7.1
Phim điện ảnh
Âm thanh
Todd Toon
- Danh sách thực hiện
- 57 tác phẩm
Tiểu sử
“I consider my self a ‘hands-on’ supervisor with a ‘roll-up-the-sleeves’ work ethic, and take pride in committing all of my energy, resources and sound acumen to each and every project, big or small.”With more than 100 feature film credits, Toon has been lending his creative talents to motion picture soundtracks for over twenty-five years. He received his BFA from CalArts in 1987, where his work-study job in the film school sound department helped him land a position with Danetracks. After climbing up the ranks to become a Supervising Sound Editor, Toon relocated to Walt Disney Studios where he was based for 17 years. He joined Formosa Features in the summer of 2013. Spanning a diverse range of genres, Toon moves seamlessly between animation, horror, comedy and more.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
7.0
Phim điện ảnh
Quá Nhanh Quá Nguy Hiểm 10
7.1
Phim điện ảnh
El Camino: Phim hậu bản của "Tập làm người xấu"
6.4
Phim điện ảnh
Kho Báu Quốc Gia 2: Quyển Sách Bí Mật
6.5
Phim điện ảnh
Biến Mất Trong 60 Giây
6.5
Phim điện ảnh
Tiếng Thét 2
8.0
Phim điện ảnh
Trước Lúc Bình Minh
6.3
Phim điện ảnh
Ace Venture: Tiếng Gọi Hoang Dã
6.6
Phim điện ảnh
Ngày Thứ Sáu Kỳ Quái
6.5
Phim điện ảnh
Tiếng Thét 4
6.0
Phim điện ảnh
Tiếng Thét 3
7.2
Phim điện ảnh
Nữ Hoàng Poker
7.0
Phim điện ảnh
Gia Đình Robinsons
6.4
Phim điện ảnh
Chuyến Bay Đêm
7.0
Phim điện ảnh
Khoảng Cách Giữa Chúng Ta
6.3
Phim điện ảnh
Trường Học Siêu Nhân
6.0
Phim điện ảnh
Ranh Giới Chết 2
6.7
Phim điện ảnh
Vũ Điệu Đường Phố 2: Bước Nhảy Đường Phố
Danh sách phim đã đóng 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1990 | Final Destinations Phim điện ảnh | Rob Ghoulie (segment "Groovy Ghoulie Garage") |
| 1989 | CreepTales Phim điện ảnh | Gas Station Attendant(segment "Groovy Ghoulie Garage") |
Danh sách đoàn làm phim 56
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Đèn Lồng Truyền hình | Sound Designer (8 tập) |
| 2025 | Kẻ Lạc Loài - Pluribus Truyền hình | Sound Designer (9 tập) |
| 2023 | Quá Nhanh Quá Nguy Hiểm 10 Phim điện ảnh | Sound Effects Editor |
| 2020 | Zenimation Truyền hình | Sound Designer (4 tập) |
| 2019 | El Camino: Phim hậu bản của "Tập làm người xấu" Phim điện ảnh | Supervising Sound Editor |
| 2019 | Late Night Phim điện ảnh | Supervising Sound Editor, Sound Re-Recording Mixer |
| 2018 | Đêm Hội Địa Ngục Phim điện ảnh | Supervising Sound Editor |
| 2018 | Teen Titans Go! Bản Điện Ảnh Phim điện ảnh | Sound Designer |
| 2017 | Nữ Hoàng Poker Phim điện ảnh | Sound Designer |
| 2017 | Chuyện Gì Xảy Ra Với Thứ Hai Phim điện ảnh | Sound Editor |
| 2017 | Khoảng Cách Giữa Chúng Ta Phim điện ảnh | Supervising Sound Editor |
| 2015 | Ranh Giới Chết 2 Phim điện ảnh | Supervising Sound Editor |
| 2014 | Tinker Bell và Huyền Thoại Quái Vật Phim điện ảnh | Sound Designer, Supervising Sound Editor |
| 2014 | Mockingbird Phim điện ảnh | Supervising Sound Editor |
