8.5
Truyền hình
Diễn xuất
김정은
- Ngày sinh
- (52 tuổi)
- Nơi sinh
- Seoul, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 45 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 김정은.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Truyền hình
7.7
Truyền hình
Cô Nàng Mạnh Mẽ Gang Nam Soon
8.4
Truyền hình
이브의 모든 것
6.6
Phim điện ảnh
미스터 고
7.6
Truyền hình
Mặt Trái Của Mất Tích
6.1
Phim điện ảnh
가문의 영광
6.6
Phim điện ảnh
우리 생애 최고의 순간
6.1
Truyền hình
Đối Đầu Nhân Bản - Duel
6.6
Phim điện ảnh
식객: 김치전쟁
6.4
Phim điện ảnh
사랑니
6.0
Phim điện ảnh
재밌는 영화
5.7
Phim điện ảnh
내 남자의 로맨스
6.5
Truyền hình
Người Vợ Nguy Hiểm Của Tôi - My Dangerous Wife
4.1
Truyền hình
종합병원
6.4
Phim điện ảnh
나비
6.0
Phim điện ảnh
아찌 아빠
6.2
Truyền hình
Chuyện Tình Paris
2.2
Truyền hình
도롱뇽도사와 그림자 조작단
Danh sách phim đã đóng 45
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 돌아온 가족 Phim điện ảnh | |
| 2024 | Hôn Nhân Không Thua Thiệt Truyền hình | Geum Ju (1 tập) |
| 2023 | Cô Nàng Mạnh Mẽ Gang Nam Soon Truyền hình | Hwang Geum-ju (16 tập) |
| 2022 | 호적메이트 Truyền hình | (48 tập) |
| 2021 | 랄라랜드 Truyền hình | 출연 (2 tập) |
| 2020 | Người Vợ Nguy Hiểm Của Tôi - My Dangerous Wife Truyền hình | Sim Jae Kyeong (16 tập) |
| 2020 | Mặt Trái Của Mất Tích Truyền hình | Jo Myeong Soon (12 tập) |
| 2019 | 맛남의 광장 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2017 | Đối Đầu Nhân Bản - Duel Truyền hình | Choi Jo-hye (16 tập) |
| 2015 | 여자를 울려 Truyền hình | Jung Deok-In (40 tập) |
| 2013 | 미스터 고 Phim điện ảnh | Jung-eun |
| 2012 | 울랄라 부부 Truyền hình | (18 tập) |
| 2012 | 한반도 Truyền hình | Im Jin-jae (18 tập) |
| 2012 | 도롱뇽도사와 그림자 조작단 Truyền hình | Ji-min (1 tập) |
| 2011 | 기적의 오디션 Truyền hình | (17 tập) |
| 2010 | 나는 전설이다 Truyền hình | (16 tập) |
| 2010 | 식객: 김치전쟁 Phim điện ảnh | Jang-eun |
| 2008 | 종합병원 Truyền hình | Ha-youn Jung (17 tập) |
| 2008 | 김정은의 초콜릿 Truyền hình | Self (4 tập) |
| 2008 | 온에어 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2008 | 우리 생애 최고의 순간 Phim điện ảnh | Kim Hye-kyeong |
| 2007 | 강남엄마 따라잡기 Truyền hình | Han Soo-Jin (18 tập) |
| 2007 | 라디오스타 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2006 | 연인 Truyền hình | Yoon Mi-ju (20 tập) |
| 2006 | 잘 살아보세 Phim điện ảnh | Park Hyun-Joo |
| 2005 | 사랑니 Phim điện ảnh | In-young |
| 2005 | 루루공주 Truyền hình | (20 tập) |
| 2004 | 내 남자의 로맨스 Phim điện ảnh | Kim Hyun-joo |
| 2004 | Chuyện Tình Paris Truyền hình | Kang Tae-young (20 tập) |
| 2003 | 리얼 로망스 연애편지 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2003 | 불어라 봄바람 Phim điện ảnh | Hwa-jeong |
| 2003 | 나비 Phim điện ảnh | Hye-mi |
| 2002 | 가문의 영광 Phim điện ảnh | Jang Jin-kyeong |
| 2002 | 재밌는 영화 Phim điện ảnh | Sang-mi |
| 2001 | 여인천하 Truyền hình | Neung Keum (151 tập) |
| 2000 | 이브의 모든 것 Truyền hình | Yoo Joo-Hee (20 tập) |
| 1999 | 날마다 행복해 Truyền hình | Oh Joo Ran (133 tập) |
| 1999 | 눈물이 보일까봐 Truyền hình | Kang Hae-Kyung (16 tập) |
| 1999 | Should My Tears Show Truyền hình | (16 tập) |
| 1999 | 행진 Truyền hình | (1 tập) |
| 1998 | 해바라기 Truyền hình | 문순영 (16 tập) |
| 1997 | 복수혈전 Truyền hình | Ae Ri (16 tập) |
| 1996 | SBS 가요대전 Truyền hình | (2 tập) |
| 1995 | 아찌 아빠 Phim điện ảnh | |
| 1994 | 종합병원 Truyền hình | 정하윤 (1 tập) |