7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Dwayne Boyd
- Ngày sinh
- (54 tuổi)
- Nơi sinh
- Kansas City, Missouri, USA
- Danh sách thực hiện
- 31 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Dwayne Boyd.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
8.1
Truyền hình
Xác Sống
6.1
Phim điện ảnh
Dị Biệt: Những Kẻ Trung Kiên
7.1
Truyền hình
Dưới Mái Vòm
7.0
Phim điện ảnh
Mảnh Đời Kỳ Lạ Của Timothy Green
7.4
Truyền hình
Sleepy Hollow
7.3
Truyền hình
MacGyver
5.8
Phim điện ảnh
Hangman
6.0
Phim điện ảnh
Khi Cháu Là Siêu Quậy
5.6
Phim điện ảnh
Vengeance: A Love Story
7.3
Truyền hình
Resurrection
7.0
Truyền hình
Surface
5.5
Phim điện ảnh
Stomp the Yard 2: Homecoming
4.4
Phim điện ảnh
Jacob's Ladder
6.5
Phim điện ảnh
All Summers End
7.3
Phim điện ảnh
Love Takes Flight
7.5
Truyền hình
Army Wives
6.2
Phim điện ảnh
The Way Home
Danh sách phim đã đóng 30
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Slice 2 Phim điện ảnh | Officer Vermon Phillips |
| TBA | Slice Phim điện ảnh | Officer Vermon Phillips |
| 2022 | Montross: Blood Rules Phim điện ảnh | CJ 'Jackie' Montross |
| 2019 | Jacob's Ladder Phim điện ảnh | Resident |
| 2019 | Love Takes Flight Phim điện ảnh | Marcus |
| 2018 | Jimmy Part 1 Did You Get One ? Phim điện ảnh | Police Lieutenant |
| 2017 | Hangman Phim điện ảnh | Police Diver |
| 2017 | Vengeance: A Love Story Phim điện ảnh | Det. Lyle |
| 2017 | All Summers End Phim điện ảnh | Mr. Morris |
| 2016 | MacGyver Truyền hình | Hayden (1 tập) |
| 2016 | Dị Biệt: Những Kẻ Trung Kiên Phim điện ảnh | Trial Factionless Supporter |
| 2015 | Curveball Phim điện ảnh | Officer #2 |
| 2014 | Resurrection Truyền hình | Officer Bobby (1 tập) |
| 2013 | Sleepy Hollow Truyền hình | Sleepy Hollow Officer #2 (1 tập) |
| 2013 | Dưới Mái Vòm Truyền hình | Greg (1 tập) |
| 2012 | Khi Cháu Là Siêu Quậy Phim điện ảnh | Lowell |
| 2012 | Mảnh Đời Kỳ Lạ Của Timothy Green Phim điện ảnh | Ref |
| 2012 | Đấu Trường Sinh Tử Phim điện ảnh | Peacekeeper #1 |
| 2010 | Xác Sống Truyền hình | National Guardsman (1 tập) |
| 2010 | Stomp the Yard 2: Homecoming Phim điện ảnh | Delivery Man |
| 2010 | The Way Home Phim điện ảnh | Carl |
| 2010 | Past Life Truyền hình | Security Officer (1 tập) |
| 2009 | 4 Minutes Phim điện ảnh | Omar |
| 2008 | Hope & Redemption: The Lena Baker Story Phim điện ảnh | Juke Joint Man |
| 2008 | Grapes on a Vine Phim điện ảnh | Kyle Hanson |
| 2007 | Three Can Play That Game Phim điện ảnh | Guy #1 |
| 2007 | Army Wives Truyền hình | Capt. Jolivette, Adjutant (2 tập) |
| 2007 | Motives 2 : Retribution Phim điện ảnh | Off. Rod Williams |
| 2005 | The Walk Phim điện ảnh | Kalfani |
| 2005 | Surface Truyền hình | Cutter Tech #2, ER Doctor (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2014 | Big Losers Phim điện ảnh | Director |
| 2009 | 4 Minutes Phim điện ảnh | Screenplay, Director |