7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Jacob Ericksson
- Ngày sinh
- Mất
- (58 tuổi)
- Nơi sinh
- Sala, Västmanlands län, Sweden
- Danh sách thực hiện
- 45 tác phẩm
Tiểu sử
Jacob Ericksson was a Swedish actor, educated at Gothenburg Theatre Academy. He died from lymphoma.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
7.0
Phim điện ảnh
Cô Gái Đùa Với Lửa
7.1
Phim điện ảnh
Cô Gái Chọc Tổ Ong Bầu
6.7
Phim điện ảnh
Patrik 1,5
7.6
Truyền hình
Millennium
6.9
Truyền hình
Wallander
7.0
Truyền hình
Solsidan
5.3
Phim điện ảnh
Adam & Eva
7.1
Truyền hình
Innan vi dör
5.8
Phim điện ảnh
Tsatsiki, morsan och polisen
5.1
Phim điện ảnh
Det okända.
4.8
Phim điện ảnh
Sprängaren
4.7
Phim điện ảnh
All Inclusive
6.1
Phim điện ảnh
Eld & lågor
5.1
Phim điện ảnh
Tusen gånger starkare
5.5
Phim điện ảnh
En på miljonen
6.4
Phim điện ảnh
Tusenbröder: Återkomsten
6.5
Truyền hình
Lust
Danh sách phim đã đóng 45
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Christina Schollin - sista föreställningen Phim điện ảnh | Self |
| 2025 | Fanny och Alexander på Galeasen Phim điện ảnh | Carl Ekdahl |
| 2022 | Lust Truyền hình | Lorenzo (8 tập) |
| 2019 | Eld & lågor Phim điện ảnh | Grå man |
| 2019 | De dagar som blommorna blommar Truyền hình | Torbjörn (Adult) (3 tập) |
| 2017 | All Inclusive Phim điện ảnh | Tommy |
| 2017 | Innan vi dör Truyền hình | Kanehed (8 tập) |
| 2014 | Den fjärde mannen Truyền hình | Nilsson (3 tập) |
| 2013 | Tragedi på en lantkyrkogård Phim điện ảnh | Tord |
| 2013 | En pilgrims död Truyền hình | Nilsson (4 tập) |
| 2010 | Våra vänners liv Truyền hình | Pontus (10 tập) |
| 2010 | Tusen gånger starkare Phim điện ảnh | Olle |
| 2010 | Millennium Truyền hình | Christer Malm (6 tập) |
| 2010 | Änglavakt Phim điện ảnh | Birger |
| 2010 | Solsidan Truyền hình | Främmande kompis (1 tập) |
| 2010 | TV-feber Phim điện ảnh | |
| 2009 | Cô Gái Chọc Tổ Ong Bầu Phim điện ảnh | Christer Malm |
| 2009 | Guds tre flickor Truyền hình | Anders (12 tập) |
| 2009 | Cô Gái Đùa Với Lửa Phim điện ảnh | Christer Malm |
| 2009 | Tjuven Phim điện ảnh | Olle |
| 2009 | Cô Gái Có Hình Xăm Rồng Phim điện ảnh | Christer Malm |
| 2009 | De halvt dolda Truyền hình | Calle (4 tập) |
| 2008 | LasseMajas Detektivbyrå - kameleontens hämnd Phim điện ảnh | Conny Kameleont |
| 2008 | Vi hade i alla fall tur med vädret igen! Phim điện ảnh | Peppe |
| 2008 | Patrik 1,5 Phim điện ảnh | Lennart Ljung |
| 2008 | Iscariot Phim điện ảnh | Valle |
| 2006 | LasseMajas detektivbyrå Truyền hình | Frank Franksson (24 tập) |
| 2006 | Tusenbröder: Återkomsten Phim điện ảnh | Tommy |
| 2005 | 27 sekundmeter snö Phim điện ảnh | Sven Nilsson |
| 2005 | Coachen Truyền hình | Ralf (3 tập) |
| 2005 | Blindgångare Phim điện ảnh | Ulf Sand, the Minister |
| 2005 | Wallander Truyền hình | Olle (1 tập) |
| 2002 | Världens minsta lillasyster Truyền hình | Egon (6 tập) |
| 2001 | Sprängaren Phim điện ảnh | Pelle Oskarsson |
| 2001 | Parasit-TV Truyền hình | (8 tập) |
| 2000 | Det okända. Phim điện ảnh | Jacob |
| 2000 | Brottsvåg Truyền hình | Fredrik Häggkvist (12 tập) |
| 2000 | Det blir aldrig som man tänkt sig Phim điện ảnh | Freddie |
| 1999 | Tsatsiki, morsan och polisen Phim điện ảnh | Polisen, Göran |
| 1997 | Rika barn leka bäst Phim điện ảnh | The film director |
| 1997 | Adam & Eva Phim điện ảnh | Åke |
| 1996 | Gisslan Phim điện ảnh | Mulleady |
| 1995 | Sjukan Truyền hình | The Director (1 tập) |
| 1995 | En på miljonen Phim điện ảnh | Elias, Husband of Cissi |
| 1981 | Guldbaggegalan Truyền hình | Self (1 tập) |