5.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
김선아
- Ngày sinh
- (51 tuổi)
- Nơi sinh
- Daegu, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 38 tác phẩm
Tiểu sử
Kim Sun-a (김선아) is a South Korean actress.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.8
Phim điện ảnh
8.2
Truyền hình
Thử Thách Thần Tượng
8.5
Truyền hình
내 이름은 김삼순
8.0
Truyền hình
Mùi Hương Người Phụ Nữ
6.4
Phim điện ảnh
잠복근무
6.5
Phim điện ảnh
더 파이브
5.1
Phim điện ảnh
S 다이어리
6.2
Truyền hình
Quý Cô Ưu Tú
7.5
Truyền hình
Trẻ Em Của Chúng Ta
5.4
Phim điện ảnh
몽정기
6.7
Phim điện ảnh
황산벌
4.6
Truyền hình
Quyền Công Tố
4.4
Phim điện ảnh
예스터데이
6.1
Phim điện ảnh
달콤한 거짓말
5.9
Phim điện ảnh
위대한 유산
3.5
Truyền hình
Nữ Hoàng Mặt Nạ
2.9
Truyền hình
세상 끝까지
4.6
Phim điện ảnh
해피 에로 크리스마스
Danh sách phim đã đóng 38
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 무릎팍 도사 Truyền hình | (1 tập) |
| 2023 | Nữ Hoàng Mặt Nạ Truyền hình | Do Jae-yi (16 tập) |
| 2022 | Quyền Công Tố Truyền hình | Han Hye-ryul (16 tập) |
| 2019 | Cửa Hàng Bí Mật Truyền hình | Jenny Jang (16 tập) |
| 2018 | Trẻ Em Của Chúng Ta Truyền hình | Cha Woo Kyung (32 tập) |
| 2018 | Mình Hôn Nhau Đi Truyền hình | An Soon-Jin (40 tập) |
| 2017 | Quý Cô Ưu Tú Truyền hình | Park Bok-Ja (20 tập) |
| 2016 | 한끼줍쇼 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2016 | Nhiệm Vụ Tối Mật Phim điện ảnh | Kim Hwa-young |
| 2015 | 복면검사 Truyền hình | Yoo Min-hee (16 tập) |
| 2013 | 더 파이브 Phim điện ảnh | Eun-ah |
| 2012 | 아이두 아이두 Truyền hình | Hwang Ji-ahn (16 tập) |
| 2011 | 투혼 Phim điện ảnh | Oh Yoo-ran |
| 2011 | Mùi Hương Người Phụ Nữ Truyền hình | Lee Yeon-jae (18 tập) |
| 2010 | Thử Thách Thần Tượng Truyền hình | (2 tập) |
| 2010 | 주유소 습격사건 2 Phim điện ảnh | Herself |
| 2009 | 시티홀 Truyền hình | Shin Mi-rae (20 tập) |
| 2008 | 달콤한 거짓말 Phim điện ảnh | Sun-a |
| 2008 | 밤이면 밤마다 Truyền hình | Heo Cho-hee (17 tập) |
| 2008 | 걸스카우트 Phim điện ảnh | Choi Mi-kyung |
| 2007 | 내 생애 최악의 남자 Phim điện ảnh | Passerby |
| 2005 | 내 이름은 김삼순 Truyền hình | Kim Sam Sun (16 tập) |
| 2005 | 잠복근무 Phim điện ảnh | Chun Jae-in |
| 2004 | S 다이어리 Phim điện ảnh | Na Jin-hee |
| 2003 | 해피 에로 크리스마스 Phim điện ảnh | Heo Min-kyung |
| 2003 | 위대한 유산 Phim điện ảnh | Mi-yeong |
| 2003 | 리얼 로망스 연애편지 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2003 | 황산벌 Phim điện ảnh | Gye-baek's Wife |
| 2002 | 몽정기 Phim điện ảnh | Kim Yoo-ri |
| 2002 | 예스터데이 Phim điện ảnh | May |
| 2000 | 황금시대 Truyền hình | Lee Joo-young (20 tập) |
| 2000 | 좋아좋아 Truyền hình | Woon Jo-ah (1 tập) |
| 1999 | 러브스토리 Truyền hình | Young-eun (2 tập) |
| 1999 | 점프 Truyền hình | (2 tập) |
| 1998 | 사랑과 성공 Truyền hình | Lee Mi-ran (49 tập) |
| 1998 | 승부사 Truyền hình | (24 tập) |
| 1998 | 세상 끝까지 Truyền hình | Hwang Ji-young (16 tập) |
| 1997 | 뉴욕 스토리 Truyền hình | (19 tập) |