8.2
Truyền hình
Diễn xuất
Billy Jayne
- Ngày sinh
- (57 tuổi)
- Nơi sinh
- Queens, New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 60 tác phẩm
Tiểu sử
Billy Jayne (born April 10, 1969) is an American actor, musician, and director. He has been in many films, and has sometimes been credited as Billy Jacoby. His siblings, Scott Jacoby, Robert Jayne, Susan Jayne and Laura Jacoby, are also actors.
Description above from the Wikipedia article Billy Jayne, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
6.8
Phim điện ảnh
The 'Burbs
6.2
Phim điện ảnh
Cujo
7.5
Truyền hình
The A-Team
7.0
Truyền hình
Walker, Texas Ranger
6.3
Phim điện ảnh
Chúa Tể Muôn Thú
7.7
Truyền hình
Lãnh Án
7.6
Truyền hình
The Golden Girls
6.4
Phim điện ảnh
Cô Nàng Giả Trai
7.1
Truyền hình
Diff'rent Strokes
7.3
Truyền hình
21 Jump Street
7.4
Truyền hình
Highway to Heaven
5.9
Phim điện ảnh
Bloody Birthday
6.0
Phim điện ảnh
Superstition
6.9
Truyền hình
Hart to Hart
5.2
Phim điện ảnh
Hospital Massacre
5.9
Phim điện ảnh
Nightmares
6.1
Truyền hình
Galactica 1980
Danh sách phim đã đóng 60
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2003 | Lãnh Án Truyền hình | Al 'Baltimore Red' Soddenheim (1963) (1 tập) |
| 2001 | The Bernie Mac Show Truyền hình | Coach (1 tập) |
| 2000 | The Crew Phim điện ảnh | Young Tony 'Mouth' Donato |
| 1999 | Road Kill Phim điện ảnh | Lars |
| 1999 | Frontline Phim điện ảnh | |
| 1998 | Phép Thuật Truyền hình | Billy Waters (1 tập) |
| 1997 | Extreme Ghostbusters Truyền hình | (1 tập) |
| 1996 | After the SIlence Phim điện ảnh | Mike |
| 1995 | Murder One Truyền hình | Billy McBride (1 tập) |
| 1993 | Walker, Texas Ranger Truyền hình | Derek Malloy (1 tập) |
| 1991 | Shock Cinema: Volume Three Phim điện ảnh | Himself |
| 1990 | Parker Lewis Can't Lose Truyền hình | Mikey Randall (73 tập) |
| 1989 | Dr. Alien Phim điện ảnh | Wesley Littlejohn |
| 1989 | The 'Burbs Phim điện ảnh | Voiceover Actor |
| 1988 | Demonwarp Phim điện ảnh | Tom Phillips |
| 1987 | A Year in the Life Truyền hình | (1 tập) |
| 1987 | Party Camp Phim điện ảnh | D.A. (as Billy Jacoby) |
| 1987 | 21 Jump Street Truyền hình | Mark Dorian (1 tập) |
| 1987 | The Charmings Truyền hình | (1 tập) |
| 1987 | The Bronx Zoo Truyền hình | (1 tập) |
| 1986 | Lazer Tag Academy Truyền hình | Tom Jaren (13 tập) |
| 1986 | The Wizard Truyền hình | (1 tập) |
| 1985 | The Golden Girls Truyền hình | David (1 tập) |
| 1985 | Cô Nàng Giả Trai Phim điện ảnh | Buddy |
| 1984 | Tales from the Darkside Truyền hình | Petey Coombs (1 tập) |
| 1984 | Highway to Heaven Truyền hình | Brad Gaines (1 tập) |
| 1984 | Reckless Phim điện ảnh | David Prescott |
| 1983 | It's Not Easy Truyền hình | Matthew Townsend (10 tập) |
| 1983 | Nightmares Phim điện ảnh | Zock (segment "Bishop of Battle") |
| 1983 | Cujo Phim điện ảnh | Brett Camber |
| 1983 | Man, Woman and Child Phim điện ảnh | |
| 1983 | The Red Room Riddle Phim điện ảnh | Bill Slocum |
| 1983 | The A-Team Truyền hình | Nicky, Jeffrey Sullivan (1 tập) |
| 1982 | Silver Spoons Truyền hình | Brad Langford (18 tập) |
| 1982 | Seven Brides for Seven Brothers Truyền hình | (1 tập) |
| 1982 | Superstition Phim điện ảnh | Justin Leahy |
| 1982 | Chúa Tể Muôn Thú Phim điện ảnh | Young Dar |
| 1982 | Puff the Magic Dragon: The Incredible Mr. Nobody Phim điện ảnh | Boy (voice) |
| 1982 | Working Phim điện ảnh | Newsboy |
| 1982 | American Playhouse Truyền hình | Newsboy (1 tập) |
| 1981 | Maggie Truyền hình | Mark Weston (8 tập) |
| 1981 | Hospital Massacre Phim điện ảnh | Young Harry (as Billy Jacoby) |
| 1981 | Code Red Truyền hình | (1 tập) |
| 1981 | Bloody Birthday Phim điện ảnh | Curtis Taylor |
| 1981 | Crazy Times Phim điện ảnh | Older Boy |
| 1981 | Back Roads Phim điện ảnh | The Boy Thief |
| 1980 | The Ghosts of Buxley Hall Phim điện ảnh | David Williams |
| 1980 | Angel on My Shoulder Phim điện ảnh | Joe Navotny |
| 1980 | Galactica 1980 Truyền hình | Tucker (1 tập) |
| 1979 | The Runner Stumbles Phim điện ảnh | James |
| 1979 | Trapper John, M.D. Truyền hình | (1 tập) |
| 1979 | Hart to Hart Truyền hình | (1 tập) |
| 1979 | Sunnyside Phim điện ảnh | Billy Martin |
| 1979 | The Bad News Bears Truyền hình | Rudi Stein (27 tập) |
| 1978 | Little Lulu Phim điện ảnh | Alvin |
| 1978 | Diff'rent Strokes Truyền hình | (1 tập) |
| 1977 | ABC Weekend Specials Truyền hình | (1 tập) |
| 1976 | Alice Truyền hình | (1 tập) |
| 1972 | ABC Afterschool Special Truyền hình | Ivan (1 tập) |
| 1954 | The Wonderful World of Disney Truyền hình | Whittle (1 tập) |