7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
尹發
- Ngày sinh
- (75 tuổi)
- Nơi sinh
- Hong Kong, British Crown Colony
- Danh sách thực hiện
- 44 tác phẩm
Tiểu sử
Was a member of Jackie Chan's Stuntmen Association.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
7.6
Phim điện ảnh
Câu Chuyện Cảnh Sát
7.0
Phim điện ảnh
Long Huynh Hổ Đệ
7.3
Phim điện ảnh
Áo Giáp Thượng Đế 2
7.1
Phim điện ảnh
Câu Chuyện Cảnh Sát 2
7.3
Phim điện ảnh
Kế Hoạch A
7.1
Phim điện ảnh
Kế Hoạch A 2
7.2
Phim điện ảnh
Phi Long Mãnh Tướng
6.8
Phim điện ảnh
Câu Chuyện Tội Phạm
7.1
Phim điện ảnh
Kỳ Tích
6.5
Phim điện ảnh
Ngôi Sao May Mắn 2
6.8
Phim điện ảnh
Thanh Vân Kiếm Khách
6.9
Phim điện ảnh
Tỉnh Cảnh Kỳ Binh
5.9
Phim điện ảnh
Tam Đức Hòa Thượng Dữ Thung Mễ Lục
6.6
Phim điện ảnh
Hoàng Gia Nữ Tướng
5.5
Phim điện ảnh
ゴルゴ13:九竜の首
6.0
Phim điện ảnh
洋妓
7.0
Phim điện ảnh
Hầu Quyền
Danh sách phim đã đóng 42
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1994 | Túy quyền II Phim điện ảnh | (extra) (uncredited) |
| 1993 | Câu Chuyện Tội Phạm Phim điện ảnh | Simon Ting |
| 1991 | Áo Giáp Thượng Đế 2 Phim điện ảnh | (extra) (uncredited) |
| 1991 | 鬼幹部 Phim điện ảnh | Chor's Brother |
| 1990 | Hoàng Gia Nữ Tướng Phim điện ảnh | Chiang |
| 1989 | Kỳ Tích Phim điện ảnh | Earthen Pot Seller |
| 1989 | Điệp Huyết Song Hùng Phim điện ảnh | Gangster (uncredited) |
| 1988 | Câu Chuyện Cảnh Sát 2 Phim điện ảnh | Ko's Man |
| 1988 | Phi Long Mãnh Tướng Phim điện ảnh | Thug at Bar |
| 1987 | Kế Hoạch A 2 Phim điện ảnh | Wan |
| 1986 | 扭計雜牌軍 Phim điện ảnh | |
| 1985 | Câu Chuyện Cảnh Sát Phim điện ảnh | Jacknife / Mad Wing |
| 1985 | Ngôi Sao May Mắn 2 Phim điện ảnh | Boss Lau's Man at Warehouse |
| 1985 | Người Bảo Vệ Phim điện ảnh | Thug (uncredited) |
| 1983 | Kế Hoạch A Phim điện ảnh | Ling's Thug |
| 1983 | チャイナスキャンダル 艶舞 Phim điện ảnh | Ginger's Hired Thug |
| 1983 | Thanh Vân Kiếm Khách Phim điện ảnh | Miyamoto's Samurai Classmate |
| 1981 | 舞廳 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 唐山五虎 Phim điện ảnh | Master Fu |
| 1979 | Hầu Quyền Phim điện ảnh | Tung's grey hair fighter |
| 1979 | 猴形扣手 Phim điện ảnh | Yan #1 |
| 1979 | 茅山殭屍拳 Phim điện ảnh | Zhou's Thug / Casino Gambler (uncredited) |
| 1978 | 獅子頭玻璃肚 Phim điện ảnh | |
| 1978 | 爛鬼與車頭 Phim điện ảnh | |
| 1978 | 鉅鑽風雲 Phim điện ảnh | |
| 1978 | 蝙蝠傳奇 Phim điện ảnh | Extra |
| 1978 | Thiếu Lâm Tam Thập Lục Phòng Phim điện ảnh | Soldier (uncredited) |
| 1978 | 四二八 Phim điện ảnh | Thug |
| 1977 | 三少爺的劍 Truyền hình | (20 tập) |
| 1977 | ゴルゴ13:九竜の首 Phim điện ảnh | |
| 1977 | Tam Đức Hòa Thượng Dữ Thung Mễ Lục Phim điện ảnh | Baldy in Red with Pony Tail |
| 1974 | 洪拳與詠春 Phim điện ảnh | Master Lin's Disciple |
| 1974 | 洋妓 Phim điện ảnh | Pirate / Servant |
| 1974 | Thiếu Lâm Song Hùng Phim điện ảnh | Manchu Thug (uncredited) |
| 1973 | 龍虎金剛 Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1973 | 码头大决斗 Phim điện ảnh | |
| 1973 | Thích Mã Phim điện ảnh | (extra) (uncredited) |
| 1973 | 憤怒青年 Phim điện ảnh | Rascal at Basketball Court (uncredited) |
| 1973 | Xiao za zhong Phim điện ảnh | Gu's Thug |
| 1972 | 仇連環 Phim điện ảnh | Shen Jufang's Gate Guard (uncredited) |
| 1972 | 風雷魔鏡 Phim điện ảnh | Guard |
| 1972 | Huyền Thoại Mã Vĩnh Trinh Phim điện ảnh | Yang's Thug (uncredited) |
Danh sách đoàn làm phim 13
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1994 | Túy quyền II Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1993 | Câu Chuyện Tội Phạm Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1991 | Áo Giáp Thượng Đế 2 Phim điện ảnh | Stunts |
| 1989 | Kỳ Tích Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1988 | Câu Chuyện Cảnh Sát 2 Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer, Assistant Director |
| 1988 | Phi Long Mãnh Tướng Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1987 | Kế Hoạch A 2 Phim điện ảnh | Assistant Director, Martial Arts Choreographer |
| 1986 | Long Huynh Hổ Đệ Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1985 | Câu Chuyện Cảnh Sát Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1984 | Tỉnh Cảnh Kỳ Binh Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1983 | Kế Hoạch A Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer |
| 1979 | 唐山五虎 Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1979 | Hầu Quyền Phim điện ảnh | Assistant Director |