3.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Heath Herring
- Ngày sinh
- (48 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 30 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Heath Herring.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
Danh sách phim đã đóng 30
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2017 | RIZIN.5 RIZIN 2017 in YOKOHAMA -SAKURA- Phim điện ảnh | |
| 2016 | RIZIN.3 Cygames presents RIZIN FIGHTING WORLD GRAND-PRIX 2016 2ND ROUND Phim điện ảnh | |
| 2010 | Beatdown Phim điện ảnh | Kane |
| 2010 | Circle of Pain Phim điện ảnh | Colin 'The Brick' Wahle |
| 2010 | Unrivaled Phim điện ảnh | Demoledoe |
| 2009 | Never Surrender Phim điện ảnh | Stone |
| 2008 | UFC 87: Seek and Destroy Phim điện ảnh | Self |
| 2008 | UFC 82: Pride of a Champion Phim điện ảnh | Self |
| 2007 | UFC 73: Stacked Phim điện ảnh | Self |
| 2007 | UFC 69: Shootout Phim điện ảnh | Self |
| 2007 | UFC Fight Night 8: Evans vs. Salmon Phim điện ảnh | Self |
| 2005 | K-1 PREMIUM 2005 Dynamite!! Phim điện ảnh | Self |
| 2004 | Pride 28: High Octane Phim điện ảnh | Self |
| 2004 | Pride Critical Countdown 2004 Phim điện ảnh | Self |
| 2004 | Pride Total Elimination 2004 Phim điện ảnh | Self |
| 2004 | Pride 27: Inferno Phim điện ảnh | Self |
| 2003 | Pride Shockwave 2003 Phim điện ảnh | Self |
| 2003 | Pride Final Conflict 2003 Phim điện ảnh | Self |
| 2003 | Pride 26: Bad To The Bone Phim điện ảnh | Self |
| 2003 | AJPW: 2ND WRESTLE-1 Phim điện ảnh | |
| 2002 | Pride 23: Championship Chaos 2 Phim điện ảnh | Self |
| 2002 | Pride 22: Beasts From The East 2 Phim điện ảnh | Self |
| 2002 | Pride 19: Bad Blood Phim điện ảnh | Self |
| 2001 | Pride 17: Championship Chaos Phim điện ảnh | Self |
| 2001 | Pride 15: Raging Rumble Phim điện ảnh | Self |
| 2001 | Pride 14: Clash Of The Titans Phim điện ảnh | Self |
| 2001 | Pride 13: Collision Course Phim điện ảnh | Self |
| 2000 | Pride 12: Cold Fury Phim điện ảnh | Self |
| 2000 | PRIDE.11 Phim điện ảnh | Self |
| 2000 | Pride 9: New Blood Phim điện ảnh | Self |