7.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
須賀不二男
- Ngày sinh
- Mất
- (78 tuổi)
- Nơi sinh
- Awaji Island, Hyōgo Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 179 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 須賀不二男.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.9
Phim điện ảnh
7.7
Phim điện ảnh
Chào Buổi Sáng
8.4
Phim điện ảnh
人間の條件 完結篇
7.7
Phim điện ảnh
秋日和
7.4
Phim điện ảnh
彼岸花
7.7
Phim điện ảnh
東京暮色
7.2
Phim điện ảnh
子連れ狼 冥府魔道
7.5
Phim điện ảnh
早春
7.0
Phim điện ảnh
新・座頭市物語
6.8
Phim điện ảnh
刺青
7.3
Phim điện ảnh
座頭市鉄火旅
6.7
Phim điện ảnh
座頭市地獄旅
7.1
Phim điện ảnh
暗殺
7.1
Phim điện ảnh
怪談雪女郎
7.4
Phim điện ảnh
みな殺しの霊歌
6.7
Phim điện ảnh
愛と希望の街
7.1
Phim điện ảnh
あなた買います
7.3
Phim điện ảnh
白い巨塔
Danh sách phim đã đóng 179
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1999 | 生きたい Phim điện ảnh | |
| 1996 | 修羅がゆく2 戦争勃発 Phim điện ảnh | |
| 1994 | 119 Phim điện ảnh | |
| 1994 | 女ざかり Phim điện ảnh | |
| 1991 | 無能の人 Phim điện ảnh | Man who walks |
| 1983 | 生きてはみたけれど・小津安二郎伝 Phim điện ảnh | Self |
| 1978 | 刺青 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 夫婦旅日記 さらば浪人 Truyền hình | (1 tập) |
| 1974 | 悪名 縄張荒らし Phim điện ảnh | |
| 1973 | 海軍横須賀刑務所 Phim điện ảnh | |
| 1973 | 子連れ狼 冥府魔道 Phim điện ảnh | Tsukude Sozaemon |
| 1973 | 夜の歌謡シリーズ なみだ恋 Phim điện ảnh | |
| 1973 | 釜ヶ崎極道 Phim điện ảnh | |
| 1973 | 桜の代紋 Phim điện ảnh | |
| 1973 | 夜の歌謡シリーズ 女のみち Phim điện ảnh | |
| 1972 | 人斬り与太 狂犬三兄弟 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 銀蝶流れ者 牝猫博奕 Phim điện ảnh | Sōnosuke Aiboshi |
| 1970 | ネオン警察 女は夜の匂い Phim điện ảnh | |
| 1970 | シルクハットの大親分 ちょび髭の熊 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 新網走番外地 大森林の決斗 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 反逆のメロディー Phim điện ảnh | Daijiro Tanno |
| 1970 | 夜遊びの帝王 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 不良番長 一獲千金 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 博奕打ち 流れ者 Phim điện ảnh | |
| 1970 | あばれ丁半 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 新網走番外地 さいはての流れ者 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 女賭博師花の切り札 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 不良番長 どぶ鼠作戦 Phim điện ảnh | |
| 1969 | やくざ非情史 血の盃 Phim điện ảnh | |
| 1969 | やくざ番外地 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 日本残侠伝 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 笹笛お紋 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 広域暴力 流血の縄張 Phim điện ảnh | Mannosuke Jinno, Kansai Syndicate chair |
| 1969 | 関東おんな悪名 Phim điện ảnh | |
| 1969 | ザ・テンプターズ 涙のあとに微笑みを Phim điện ảnh | |
| 1969 | 無頼・殺せ Phim điện ảnh | Giichi Kenmochi |
| 1969 | 出獄四十八時間 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 兵隊やくざ 強奪 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 怪談雪女郎 Phim điện ảnh | Sôju |
| 1968 | みな殺しの霊歌 Phim điện ảnh | Suzuki |
| 1967 | 夜の縄張り Phim điện ảnh | |
| 1967 | 残侠の盃 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 波止場の鷹 Phim điện ảnh | |
| 1967 | ひき裂かれた盛装 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 兵隊やくざ 俺にまかせろ Phim điện ảnh | |
| 1967 | 新・男の紋章 若親分誕生 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 座頭市鉄火旅 Phim điện ảnh | Seisuke Kuwayama |
| 1966 | 新書・忍びの者 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 白い巨塔 Phim điện ảnh | Professor Hayama |
| 1966 | 脂のしたたり Phim điện ảnh | |
| 1966 | 喜劇 駅前番頭 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 悪名桜 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 復讐の切り札 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 刺青 Phim điện ảnh | Kenji |
| 1965 | 座頭市地獄旅 Phim điện ảnh | Injury prone Banyu yakuza |
| 1965 | 新 鞍馬天狗 五條坂の決闘 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 賭場の牝猫 素肌の壷振り Phim điện ảnh | Tatsuo Akatsuka |
| 1965 | 続・兵隊やくざ Phim điện ảnh | |
| 1965 | 青春とはなんだ Phim điện ảnh | Katsumata, vice-principal |
| 1965 | 最後の審判 Phim điện ảnh |