7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Robert Mammone
- Nơi sinh
- Adelaide, South Australia, Australia
- Danh sách thực hiện
- 67 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia
Robert Mammone is an Australian actor who has many television and film credits.
Description above from the Wikipedia article Robert Mammone, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
6.8
Phim điện ảnh
Ma Trận: Cuộc Cách Mạng
4.7
Phim điện ảnh
Street Fighter
6.8
Phim điện ảnh
The Water Diviner
6.1
Phim điện ảnh
Hành Trình Vượt Ngục
6.6
Phim điện ảnh
Cuộc Đột Kích Vĩ Đại
4.3
Phim điện ảnh
Man-Thing
5.6
Phim điện ảnh
Arctic Blast
6.0
Truyền hình
Salem's Lot
6.2
Phim điện ảnh
Mystery Road
7.7
Truyền hình
Miss Fisher's Murder Mysteries
7.3
Truyền hình
Thế Giới Bị Mất
7.0
Truyền hình
Nightmares & Dreamscapes: From the Stories of Stephen King
6.3
Truyền hình
The Beast
6.4
Truyền hình
Home and Away
6.4
Truyền hình
BeastMaster
5.4
Phim điện ảnh
Swerve
6.6
Truyền hình
Underbelly
Danh sách phim đã đóng 67
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | Darby and Joan Truyền hình | Vince Sipala (1 tập) |
| 2020 | Informer 3838 Truyền hình | Toby Mokbel (2 tập) |
| 2019 | Total Control Truyền hình | Bill (1 tập) |
| 2018 | Bite Club Truyền hình | Jim Russo (8 tập) |
| 2017 | Blue Murder: Killer Cop Truyền hình | James Kinch (1 tập) |
| 2016 | Brock Truyền hình | Eric 'Rick' Dowker (1 tập) |
| 2015 | The Principal Truyền hình | Dino Abbedelli (1 tập) |
| 2014 | The Water Diviner Phim điện ảnh | Colonel Demergelis |
| 2014 | Fat Tony & Co Truyền hình | Tony Mokbel (9 tập) |
| 2013 | Mystery Road Phim điện ảnh | Robbo |
| 2012 | Swerve Phim điện ảnh | Logan |
| 2012 | Miss Fisher's Murder Mysteries Truyền hình | Guido Lupinacci (1 tập) |
| 2011 | 寻龙夺宝 Phim điện ảnh | Philip Dukas |
| 2010 | Arctic Blast Phim điện ảnh | Charlie Barker |
| 2009 | Storage Phim điện ảnh | Francis |
| 2009 | Carla Cametti PD Truyền hình | Tony Cametti (6 tập) |
| 2008 | Underbelly Truyền hình | Tony Mokbel (9 tập) |
| 2007 | East West 101 Truyền hình | Colonel Oliver Troy (6 tập) |
| 2007 | Satisfaction Truyền hình | Nick (11 tập) |
| 2007 | The Starter Wife Truyền hình | Bob (2 tập) |
| 2007 | Hành Trình Vượt Ngục Phim điện ảnh | Breckel |
| 2007 | Dangerous Truyền hình | Craig Lukovic (8 tập) |
| 2006 | BlackJack: At the Gates Phim điện ảnh | Tom Lyndon |
| 2006 | Nightmares & Dreamscapes: From the Stories of Stephen King Truyền hình | Jagger, Dr. Peter Jennings (1 tập) |
| 2006 | The Caterpillar Wish Phim điện ảnh | Stephen Knight |
| 2005 | Cuộc Đột Kích Vĩ Đại Phim điện ảnh | Captain Fisher |
| 2005 | Man-Thing Phim điện ảnh | Mike Ploog |
| 2004 | Salem's Lot Truyền hình | Dr. James Cody (2 tập) |
| 2004 | Small Claims Phim điện ảnh | Todd Fehlers |
| 2003 | Ma Trận: Cuộc Cách Mạng Phim điện ảnh | AK |
| 2003 | Ma Trận: Tái Lập Phim điện ảnh | AK |
| 2003 | The Pact Phim điện ảnh | Wilga Roberts |
| 2001 | Echo Phim điện ảnh | Edouard |
| 2000 | Green Sails Phim điện ảnh | Craig Sheridan |
| 1999 | BeastMaster Truyền hình | Arnath (1 tập) |
| 1999 | Spank! Phim điện ảnh | Paulie |
| 1999 | Thế Giới Bị Mất Truyền hình | Professor Campbell (1 tập) |
| 1998 | Never Tell Me Never Phim điện ảnh | Dr. Adrian Cohen |
| 1997 | Heaven's Burning Phim điện ảnh | Mahood |
| 1997 | Wanted Phim điện ảnh | Su-ming |
| 1997 | Good Guys, Bad Guys Truyền hình | Cosimo Mazzini (1 tập) |
| 1997 | Still Twisted Phim điện ảnh | Steven Ganes (segment 'Cold Revenge') |
| 1996 | Twisted Tales Truyền hình | Steven Ganes (1 tập) |
| 1996 | The Territorians Phim điện ảnh | Terry Gittoes |
| 1996 | McLeod's Daughters Phim điện ảnh | Patrick |
| 1996 | The Beast Truyền hình | Ensign Raines (2 tập) |
| 1996 | Offspring Phim điện ảnh | Ben King / Carlo |
| 1996 | Water Rats Truyền hình | Detective Agi Fatseas (2 tập) |
| 1995 | Cody: The Burnout Phim điện ảnh | Fiorelli |
| 1995 | Bordertown Truyền hình | Cesare (2 tập) |
| 1995 | Cody: Wrong Stuff Phim điện ảnh | Fiorelli |
| 1995 | Cody: Fall from Grace Phim điện ảnh | Fiorelli |
| 1994 | Street Fighter Phim điện ảnh | Carlos Blanka |
| 1994 | Cody: Bad Love Phim điện ảnh | Fiorelli |
| 1994 | Cody: A Family Affair Phim điện ảnh | Fiorelli |
| 1994 | Cody: The Tipoff Phim điện ảnh | Fiorelli |
| 1993 | Official Denial Phim điện ảnh | Michael Novado |
| 1993 | The Flood: Who Will Save Our Children? Phim điện ảnh | Pilot |
| 1993 | Blue Heelers Truyền hình | (2 tập) |
| 1992 | Bony Truyền hình | (1 tập) |