7.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Daniel Newman
- Ngày sinh
- (50 tuổi)
- Nơi sinh
- York, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 30 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Daniel Newman.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
Robin Hood: Hoàng Tử Lục Lâm
7.5
Truyền hình
Midsomer Murders
7.6
Truyền hình
Absolutely Fabulous
7.3
Phim điện ảnh
Пред дождот
7.6
Truyền hình
A Touch of Frost
6.7
Phim điện ảnh
Jacob
5.4
Phim điện ảnh
Shopping
6.1
Truyền hình
To the Ends of the Earth
5.3
Phim điện ảnh
Shot Through the Heart
4.8
Phim điện ảnh
Endgame
7.6
Truyền hình
Touching Evil
6.5
Phim điện ảnh
The Whipping Boy
6.7
Phim điện ảnh
Hands of a Murderer
6.8
Truyền hình
Judge John Deed
6.7
Truyền hình
The Borrowers
8.8
Truyền hình
Hallmark Hall of Fame
4.2
Phim điện ảnh
Speak Like a Child
Danh sách phim đã đóng 29
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2005 | To the Ends of the Earth Truyền hình | Gibbs (3 tập) |
| 2001 | Judge John Deed Truyền hình | (1 tập) |
| 2001 | Endgame Phim điện ảnh | Tom |
| 1999 | Daylight Robbery Truyền hình | Jason Murphy (4 tập) |
| 1999 | Riddler's Moon Phim điện ảnh | Elias Riddler |
| 1999 | Junk Phim điện ảnh | Tar Lawson |
| 1998 | Shot Through the Heart Phim điện ảnh | Sasa |
| 1998 | Speak Like a Child Phim điện ảnh | Billy (Age 14) |
| 1997 | The Untransmittable Lily Savage Show Phim điện ảnh | Jason |
| 1997 | The Lily Savage Show Truyền hình | (6 tập) |
| 1997 | Touching Evil Truyền hình | Vince Wilson (1 tập) |
| 1997 | Midsomer Murders Truyền hình | Tom Carter (1 tập) |
| 1996 | The Hello Girls Truyền hình | Rick Hollister (1 tập) |
| 1995 | Backup Truyền hình | (1 tập) |
| 1995 | Crown Prosecutor Truyền hình | Martin Rydell (1 tập) |
| 1994 | Shopping Phim điện ảnh | Monkey |
| 1994 | Jacob Phim điện ảnh | Ruben |
| 1994 | The Whipping Boy Phim điện ảnh | Smudger |
| 1994 | Пред дождот Phim điện ảnh | Ian |
| 1993 | The Return of the Borrowers Truyền hình | Spiller (3 tập) |
| 1993 | 15: The Life and Death of Philip Knight Phim điện ảnh | Phillip Knight |
| 1993 | Bonjour la Classe Truyền hình | Hugo Botney (6 tập) |
| 1992 | A Touch of Frost Truyền hình | Steve Marson (1 tập) |
| 1992 | Dracula: Bá tước ma cà rồng Phim điện ảnh | News Hawker |
| 1992 | Absolutely Fabulous Truyền hình | Saffy's Son (1 tập) |
| 1992 | The Borrowers Truyền hình | Spiller (8 tập) |
| 1991 | Robin Hood: Hoàng Tử Lục Lâm Phim điện ảnh | Wulf |
| 1990 | Hands of a Murderer Phim điện ảnh | Wiggins |
| 1951 | Hallmark Hall of Fame Truyền hình | Mummer (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2001 | Ice Cool Reception Phim điện ảnh | Producer, Writer |