8.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
安部徹
- Ngày sinh
- Mất
- (76 tuổi)
- Nơi sinh
- Fukuoka, Japan
- Danh sách thực hiện
- 282 tác phẩm
Tiểu sử
Toru Abe (安部 徹, Abe Tōru, 28 March 1917 – 18 July 1993) was a Japanese film actor. He appeared in more than one hundred films from 1944 to 1985.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Phim điện ảnh
8.2
Phim điện ảnh
人間の條件 第1部純愛篇/第2部激怒篇
7.6
Truyền hình
Shōgun
6.4
Phim điện ảnh
修羅雪姫 怨み恋歌
6.3
Phim điện ảnh
怪談昇り竜
6.9
Phim điện ảnh
座頭市兇状旅
6.8
Phim điện ảnh
Hiệp sĩ mù gặp Độc thủ đại hiệp
6.1
Phim điện ảnh
やさぐれ姐御伝 総括リンチ
6.3
Phim điện ảnh
大魔神逆襲
6.6
Phim điện ảnh
夜叉ヶ池
7.5
Phim điện ảnh
乳房よ永遠なれ
6.9
Phim điện ảnh
恋文
7.3
Phim điện ảnh
からみ合い
6.2
Phim điện ảnh
13号待避線より その護送車を狙え
6.1
Phim điện ảnh
県警対組織暴力
6.0
Phim điện ảnh
女番長ゲリラ
7.3
Phim điện ảnh
大殺陣
7.2
Phim điện ảnh
はなれ瞽女おりん
Danh sách phim đã đóng 282
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1986 | 悪霊の証明 Phim điện ảnh | |
| 1983 | ひとりぼっちのオリンピック Phim điện ảnh | |
| 1982 | 眠狂四郎円月殺法 Truyền hình | (20 tập) |
| 1982 | 道頓堀川 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 燃える勇者 Phim điện ảnh | Sakae Oya |
| 1981 | 連合艦隊 Phim điện ảnh | |
| 1980 | Shōgun Truyền hình | Hiromatsu (5 tập) |
| 1979 | トラック野郎 故郷特急便 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 夜叉ヶ池 Phim điện ảnh | Leader of the Village Assembly |
| 1979 | アンネ・フランク物語-アンネの日記と童話より- Phim điện ảnh | Otto Frank (voice) |
| 1979 | 蘇える金狼 Phim điện ảnh | |
| 1978 | 水戸黄門 Phim điện ảnh | Mondo Murai |
| 1978 | 日本の首領 完結篇 Phim điện ảnh | Kentaro Yokokawa |
| 1978 | 多羅尾伴内 Phim điện ảnh | Koizumi |
| 1978 | Karate daisenso Phim điện ảnh | |
| 1977 | はなれ瞽女おりん Phim điện ảnh | Besho |
| 1977 | 特捜最前線 Truyền hình | (1 tập) |
| 1976 | 暴力教室 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 撃たれる前に撃て! Phim điện ảnh | Goda |
| 1975 | 資金源強奪 Phim điện ảnh | Hada |
| 1975 | 日本暴力列島 京阪神殺しの軍団 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 県警対組織暴力 Phim điện ảnh | |
| 1975 | まむしと青大将 Phim điện ảnh | |
| 1974 | 女番長 玉突き遊び Phim điện ảnh | Yakuza Boss |
| 1974 | 俺の血は他人の血 Phim điện ảnh | |
| 1974 | 狼よ落日を斬れ Phim điện ảnh | |
| 1974 | 修羅雪姫 怨み恋歌 Phim điện ảnh | Kendo Terauchi |
| 1974 | 女番長 タイマン勝負 Phim điện ảnh | Oshima Humio |
| 1973 | 日本侠花伝 Phim điện ảnh | Tsuyoshi Kishimoto |
| 1973 | 非情学園ワル 教師狩り Phim điện ảnh | |
| 1973 | 高校生無頼控 感じるゥームラマサ Phim điện ảnh | |
| 1973 | やさぐれ姐御伝 総括リンチ Phim điện ảnh | Asakichi |
| 1973 | 非情学園ワル Phim điện ảnh | |
| 1972 | エロ将軍と二十一人の愛妾 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 無宿人御子神の丈吉 川風に過去は流れた Phim điện ảnh | |
| 1972 | 必殺仕掛人 Truyền hình | (1 tập) |
| 1972 | 女番長ゲリラ Phim điện ảnh | |
| 1972 | 夜のならず者 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 不良番長 のら犬機動隊 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 不良街 Phim điện ảnh | |
| 1971 | 不良番長 突撃一番 Phim điện ảnh | |
| 1971 | 女番長ブルース 牝蜂の逆襲 Phim điện ảnh | Yakuza Boss |
| 1971 | 悪親分対代貸 Phim điện ảnh | |
| 1971 | 人間標的 Phim điện ảnh | Chief Senda |
| 1971 | 尼寺博徒 Phim điện ảnh | |
| 1971 | 逆縁三つ盃 Phim điện ảnh | Hideo Tokuzawa |
| 1971 | 極楽坊主 Phim điện ảnh | |
| 1971 | 渡世人 命の捨て場 Phim điện ảnh | |
| 1971 | 暴力団 乗り込み Phim điện ảnh | |
| 1971 | やくざ刑事 恐怖の毒ガス Phim điện ảnh | Furuya |
| 1971 | 未亡人ごろしの帝王 Phim điện ảnh | |
| 1971 | 極悪坊主 飲む打つ買う Phim điện ảnh | |
| 1971 | Hiệp sĩ mù gặp Độc thủ đại hiệp Phim điện ảnh | Boss Toubei |
| 1970 | 不良番長 口から出まかせ Phim điện ảnh | |
| 1970 | シルクハットの大親分 ちょび髭の熊 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 人斬り観音唄 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 激動の昭和史 軍閥 Phim điện ảnh | Chuichi Nagumo |
| 1970 | 日本女侠伝 鉄火芸者 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 日本一のヤクザ男 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 怪談昇り竜 Phim điện ảnh | Dobashi |