7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Stack Pierce
- Ngày sinh
- Mất
- (82 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 67 tác phẩm
Tiểu sử
Robert Stack Pierce was an actor who was previously a boxer and professional baseball player.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
8.0
Truyền hình
Tales from the Crypt
8.1
Truyền hình
Columbo
7.3
Truyền hình
Beverly Hills, 90210
7.6
Truyền hình
Cheers
7.0
Truyền hình
Wonder Woman
7.3
Truyền hình
The Six Million Dollar Man
5.1
Phim điện ảnh
Weekend at Bernie's II
7.4
Truyền hình
V: The Final Battle
7.3
Truyền hình
Night Court
7.5
Truyền hình
Quincy, M.E.
5.1
Phim điện ảnh
Good Guys Wear Black
6.5
Truyền hình
T. J. Hooker
6.2
Phim điện ảnh
Vice Squad
6.6
Phim điện ảnh
The Prisoner of Second Avenue
7.2
Truyền hình
The Wayans Bros.
6.9
Phim điện ảnh
Helter Skelter
5.5
Phim điện ảnh
A Rage in Harlem
Danh sách phim đã đóng 67
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2005 | Transformed Phim điện ảnh | The Mayor |
| 1997 | Moonbase Phim điện ảnh | Will |
| 1997 | Human Desires Phim điện ảnh | Smokey |
| 1995 | The Parent 'Hood Truyền hình | (1 tập) |
| 1995 | The Wayans Bros. Truyền hình | Captain Strawn (1 tập) |
| 1994 | Out of Darkness Phim điện ảnh | Dr. Brook |
| 1993 | Weekend at Bernie's II Phim điện ảnh | Claudia's Dad |
| 1992 | Hangin' with Mr. Cooper Truyền hình | Mr. Roth (1 tập) |
| 1991 | Flesh 'n' Blood Truyền hình | Robertson (1 tập) |
| 1991 | A Rage in Harlem Phim điện ảnh | Coffin Ed |
| 1990 | Beverly Hills, 90210 Truyền hình | Bob Larson (1 tập) |
| 1990 | No Witnesses Phim điện ảnh | |
| 1989 | Tales from the Crypt Truyền hình | Dancer (1 tập) |
| 1989 | Enemy Unseen Phim điện ảnh | Josh |
| 1988 | It's Murphy's Fault Phim điện ảnh | Spider Jackson |
| 1988 | I Saw What You Did Phim điện ảnh | Policeman |
| 1988 | Blood Street Phim điện ảnh | Solomon |
| 1986 | The Messenger Phim điện ảnh | Leroy |
| 1986 | The Patriot Phim điện ảnh | Atkins |
| 1986 | Low Blow Phim điện ảnh | Corky |
| 1986 | Born American Phim điện ảnh | The Admiral (uncredited) (voice) |
| 1985 | 24 Hours to Midnight Phim điện ảnh | 'White Powder' Chan |
| 1984 | V: The Final Battle Truyền hình | Visitor Captain (3 tập) |
| 1984 | Killpoint Phim điện ảnh | Night Hawk |
| 1984 | Night Court Truyền hình | Donald (1 tập) |
| 1983 | WarGames Phim điện ảnh | Airman |
| 1983 | The Big Score Phim điện ảnh | New |
| 1982 | Cheers Truyền hình | Donald Zajac (1 tập) |
| 1982 | Matt Houston Truyền hình | F.B.I. man (1 tập) |
| 1982 | T. J. Hooker Truyền hình | Eddie Sutton (1 tập) |
| 1982 | Cassie & Co. Truyền hình | Guard (1 tập) |
| 1982 | Vice Squad Phim điện ảnh | Roscoe |
| 1981 | Charlie and the Great Balloon Chase Phim điện ảnh | Lucas |
| 1980 | Alcatraz: The Whole Shocking Story Phim điện ảnh | Presser |
| 1980 | The Last Reunion Phim điện ảnh | Frank Washington |
| 1979 | Knots Landing Truyền hình | Detective, Policeman (1 tập) |
| 1979 | Flesh & Blood Phim điện ảnh | Big Moony |
| 1979 | Flesh & Blood Truyền hình | Big Moony (2 tập) |
| 1978 | Good Guys Wear Black Phim điện ảnh | Holly Washington - The Black Tigers |
| 1977 | Lucy Calls the President Phim điện ảnh | Secret Service Agent Stockley |
| 1977 | The Greatest Phim điện ảnh | Rahaman |
| 1976 | Quincy, M.E. Truyền hình | Mr. Lifton (1 tập) |
| 1976 | Kiss Me... Kill Me Phim điện ảnh | Sergeant |
| 1976 | No Way Back Phim điện ảnh | Bernie |
| 1976 | Helter Skelter Phim điện ảnh | Bailiff Joe |
| 1976 | Louis Armstrong: Chicago Style Phim điện ảnh | |
| 1975 | Psychic Killer Phim điện ảnh | Emilio |
| 1975 | Wonder Woman Truyền hình | Desk Sergeant (1 tập) |
| 1975 | Cornbread, Earl and Me Phim điện ảnh | Sam Hamilton |
| 1975 | The Prisoner of Second Avenue Phim điện ảnh | Detective |
| 1975 | A Cry for Help Phim điện ảnh | Sgt. Mike Reese |
| 1974 | The Law Phim điện ảnh | |
| 1974 | That's My Mama Truyền hình | (1 tập) |
| 1974 | Newman's Law Phim điện ảnh | Baines |
| 1974 | Uptown Saturday Night Phim điện ảnh | Gambler in Tuxedo (uncredited) |
| 1974 | The Healers Phim điện ảnh | |
| 1974 | The Six Million Dollar Man Truyền hình | Bajad, Officer Randolph (1 tập) |
| 1973 | Cleopatra Jones Phim điện ảnh | Minor Role (uncredited) |
| 1973 | Trader Horn Phim điện ảnh | Malugi |
| 1973 | Call to Danger Phim điện ảnh | (uncredited) |