8.4
Truyền hình
Diễn xuất
Kyle Howard
- Ngày sinh
- (48 tuổi)
- Nơi sinh
- Loveland, Colorado, U.S.
- Danh sách thực hiện
- 49 tác phẩm
Tiểu sử
Kyle Alan Howard (born April 13, 1978) is an American film and television actor.
Description above from the Wikipedia article Kyle Howard, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.4
Truyền hình
8.1
Truyền hình
Ghost Whisperer
7.6
Truyền hình
Đội Điều Tra Hiện Trường
7.4
Truyền hình
Home Improvement
7.4
Truyền hình
Ông Vua Đồi Gió
7.2
Truyền hình
Nip/Tuck
6.0
Phim điện ảnh
Orange County
7.0
Truyền hình
Numb3rs
4.1
Phim điện ảnh
Baby Geniuses
6.8
Truyền hình
Don't Trust the B---- in Apartment 23
7.1
Phim điện ảnh
Upside-Down Magic
6.8
Truyền hình
8 Simple Rules
4.3
Phim điện ảnh
Extreme Movie
5.9
Truyền hình
Minority Report
6.3
Phim điện ảnh
Holiday in Handcuffs
6.5
Truyền hình
The Drew Carey Show
7.6
Truyền hình
The Neighborhood
6.8
Truyền hình
Royal Pains
Danh sách phim đã đóng 49
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | Val Phim điện ảnh | Officer Myers |
| 2020 | Upside-Down Magic Phim điện ảnh | Budd Skriff |
| 2019 | A Nasty Piece of Work Phim điện ảnh | Ted |
| 2018 | Electric Love Phim điện ảnh | William |
| 2018 | The Neighborhood Truyền hình | Josh (1 tập) |
| 2018 | Miss Arizona Phim điện ảnh | Rick |
| 2015 | Bad Roomies Phim điện ảnh | Smith |
| 2015 | Minority Report Truyền hình | Mark Massero (1 tập) |
| 2015 | Your Family or Mine Truyền hình | Oliver Weston (10 tập) |
| 2014 | All-Stars Phim điện ảnh | Brad Twersky |
| 2014 | Friends with Better Lives Truyền hình | Tom (1 tập) |
| 2012 | Don't Trust the B---- in Apartment 23 Truyền hình | Daniel (1 tập) |
| 2011 | Love Bites Truyền hình | Carter (1 tập) |
| 2009 | Royal Pains Truyền hình | Dr. Paul Van Dyke (3 tập) |
| 2009 | Made for Each Other Phim điện ảnh | Ed |
| 2008 | Extreme Movie Phim điện ảnh | Boyfriend |
| 2007 | Holiday in Handcuffs Phim điện ảnh | Jake Chandler |
| 2006 | My Boys Truyền hình | Bobby Newman (49 tập) |
| 2005 | Related Truyền hình | Joel (12 tập) |
| 2005 | Ghost Whisperer Truyền hình | Travis Ackerman |
| 2005 | The Bad Girl's Guide Truyền hình | (1 tập) |
| 2005 | Numb3rs Truyền hình | Jason Aronow (1 tập) |
| 2004 | Hawaii Truyền hình | Trey (1 tập) |
| 2003 | Easy Sex Phim điện ảnh | J.P. Stallman |
| 2003 | Run of the House Truyền hình | Chris Franklin (19 tập) |
| 2003 | Nip/Tuck Truyền hình | Kevin Miller (1 tập) |
| 2002 | What I Like About You Truyền hình | Evan (1 tập) |
| 2002 | 8 Simple Rules Truyền hình | Bruno (1 tập) |
| 2002 | Orange County Phim điện ảnh | Arlo |
| 2000 | Boston Public Truyền hình | Ferris Kaplan (3 tập) |
| 2000 | Yesterday's Children Phim điện ảnh | Kevin Cole |
| 2000 | Đội Điều Tra Hiện Trường Truyền hình | Jeff Powell (1 tập) |
| 2000 | Grosse Pointe Truyền hình | Dave May 'The Stand-In' (17 tập) |
| 2000 | Opposite Sex Truyền hình | Philip W. Steffan (8 tập) |
| 1999 | Sign of the Times Phim điện ảnh | Drive-Thru Clerk |
| 1999 | Baby Geniuses Phim điện ảnh | Dickie |
| 1999 | Providence Truyền hình | Aidan Green (2 tập) |
| 1998 | Love Boat: The Next Wave Truyền hình | Danny Kennedy (25 tập) |
| 1997 | Skeletons Phim điện ảnh | Zach Crane |
| 1997 | Address Unknown Phim điện ảnh | Matt Kester |
| 1997 | Ông Vua Đồi Gió Truyền hình | Steve (voice) (1 tập) |
| 1996 | Robo Warriors Phim điện ảnh | Zach Douglas |
| 1996 | The Paper Brigade Phim điện ảnh | Gunther Wheeler |
| 1996 | House Arrest Phim điện ảnh | Grover Beindorf |
| 1996 | Pacific Blue Truyền hình | Josh Timmons (1 tập) |
| 1995 | The Drew Carey Show Truyền hình | Evan (15 tập) |
| 1994 | Những Người Bạn Truyền hình | Alan Lewis (1 tập) |
| 1994 | Chicago Hope Truyền hình | Alexander Verdulyak (1 tập) |
| 1991 | Home Improvement Truyền hình | Greg (1 tập) |