) |
| 1962 | Going My Way Truyền hình | (1 tập) |
| 1961 | 87th Precinct Truyền hình | (2 tập) |
| 1958 | The Donna Reed Show Truyền hình | (2 tập) |
| 1957 | Slaughter on 10th Avenue Phim điện ảnh | Eddie 'Cockeye' Cook |
| 1956 | Fighting Trouble Phim điện ảnh | Hal Lomax |
| 1955 | Alfred Hitchcock Presents Truyền hình | Lieutenant Al Hawkshaw, Floyd Unser, Kramer--Detective (1 tập) |
| 1955 | Sergeant Preston of the Yukon Truyền hình | (2 tập) |
| 1955 | Navy Log Truyền hình | (1 tập) |
| 1955 | The Millionaire Truyền hình | Pete Fullerton, Frankie (1 tập) |
| 1953 | General Electric Theater Truyền hình | Lieutenant (1 tập) |
| 1952 | Four Star Playhouse Truyền hình | Gus Anderson (1 tập) |
| 1949 | Suspense Truyền hình | (1 tập) |
| 1948 | The Philco Television Playhouse Truyền hình | Patton (1 tập) |
| 1942 | Lucky Jordan Phim điện ảnh | Harrison |
| 1942 | You Can't Escape Forever Phim điện ảnh | Varney (uncredited) |
| 1942 | The Big Shot Phim điện ảnh | Frenchy |
| 1942 | Larceny, Inc. Phim điện ảnh | Smitty |
| 1941 | Johnny Eager Phim điện ảnh | Ryan (as Joseph Downing) |
| 1941 | Unholy Partners Phim điện ảnh | Jerry |
| 1941 | Belle Starr Phim điện ảnh | Jim Cole |
| 1941 | Strange Alibi Phim điện ảnh | Benny McKaye |
| 1940 | San Francisco Docks Phim điện ảnh | Cassidy |
| 1940 | The Secret Seven Phim điện ảnh | Lou Boyd |
| 1940 | Castle on the Hudson Phim điện ảnh | Gangster in Car (uncredited) |
| 1940 | Oh, Johnny, How You Can Love! Phim điện ảnh | 'Doc' Kendrick - Bank Robber |
| 1939 | Invisible Stripes Phim điện ảnh | Johnny |
| 1939 | Missing Evidence Phim điện ảnh | Marty Peters |
| 1939 | Another Thin Man Phim điện ảnh | Hoodlum (uncredited) |
| 1939 | Smashing the Money Ring Phim điện ảnh | Dice Mathews |
| 1939 | Each Dawn I Die Phim điện ảnh | Limpy Julien |
| 1939 | The Forgotten Woman Phim điện ảnh | Johnny Bradshaw |
| 1939 | Torchy Runs for Mayor Phim điện ảnh | Spuds O'Brien |
| 1939 | You Can't Get Away with Murder Phim điện ảnh | Smitty |
| 1939 | North of Shanghai Phim điện ảnh | Chandler |
| 1938 | Angels with Dirty Faces Phim điện ảnh | Steve |
| 1938 | The Night Hawk Phim điện ảnh | Lefty |
| 1938 | Racket Busters Phim điện ảnh | Joe Pender |
| 1938 | Danger on the Air Phim điện ảnh | Joe Carney |
| 1938 | The Devil's Party Phim điện ảnh | Frank Diamond |
| 1938 | The Lady in the Morgue Phim điện ảnh | Steve Collins |
| 1938 | Wide Open Faces Phim điện ảnh | Stretch |
| 1938 | A Slight Case of Murder Phim điện ảnh | Innocence |
| 1937 | Borrowing Trouble Phim điện ảnh | Charlie |
| 1935 | Dr. Socrates Phim điện ảnh | Cinq Laval |
| 1935 | The Case of the Lucky Legs Phim điện ảnh | George Sanborne (as Joseph Downing) |