6.9
Truyền hình
Diễn xuất
藤谷文子
- Ngày sinh
- (46 tuổi)
- Nơi sinh
- Osaka, Japan
- Danh sách thực hiện
- 36 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia.
Ayako Fujitani (born December 7, 1979) is a writer and actress. She is fluent in English and Japanese.
Description above from the Wikipedia article Ayako Fujitani, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Daughter of Steven Seagal.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Truyền hình
5.6
Phim điện ảnh
The Patriot
6.9
Phim điện ảnh
TOKYO!
7.5
Truyền hình
Mozart in the Jungle
7.2
Truyền hình
Nhà của ninja
7.4
Phim điện ảnh
ガメラ 大怪獣空中決戦
7.4
Phim điện ảnh
ガメラ3 邪神<イリス>覚醒
7.5
Phim điện ảnh
ガメラ2 レギオン襲来
7.7
Phim điện ảnh
式日
6.4
Phim điện ảnh
Man from Reno
6.3
Phim điện ảnh
クロスファイア
7.1
Phim điện ảnh
北のカナリアたち
5.0
Phim điện ảnh
A Rose Reborn
9.0
Truyền hình
ウルトラマンマックス
6.5
Phim điện ảnh
風に立つライオン
7.2
Phim điện ảnh
Sansa
5.6
Phim điện ảnh
I Will Make You Mine
8.0
Truyền hình
熱海の捜査官
Danh sách phim đã đóng 34
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Tokyo Cowboy Phim điện ảnh | Keiko |
| 2024 | Nhà của ninja Truyền hình | (1 tập) |
| 2020 | I Will Make You Mine Phim điện ảnh | Erika |
| 2016 | Hee Phim điện ảnh | Mrs. Sanada |
| 2015 | 風に立つライオン Phim điện ảnh | Satoko Kojima |
| 2014 | Chiến Hạm Cuối Cùng Truyền hình | Kyoko (6 tập) |
| 2014 | Man from Reno Phim điện ảnh | Aki |
| 2014 | Mozart in the Jungle Truyền hình | Yuki Nakamura, Yuki Sakamura (1 tập) |
| 2012 | 北のカナリアたち Phim điện ảnh | |
| 2012 | Daylight Savings Phim điện ảnh | Erika |
| 2010 | Face Maker Truyền hình | (2 tập) |
| 2010 | 熱海の捜査官 Truyền hình | Mio Shikishima (8 tập) |
| 2009 | How to Blow Up a Helicopter (Ayako's Story) Phim điện ảnh | Herself |
| 2008 | TOKYO! Phim điện ảnh | Hiroko (segment "Interior Design") |
| 2008 | 今日という日が最後なら、 Phim điện ảnh | |
| 2007 | キャプテントキオ Phim điện ảnh | Café Gal Owner |
| 2007 | ドモ又の死 Phim điện ảnh | |
| 2005 | 戦 IKUSA Phim điện ảnh | |
| 2005 | 探偵事務所5 ANOTHER STORY Truyền hình | (2 tập) |
| 2005 | ウルトラマンマックス Truyền hình | (1 tập) |
| 2004 | Sansa Phim điện ảnh | June |
| 2003 | 或時、故郷にて Phim điện ảnh | |
| 2003 | 鉄道と少女 Phim điện ảnh | |
| 2000 | 式日 Phim điện ảnh | She |
| 2000 | クロスファイア Phim điện ảnh | Waitress |
| 2000 | まぐろのしっぽ Phim điện ảnh | |
| 1999 | ガメラ3 邪神<イリス>覚醒 Phim điện ảnh | Asagi Kusanagi |
| 1999 | GAMERA1999 Phim điện ảnh | |
| 1998 | The Patriot Phim điện ảnh | McClaren's Assistant |
| 1997 | ビーロボカブタック クリスマス大決戦!! Phim điện ảnh | Santa Claus |
| 1996 | こんど逢うとき when we see again. Phim điện ảnh | |
| 1996 | ガメラ2 レギオン襲来 Phim điện ảnh | Asagi Kusanagi |
| 1995 | ガメラ 大怪獣空中決戦 Phim điện ảnh | Asagi Kusanagi |
| 1995 | メイキング・オブ・ガメラ~大怪獣空中決戦 Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 4
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | HOLD Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2024 | Tokyo Cowboy Phim điện ảnh | Writer |
| 2014 | A Rose Reborn Phim điện ảnh | Writer |
| 2000 | 式日 Phim điện ảnh | Novel |