| 2014 | Tinker Bell và Tiên Hải Tặc Phim điện ảnh | Sound Designer, Supervising Sound Editor |
| 2012 | Tinker Bell: Bí Mật Đôi Cánh Phim điện ảnh | Supervising Sound Editor |
| 2011 | Tinker Bell: Đại Hội Ở Pixie Phim điện ảnh | Supervising Sound Editor |
| 2011 | Tiếng Thét 4 Phim điện ảnh | Sound Designer, Supervising Sound Editor |
| 2011 | Winnie the Pooh Phim điện ảnh | Sound Designer, Supervising Sound Editor |
| 2010 | My Soul to Take Phim điện ảnh | Supervising Sound Editor |
| 2008 | Vũ Điệu Đường Phố 2: Bước Nhảy Đường Phố Phim điện ảnh | Supervising Sound Editor |
| 2007 | Kho Báu Quốc Gia 2: Quyển Sách Bí Mật Phim điện ảnh | Sound Effects Editor |
| 2007 | Georgia Rule Phim điện ảnh | Supervising Sound Editor |
| 2007 | Gia Đình Robinsons Phim điện ảnh | Supervising Sound Editor, Sound Designer |
| 2006 | Ông Già Tuyết 3 Phim điện ảnh | Sound Effects Editor |
| 2006 | Stick It Phim điện ảnh | Supervising Sound Editor |
| 2005 | Chuyến Bay Đêm Phim điện ảnh | Supervising Sound Editor |
| 2005 | Trường Học Siêu Nhân Phim điện ảnh | Supervising Sound Editor |
| 2005 | Cursed Phim điện ảnh | Supervising Sound Editor |
| 2004 | Thống Soái Bầu Trời Phim điện ảnh | Sound Designer, Supervising Sound Editor |
| 2004 | Raising Helen Phim điện ảnh | Supervising Sound Editor |
| 2003 | Ngày Thứ Sáu Kỳ Quái Phim điện ảnh | Supervising Sound Editor |
| 2003 | Cậu Bé Rừng Xanh 2 Phim điện ảnh | Sound Editor |
| 2002 | The Country Bears Phim điện ảnh | Supervising Sound Editor |
| 2000 | Biến Mất Trong 60 Giây Phim điện ảnh | Sound Editor |
| 2000 | Tiếng Thét 3 Phim điện ảnh | Supervising Sound Editor, Sound Designer |
| 1999 | Stir of Echoes Phim điện ảnh | Supervising Sound Editor |
| 1999 | The Other Sister Phim điện ảnh | Supervising Sound Editor |
| 1997 | Tiếng Thét 2 Phim điện ảnh | Supervising Sound Editor |
| 1997 | George of the Jungle Phim điện ảnh | Supervising Sound Editor, Sound Designer |
| 1996 | Mother Phim điện ảnh | Sound Effects Editor |
| 1996 | Ràng Buộc Phim điện ảnh | Sound Effects Editor |
| 1996 | Pie in the Sky Phim điện ảnh | Supervising Sound Editor |
| 1996 | Bed of Roses Phim điện ảnh | Sound Effects Editor |
| 1995 | Ace Venture: Tiếng Gọi Hoang Dã Phim điện ảnh | Sound Effects Editor |
| 1995 | The Return of the Texas Chainsaw Massacre Phim điện ảnh | Sound Effects Editor |
| 1995 | Trước Lúc Bình Minh Phim điện ảnh | Foley Editor |
| 1994 | Phantasm III: Lord of the Dead Phim điện ảnh | Sound Effects Editor |
| 1994 | My Father the Hero Phim điện ảnh | Sound Effects Editor |
| 1993 | Boxing Helena Phim điện ảnh | Sound Effects Editor |
| 1992 | Forever Young Phim điện ảnh | Sound Effects Editor |
| 1992 | The Hand That Rocks the Cradle Phim điện ảnh | Sound Effects Editor |
| 1990 | Pump Up the Volume Phim điện ảnh | Sound Effects Editor |
| 1990 | Final Destinations Phim điện ảnh | Sound Editor |
| 1989 | Warlock Phim điện ảnh | Assistant Sound Editor |
| 1988 | I'm Gonna Git You Sucka Phim điện ảnh | Assistant Sound Editor |