6.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Peter Gunn
- Ngày sinh
- (63 tuổi)
- Nơi sinh
- Lytham St. Annes, Lancashire, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 42 tác phẩm
Tiểu sử
East Lancashire born Peter Gunn is best known for the films Twelfth Night, Brassed Off, Blue Juice and 24 Hour Party People and for his regular appearances in TV shows such as Coronation Street and Born and Bred.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.6
Phim điện ảnh
7.5
Phim điện ảnh
Chuyện Nàng Lọ Lem
8.1
Truyền hình
Skins
7.0
Phim điện ảnh
24 Hour Party People
7.0
Phim điện ảnh
Brassed Off
6.9
Phim điện ảnh
United
5.3
Truyền hình
Coronation Street
7.0
Phim điện ảnh
Twelfth Night
6.2
Truyền hình
Casualty
7.6
Truyền hình
A Touch of Frost
6.6
Phim điện ảnh
Funny Bones
4.1
Phim điện ảnh
Blue Juice
6.3
Truyền hình
The Coroner
6.6
Phim điện ảnh
Roseanna's Grave
6.7
Phim điện ảnh
Sharpe's Company
8.0
Truyền hình
Sharpe
7.1
Truyền hình
Heartbeat
7.2
Truyền hình
Minder
Danh sách phim đã đóng 42
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | The Sea Phim điện ảnh | The Shopkeeper |
| 2015 | The Coroner Truyền hình | Robert Talbot (1 tập) |
| 2012 | Everyday Phim điện ảnh | Shop Manager |
| 2011 | The Big Quiz Truyền hình | Self - Panellist (1 tập) |
| 2011 | Celebrity Antiques Road Trip Truyền hình | Self - Participant (1 tập) |
| 2011 | 32 Brinkburn Street Truyền hình | Mr. Peters (1 tập) |
| 2011 | United Phim điện ảnh | PC Gunstone |
| 2011 | Eric & Ernie Phim điện ảnh | Billy Crackers |
| 2009 | Hannah Montana: The Movie Phim điện ảnh | Oswald Granger |
| 2008 | A Bunch of Amateurs Phim điện ảnh | Frank Dobbins |
| 2008 | Sunshine Truyền hình | Terry (3 tập) |
| 2007 | Skins Truyền hình | Owen Creevey (1 tập) |
| 2003 | The Royal Truyền hình | Harry (1 tập) |
| 2002 | Birthday Girl Phim điện ảnh | Charlie Boyd |
| 2002 | Harold Shipman: Doctor Death Phim điện ảnh | DS John Ashley |
| 2002 | Born and Bred Truyền hình | Const. Len Cosgrove (35 tập) |
| 2002 | 24 Hour Party People Phim điện ảnh | Farmer |
| 2001 | Sword of Honour Phim điện ảnh | |
| 1999 | People Like Us Truyền hình | Dean Trussler (1 tập) |
| 1999 | The Dark Room Phim điện ảnh | Bernard Weston |
| 1998 | Chuyện Nàng Lọ Lem Phim điện ảnh | Capt. Laurent |
| 1997 | The Mill on the Floss Phim điện ảnh | Rev Stelling |
| 1997 | Roseanna's Grave Phim điện ảnh | Cop 1 |
| 1996 | Brassed Off Phim điện ảnh | Simmo |
| 1996 | Twelfth Night Phim điện ảnh | Fabian |
| 1996 | When Saturday Comes Phim điện ảnh | Tommy |
| 1996 | Hetty Wainthropp Investigates Truyền hình | Bryan (1 tập) |
| 1995 | Funny Bones Phim điện ảnh | Nicky |
| 1995 | Blue Juice Phim điện ảnh | Terry Colcott |
| 1994 | As You Like It Phim điện ảnh | Touchstone / Messenger (voice) |
| 1994 | Sharpe's Company Phim điện ảnh | Private Clayton |
| 1994 | Pie in the Sky Truyền hình | Pyke (1 tập) |
| 1993 | Sharpe Truyền hình | Clayton (1 tập) |
| 1992 | A Touch of Frost Truyền hình | Sydney Snell (1 tập) |
| 1992 | Shakespeare: The Animated Tales Truyền hình | Touchstone / Messenger (voice) (1 tập) |
| 1992 | Heartbeat Truyền hình | Eddie Ford (1 tập) |
| 1989 | The Paradise Club Truyền hình | Eddie Cleary (1 tập) |
| 1989 | Resurrected Phim điện ảnh | Bonner |
| 1987 | Treacle Phim điện ảnh | Frankie Duffell |
| 1986 | Casualty Truyền hình | Malcolm (1 tập) |
| 1979 | Minder Truyền hình | Clive (1 tập) |
| 1960 | Coronation Street Truyền hình | Brian Packham (3 tập) |