8.2
Truyền hình
Diễn xuất
Cherami Leigh
- Ngày sinh
- (38 tuổi)
- Nơi sinh
- Dallas, Texas, USA
- Danh sách thực hiện
- 35 tác phẩm
Tiểu sử
Cherami Leigh Kuehn is an American actress who has provided voices for a number of English-language versions of Japanese anime series and video games with Funimation, Studiopolis, and Bang Zoom! Entertainment
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
8.2
Truyền hình
Mặt Dày
8.2
Truyền hình
Cuộc Gọi Khẩn Cấp 9-1-1
6.9
Phim điện ảnh
Gia Đình Addams 2
7.8
Phim điện ảnh
Quái Thú Vô Hình: Sát Thủ Diệt Sát Thủ
7.5
Truyền hình
NCIS: Los Angeles
7.9
Phim điện ảnh
Chuyện Của Cô Temple Grandin
6.0
Phim điện ảnh
Fast Food Nation
7.7
Truyền hình
Longmire
8.0
Truyền hình
Ánh Đèn Tối Thứ 6
7.8
Truyền hình
Rosario + Vampire
7.7
Truyền hình
RWBY
6.2
Truyền hình
Star Wars Resistance
7.7
Phim điện ảnh
Monster High: Great Scarrier Reef
3.3
Phim điện ảnh
Not Cool
6.2
Truyền hình
Marseille
4.7
Phim điện ảnh
The President's Man
5.5
Phim điện ảnh
The Hottest State
Danh sách phim đã đóng 35
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Homestuck: The Animated Series Truyền hình | Rose Lalonde (voice) (1 tập) |
| 2025 | Quái Thú Vô Hình: Sát Thủ Diệt Sát Thủ Phim điện ảnh | Young Ursa (voice) |
| 2021 | Gia Đình Addams 2 Phim điện ảnh | Ophelia (voice) |
| 2021 | Life After BOB: The Chalice Study Phim điện ảnh | Chalice (20) / Chyna (voice) |
| 2020 | Rainbow High Truyền hình | Gabriella Icely (Voice) (98 tập) |
| 2018 | Star Wars Resistance Truyền hình | Mia Gabon (voice) (1 tập) |
| 2018 | Cuộc Gọi Khẩn Cấp 9-1-1 Truyền hình | Alexis (1 tập) |
| 2017 | Shopkins World Vacation Phim điện ảnh | Skyanna (voice) |
| 2017 | 安玲与史迪奇 Truyền hình | Meiying (13 tập) |
| 2017 | Kibaoh Klashers Truyền hình | Hailey (30 tập) |
| 2016 | It Gets Worse Phim điện ảnh | Cherami |
| 2016 | Marseille Truyền hình | Barbara (voice) (2 tập) |
| 2016 | Monster High: Great Scarrier Reef Phim điện ảnh | Pearl Serpentine (voice) |
| 2015 | Beyond the Farthest Star Phim điện ảnh | Anne Wells |
| 2014 | Lalaloopsy Girls: Welcome to L.A.L.A. Prep School Phim điện ảnh | Peanut Big Top (voice) |
| 2014 | Not Cool Phim điện ảnh | Tori |
| 2014 | Ribbit Phim điện ảnh | Sandy |
| 2013 | RWBY Truyền hình | Ilia Amitola (voice) (8 tập) |
| 2012 | Longmire Truyền hình | Trixie Dalton (1 tập) |
| 2012 | Zou Truyền hình | Elzee (voice) (156 tập) |
| 2011 | Spilt Milk Phim điện ảnh | Tia |
| 2011 | Mặt Dày Truyền hình | Robyn Hasseck (1 tập) |
| 2010 | Chuyện Của Cô Temple Grandin Phim điện ảnh | Marcia |
| 2010 | The Deep End Truyền hình | Sarah (1 tập) |
| 2009 | NCIS: Los Angeles Truyền hình | Hope (1 tập) |
| 2008 | Rosario + Vampire Truyền hình | Kyoko Aono (English Dub) |
| 2007 | Quái Vật Sương Mù Phim điện ảnh | Teenage Girl (uncredited) |
| 2007 | The Hottest State Phim điện ảnh | Danielle |
| 2007 | The Manufacturing of 'Fast Food Nation' Phim điện ảnh | Self |
| 2006 | Fast Food Nation Phim điện ảnh | Kim |
| 2006 | Ánh Đèn Tối Thứ 6 Truyền hình | Ginnie (1 tập) |
| 2005 | Bộ Xương Truyền hình | Rachel Howes (1 tập) |
| 2000 | The President's Man Phim điện ảnh | Stacy Anderson |
| 1998 | Finding North Phim điện ảnh | Gretchen |
| 1997 | Holiday in Your Heart Phim điện ảnh | Young LeAnn Rimes |