7.6
Truyền hình
Diễn xuất
山本麟一
- Ngày sinh
- Mất
- (53 tuổi)
- Nơi sinh
- Asahikawa, Hokkaido Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 209 tác phẩm
Tiểu sử
Yamamoto Rinichi (Yamamoto Rinichi, January 16, 1927 - October 16, 1980) is an actor in Japan. Born from Asahikawa city, Hokkaido. Nickname is Yamrin (Yamarin).
From Wikipedia (ja), the free encyclopedia
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Truyền hình
6.4
Phim điện ảnh
修羅雪姫 怨み恋歌
6.8
Phim điện ảnh
愛の亡霊
7.3
Phim điện ảnh
仁義なき戦い
6.8
Phim điện ảnh
激突! 殺人拳
6.5
Phim điện ảnh
帰って来た女必殺拳
7.0
Phim điện ảnh
仁義なき戦い 代理戦争
7.3
Phim điện ảnh
飢餓海峡
7.1
Phim điện ảnh
博徒外人部隊
3.1
Phim điện ảnh
宇宙快速船
7.3
Phim điện ảnh
大殺陣
5.1
Phim điện ảnh
ボディガード牙
7.6
Phim điện ảnh
仇討
6.1
Phim điện ảnh
雲霧仁左衛門
7.4
Phim điện ảnh
恋や恋なすな恋
7.4
Phim điện ảnh
緋牡丹博徒
6.7
Phim điện ảnh
ルパン三世 念力珍作戦
7.1
Phim điện ảnh
新仁義なき戦い 組長最後の日
Danh sách phim đã đóng 209
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1980 | Shōgun Truyền hình | Yoshinaka (5 tập) |
| 1980 | はだしのゲン PART3 ヒロシマのたたかい Phim điện ảnh | |
| 1979 | 処刑遊戯 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 金田一耕助の冒険 Phim điện ảnh | Yukichi Mori |
| 1979 | 迷探偵コンビ危機一髪! 善人村の幽霊まつり Phim điện ảnh | Police Officer |
| 1979 | 黄金のパートナー Phim điện ảnh | Sasajima |
| 1979 | 悪魔が来りて笛を吹く Phim điện ảnh | Jusuke Mega |
| 1978 | 愛の亡霊 Phim điện ảnh | Kurazo |
| 1978 | 雲霧仁左衛門 Phim điện ảnh | Shôzaemon |
| 1978 | 冬の華 Phim điện ảnh | Goro Otani |
| 1978 | 浮浪雲 Truyền hình | (20 tập) |
| 1978 | 幽霊列車 Phim điện ảnh | |
| 1977 | ブラックジャック 瞳の中の訪問者 Phim điện ảnh | Detective Tawashi |
| 1977 | 姿三四郎 Phim điện ảnh | Wholesaler |
| 1977 | 日本の仁義 Phim điện ảnh | |
| 1977 | 大鉄人17 Truyền hình | Black Tiger (35 tập) |
| 1976 | 新女囚さそり 701号 Phim điện ảnh | |
| 1976 | ラクビー野郎 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 新仁義なき戦い 組長最後の日 Phim điện ảnh | Kurihara |
| 1976 | 夫婦旅日記 さらば浪人 Truyền hình | (1 tập) |
| 1976 | 横浜暗黒街 マシンガンの竜 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 帰って来た女必殺拳 Phim điện ảnh | Wang Long-Ming / Oh Ryu Mei |
| 1975 | 男組 少年刑務所 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 大脱獄 Phim điện ảnh | |
| 1974 | あばよダチ公 Phim điện ảnh | |
| 1974 | あゝ決戦航空隊 Phim điện ảnh | |
| 1974 | 三代目襲名 Phim điện ảnh | |
| 1974 | ルパン三世 念力珍作戦 Phim điện ảnh | Genkurobei |
| 1974 | 修羅雪姫 怨み恋歌 Phim điện ảnh | Inspector Maruyama |
| 1974 | 山口組外伝 九州進攻作戦 Phim điện ảnh | Motoya Kawashima |
| 1974 | ジーンズブルース 明日なき無頼派 Phim điện ảnh | |
| 1974 | 激突! 殺人拳 Phim điện ảnh | Kowloon Dinsau |
| 1973 | 海軍横須賀刑務所 Phim điện ảnh | |
| 1973 | 野良犬 Phim điện ảnh | |
| 1973 | 仁義なき戦い 代理戦争 Phim điện ảnh | Teruo Miyaji |
| 1973 | 戦争と人間 第三部 Phim điện ảnh | Masanobu Tsuji |
| 1973 | 山口組三代目 Phim điện ảnh | |
| 1973 | ボディガード牙 Phim điện ảnh | Takeshi Kumazawa |
| 1973 | 三池監獄 兇悪犯 Phim điện ảnh | |
| 1973 | やくざと抗争 実録安藤組 Phim điện ảnh | |
| 1973 | 夜が明けたら Phim điện ảnh | |
| 1973 | 仁義なき戦い Phim điện ảnh | |
| 1972 | 昭和残侠伝 破れ傘 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 日蔭者 Phim điện ảnh | |
| 1972 | やくざと抗争 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 木枯し紋次郎 関わりござんせん Phim điện ảnh | Kinzo of Imaichi |
| 1972 | 新網走番外地 嵐呼ぶダンプ仁義 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 夜の女狩り Phim điện ảnh | |
| 1972 | 木枯し紋次郎 Phim điện ảnh | Shukichi |
| 1972 | 夜のならず者 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 日本暴力団 殺しの盃 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 昭和おんな博徒 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 望郷子守唄 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 純子引退記念映画 関東緋桜一家 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 木枯し紋次郎 Truyền hình | Genroku (1 tập) |
| 1971 | 新網走番外地 吹雪の大脱走 Phim điện ảnh | |
| 1971 | 博徒斬り込み隊 Phim điện ảnh | |
| 1971 | 新網走番外地 嵐呼ぶ知床岬 Phim điện ảnh | |
| 1971 | 関東破門状 Phim điện ảnh | |
| 1971 | ごろつき無宿 Phim điện ảnh |