5.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Robert Whitehead
- Ngày sinh
- (76 tuổi)
- Nơi sinh
- Johannesburg, South Africa
- Danh sách thực hiện
- 31 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Robert Whitehead.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.8
Phim điện ảnh
6.3
Truyền hình
King Solomon's Mines
7.2
Truyền hình
Shaka Zulu
4.2
Phim điện ảnh
Ernest Goes to Africa
4.3
Phim điện ảnh
Cyborg Cop
6.2
Phim điện ảnh
Sarafina!
5.9
Phim điện ảnh
Bravo Two Zero
6.0
Phim điện ảnh
Mr. Bones
4.3
Phim điện ảnh
Dangerous Ground
6.8
Phim điện ảnh
Cry, the Beloved Country
3.9
Phim điện ảnh
Night Drive
4.5
Phim điện ảnh
Operation Delta Force 2: Mayday
5.2
Phim điện ảnh
Witness to a Kill
5.4
Phim điện ảnh
Human Timebomb
4.1
Phim điện ảnh
To the Death
3.7
Phim điện ảnh
American Eagle
5.2
Phim điện ảnh
Heel Against the Head
6.4
Phim điện ảnh
Jewel
Danh sách phim đã đóng 31
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | Jewel Phim điện ảnh | |
| 2020 | Herb & Moon Phim điện ảnh | Herbert |
| 2020 | Legacy Truyền hình | Archibald Wright (2 tập) |
| 2017 | Tòa Tháp Bóng Đêm Phim điện ảnh | Cantab |
| 2016 | Mrs Right Guy Phim điện ảnh | David |
| 2012 | Comedy Central Roast of Steve Hofmeyr Phim điện ảnh | Self |
| 2010 | Night Drive Phim điện ảnh | Johan |
| 2006 | Shogun Khumalo Is Dying! Phim điện ảnh | Mr. Payne |
| 2004 | King Solomon's Mines Truyền hình | Bitter (2 tập) |
| 2001 | Witness to a Kill Phim điện ảnh | Minister Roddy Faircliffe |
| 2001 | Mr. Bones Phim điện ảnh | Zach Devlin |
| 2001 | Hijack Stories Phim điện ảnh | Casting Director |
| 1999 | Bravo Two Zero Phim điện ảnh | Iraqi Colonel |
| 1999 | Heel Against the Head Phim điện ảnh | Frenchman |
| 1998 | The Man Who Drove with Mandela Phim điện ảnh | |
| 1998 | Operation Delta Force 2: Mayday Phim điện ảnh | Mikhail |
| 1997 | Ernest Goes to Africa Phim điện ảnh | Prince Kazim |
| 1997 | Bridge of Time Phim điện ảnh | Maxwell Spring |
| 1997 | Dangerous Ground Phim điện ảnh | Sandton Hotel Receptionist |
| 1996 | Human Timebomb Phim điện ảnh | Julio |
| 1995 | Cry, the Beloved Country Phim điện ảnh | Carmichael |
| 1995 | Tales of Mystery and Imagination Truyền hình | James (1 tập) |
| 1993 | Cyborg Cop Phim điện ảnh | Dr. Stechman |
| 1992 | Sarafina! Phim điện ảnh | Interrogator |
| 1992 | To the Death Phim điện ảnh | Dominique Le Braque |
| 1990 | The Native Who Caused All the Trouble Phim điện ảnh | |
| 1989 | Dirty Games Phim điện ảnh | S.D.E.C.E. Agent |
| 1989 | American Eagle Phim điện ảnh | Detective Lambert |
| 1987 | Hostage Phim điện ảnh | Harry Stone |
| 1986 | Shaka Zulu Truyền hình | Simpson (10 tập) |
| 1985 | Morenga Truyền hình | Haring (3 tập) |