6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
하지원
- Ngày sinh
- (48 tuổi)
- Nơi sinh
- Seoul, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 58 tác phẩm
Tiểu sử
Ha Ji-won (하지원) is a South Korean actress. She was born born Jun Hae-lim (전해림) in Seoul, South Korea on June 28, 1978.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
8.2
Truyền hình
Thử Thách Thần Tượng
5.6
Phim điện ảnh
Thiên La Địa Võng
6.2
Phim điện ảnh
Tình Dục Là Chuyện Nhỏ
7.5
Truyền hình
Khu Vườn Bí Mật
6.1
Phim điện ảnh
폰
6.5
Phim điện ảnh
내 사랑 싸가지
4.8
Phim điện ảnh
7광구
8.3
Phim điện ảnh
Cục Nợ Hóa Cục Cưng
5.6
Phim điện ảnh
Tình Dục Là Chuyện Nhỏ 2
7.3
Truyền hình
Hoàng Hậu Ki
6.5
Phim điện ảnh
형사 Duelist
6.9
Phim điện ảnh
동감
7.6
Phim điện ảnh
코리아
7.3
Truyền hình
Dramaworld
6.7
Phim điện ảnh
바보
7.1
Phim điện ảnh
허삼관
6.5
Phim điện ảnh
신부수업
Danh sách phim đã đóng 58
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 비광 Phim điện ảnh | Nam-mi |
| 2026 | Cực Hạn Truyền hình | Choo Sang-ah (10 tập) |
| 2025 | 당일배송 우리집 Truyền hình | (8 tập) |
| 2025 | 비서진 Truyền hình | self, Self (1 tập) |
| 2024 | 마사지로드 Truyền hình | (4 tập) |
| 2022 | KBS 대기획 키스 더 유니버스2 Truyền hình | (1 tập) |
| 2022 | Hạ Màn - Curtain Call Truyền hình | Park Sae-yeon (16 tập) |
| 2021 | 키스 더 유니버스 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2021 | SNL 코리아 리부트 Truyền hình | Self - Host (1 tập) |
| 2020 | Cục Nợ Hóa Cục Cưng Phim điện ảnh | Seung-yi |
| 2020 | Ngôi Nhà Di Động Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2019 | Sô Cô La Tình Yêu - Chocolate Truyền hình | Moon Cha-yeong (16 tập) |
| 2018 | 유 퀴즈 온 더 블럭 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2018 | 갈릴레오 깨어난 우주 Truyền hình | Self (9 tập) |
| 2018 | 방구석1열 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2017 | Thiên La Địa Võng Phim điện ảnh | Rain |
| 2017 | Con Tàu Y Đức - Hospital Ship Truyền hình | Song Eun-Jae (41 tập) |
| 2016 | 목숨 건 연애 Phim điện ảnh | Han Je-in |
| 2016 | 미운 우리 새끼 Truyền hình | (2 tập) |
| 2016 | Dramaworld Truyền hình | Ji-Won (10 tập) |
| 2015 | 너를 사랑한 시간 Truyền hình | Oh Hana (16 tập) |
| 2015 | 언니랑 고고 Truyền hình | (1 tập) |
| 2015 | 허삼관 Phim điện ảnh | Heo Ok-ran |
| 2014 | 냉장고를 부탁해 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2014 | Nữ Thợ Săn Phim điện ảnh | Jin-ok |
| 2013 | Hoàng Hậu Ki Truyền hình | Ki Seung Nyang (Empress Ki) (51 tập) |
| 2012 | 코리아 Phim điện ảnh | Hyun Jung-hwa |
| 2012 | 백상예술대상 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2012 | 더킹 투하츠 Truyền hình | Kim Hang-ah (20 tập) |
| 2011 | 7광구 Phim điện ảnh | Cha Hae-joon |
| 2010 | Khu Vườn Bí Mật Truyền hình | Gil Ra-im (20 tập) |
| 2010 | Thử Thách Thần Tượng Truyền hình | (1 tập) |
| 2009 | 내 사랑 내 곁에 Phim điện ảnh | Lee Ji-soo |
| 2009 | Sóng Thần Ở Haeundae Phim điện ảnh | Gang Yeon-heui |
| 2008 | 패밀리가 떴다 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2008 | 바보 Phim điện ảnh | Ji-ho |
| 2008 | 마지막 선물 Phim điện ảnh | Hye-yeong |
| 2007 | Tình Dục Là Chuyện Nhỏ 2 Phim điện ảnh | Eun-hyo |
| 2007 | 1번가의 기적 Phim điện ảnh | Myung-ran |
| 2006 | Kỹ Nữ Hwang Jin Yi Truyền hình | Hwang Jin-yi / Myeong Wol (48 tập) |
| 2005 | 내 생애 가장 아름다운 일주일 Phim điện ảnh | Han Ji-won |
| 2005 | 형사 Duelist Phim điện ảnh | Nam-soon |
| 2005 | 키다리 아저씨 Phim điện ảnh | Cha Young-mi |
| 2004 | 신부수업 Phim điện ảnh | Yang Bong-hee |
| 2004 | 내 사랑 싸가지 Phim điện ảnh | Kang Ha-young |
| 2004 | 발리에서 생긴 일 Truyền hình | Lee Soo-jung (20 tập) |
| 2003 | 리얼 로망스 연애편지 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2003 | 다모 Truyền hình | Chae Ok (14 tập) |
| 2003 | 역전에 산다 Phim điện ảnh | Ji-yeong |
| 2002 | Tình Dục Là Chuyện Nhỏ Phim điện ảnh | Eun-hyo |
| 2002 | 폰 Phim điện ảnh | Ji-won |
| 2002 | 햇빛 사냥 Truyền hình | Park Tae-kyong (16 tập) |
| 2001 | 인생은 아름다워 Truyền hình | Jung Yu-hee (16 tập) |
| 2000 | 비밀 Truyền hình | Lee Ji-Eun (18 tập) |
| 2000 | 가위 Phim điện ảnh | Gyeong-ah |
| 2000 | 동감 Phim điện ảnh | Soe Hyeon-ji |
| 2000 | 진실게임 Phim điện ảnh | Han Da Hye |
| 1999 | 학교 2 Truyền hình | Jang Se-jin (42 tập) |