6.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Vic Morrow
- Ngày sinh
- Mất
- (53 tuổi)
- Nơi sinh
- The Bronx, New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 91 tác phẩm
Tiểu sử
Victor "Vic" Morrow (February 14, 1929 – July 23, 1982) was an American actor, whose credits include a starring role in the 1960s TV series Combat!, prominent roles in a handful of other television and cinema dramas, and numerous guest roles on television. He and child actors Myca Dinh Le (age 7) and Renee Shin-Yi Chen (age 6) died when a stunt helicopter crashed on them during the filming of Twilight Zone: The Movie. He was married to screenwriter and actress Barbara Turner from 1957 - 1964, with whom he had two daughters, including actress Jennifer Jason Leigh.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.5
Phim điện ảnh
7.5
Truyền hình
Bonanza
7.3
Truyền hình
Magnum, P.I.
6.9
Phim điện ảnh
The Bad News Bears
7.6
Truyền hình
Nhiệm Vụ Bất Khả Thi
5.7
Phim điện ảnh
Humanoids from the Deep
7.8
Truyền hình
Alfred Hitchcock Presents
7.4
Truyền hình
Roots
6.7
Truyền hình
Charlie's Angels
7.2
Truyền hình
Hawaii Five-O
6.9
Phim điện ảnh
Blackboard Jungle
6.4
Phim điện ảnh
Dirty Mary Crazy Larry
8.1
Truyền hình
The Untouchables
7.5
Truyền hình
Quincy, M.E.
8.0
Truyền hình
Combat!
5.0
Phim điện ảnh
1990: I guerrieri del Bronx
6.4
Phim điện ảnh
King Creole
5.4
Phim điện ảnh
L'ultimo squalo
Danh sách phim đã đóng 87
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1992 | Death Scenes 2 Phim điện ảnh | Self (archive footage) (uncredited) |
| 1990 | Death In Hollywood Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 1983 | Twilight Zone: The Movie Phim điện ảnh | Bill |
| 1982 | 1990: I guerrieri del Bronx Phim điện ảnh | Hammer |
| 1981 | L'ultimo squalo Phim điện ảnh | Ron Hamer |
| 1980 | Magnum, P.I. Truyền hình | Police Sergeant Jordan (1 tập) |
| 1980 | Humanoids from the Deep Phim điện ảnh | Hank Slattery |
| 1980 | B.A.D. Cats Truyền hình | (8 tập) |
| 1979 | The Littlest Hobo Truyền hình | Sam Powers (1 tập) |
| 1979 | Paris Truyền hình | Julius Wellman (1 tập) |
| 1979 | The Last Convertible Truyền hình | Chief Lonborg (3 tập) |
| 1979 | Stone Phim điện ảnh | Morgan Teckington |
| 1979 | The Seekers Truyền hình | Leland Pell (2 tập) |
| 1979 | The Evictors Phim điện ảnh | Jake Rudd |
| 1979 | Daniel and Nebuchadnezzar Phim điện ảnh | Arioch |
| 1978 | 宇宙からのメッセージ Phim điện ảnh | General Garuda |
| 1978 | Wild and Wooly Phim điện ảnh | Warden Willis |
| 1977 | Curse of the Black Widow Phim điện ảnh | Lt. Gully Conti |
| 1977 | The Hostage Heart Phim điện ảnh | Steve Rockewicz |
| 1977 | The Man with the Power Phim điện ảnh | Paul |
| 1977 | The Ghost of Cypress Swamp Phim điện ảnh | Tom Stone |
| 1977 | Hunter Truyền hình | (2 tập) |
| 1977 | Roots Truyền hình | Ames (2 tập) |
| 1976 | Tom Sawyer Phim điện ảnh | Injun Joe |
| 1976 | Captains and the Kings Truyền hình | Tom Hennessey (8 tập) |
| 1976 | Charlie's Angels Truyền hình | Harry Stearns (3 tập) |
| 1976 | Treasure of Matecumbe Phim điện ảnh | Spangler |
| 1976 | The Bad News Bears Phim điện ảnh | Roy Turner |
| 1975 | The Night That Panicked America Phim điện ảnh | Hank Muldoon |
| 1975 | La Baby-Sitter Phim điện ảnh | Vic |
| 1975 | Bronk Truyền hình | (1 tập) |
| 1975 | Death Stalk Phim điện ảnh | Leo Brunner |
| 1974 | Funeral for an Assassin Phim điện ảnh | Michael Cardiff |
| 1974 | The California Kid Phim điện ảnh | Sheriff Roy Childress |
| 1974 | Dirty Mary Crazy Larry Phim điện ảnh | Capt. Everett Franklin |
| 1974 | The Take Phim điện ảnh | Manso |
| 1974 | Nightmare Phim điện ảnh | Detective Rausch |
| 1973 | The Evil Touch Truyền hình | (2 tập) |
| 1973 | Police Story Truyền hình | (2 tập) |
| 1972 | The Weekend Nun Phim điện ảnh | Chuck Jardine |
| 1972 | The Streets of San Francisco Truyền hình | (1 tập) |
| 1972 | The Glass House Phim điện ảnh | Hugo Slocum |
| 1971 | River of Mystery Phim điện ảnh | Phil Munger |
| 1971 | Travis Logan, D.A. Phim điện ảnh | Travis Logan |
| 1971 | A Step Out of Line Phim điện ảnh | Joe Rawlins |
| 1970 | A Man Called Sledge Phim điện ảnh | Gold Guard Scout (uncredited) |
| 1970 | The Immortal Truyền hình | (1 tập) |
| 1970 | Dan August Truyền hình | Steve Harrison (1 tập) |
| 1970 | McCloud Truyền hình | (1 tập) |
| 1969 | The Bold Ones: The New Doctors Truyền hình | Dr. William Ritter (1 tập) |
| 1969 | Hawaii Five-O Truyền hình | Edward Heron (1 tập) |
| 1969 | Target: Harry Phim điện ảnh | Harry Black |
| 1967 | Mannix Truyền hình | Eric Latimer (1 tập) |
| 1967 | Ironside Truyền hình | (1 tập) |
| 1966 | Nhiệm Vụ Bất Khả Thi Truyền hình | (1 tập) |
| 1965 | The F.B.I. Truyền hình | Porter Bent, John Stahl (1 tập) |
| 1962 | Combat! Truyền hình | Sergeant Chip Saunders (152 tập) |
| 1961 | The New Breed Truyền hình | Belman (1 tập) |
| 1961 | Target: The Corruptors! Truyền hình | (1 tập) |
| 1961 | Portrait of a Mobster Phim điện ảnh | Dutch Schultz |
Danh sách đoàn làm phim 8
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1980 | The Secret of Lost Valley Phim điện ảnh | Director |
| 1977 | Lucan Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1976 | Quincy, M.E. Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1975 | La Baby-Sitter Phim điện ảnh | Stunts |
| 1973 | The Evil Touch Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1970 | A Man Called Sledge Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1966 | Deathwatch Phim điện ảnh | Director, Writer, Producer |
| 1962 | Combat! Truyền hình | Director (7 tập) |