7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Jan-Michael Vincent
- Ngày sinh
- Mất
- (74 tuổi)
- Nơi sinh
- Denver, Colorado, USA
- Danh sách thực hiện
- 91 tác phẩm
Tiểu sử
Jan-Michael Vincent (July 15, 1944 - February 10, 2019) was an American actor best known for his role as helicopter pilot Stringfellow Hawke on the 1980s U.S. television series Airwolf (1984–1986).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
7.5
Truyền hình
Bonanza
7.6
Truyền hình
Airwolf
6.7
Phim điện ảnh
The Mechanic
6.9
Phim điện ảnh
Big Wednesday
5.4
Phim điện ảnh
Ice Cream Man
6.8
Truyền hình
Renegade
6.3
Phim điện ảnh
Hooper
6.4
Phim điện ảnh
Bite the Bullet
6.3
Phim điện ảnh
The Undefeated
5.9
Phim điện ảnh
The Return
5.8
Phim điện ảnh
Born in East L.A.
5.2
Phim điện ảnh
Damnation Alley
6.7
Truyền hình
Gunsmoke
6.6
Truyền hình
Nash Bridges
5.9
Phim điện ảnh
Airwolf: The Movie
8.1
Truyền hình
E! True Hollywood Story
6.3
Truyền hình
Lassie
Danh sách phim đã đóng 91
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2002 | White Boy Phim điện ảnh | Ron Masters |
| 2001 | Chop Suey Phim điện ảnh | Self |
| 2000 | Escape to Grizzly Mountain Phim điện ảnh | Trapper |
| 2000 | The Thundering 8th Phim điện ảnh | Capt. Otis Buchwald |
| 1998 | Buffalo '66 Phim điện ảnh | Sonny |
| 1998 | No Rest for the Wicked Phim điện ảnh | Sheriff Juan Ramirez |
| 1997 | The Palace Phim điện ảnh | |
| 1996 | E! True Hollywood Story Truyền hình | (1 tập) |
| 1996 | Nash Bridges Truyền hình | Bobby Chase (1 tập) |
| 1996 | Lethal Orbit Phim điện ảnh | Riff |
| 1996 | Jurassic Women Phim điện ảnh | Zepp |
| 1995 | Red Line Phim điện ảnh | Keller |
| 1995 | Ice Cream Man Phim điện ảnh | Detective Gifford |
| 1995 | Codename: Silencer Phim điện ảnh | Detective Reinhart |
| 1995 | Russian Roulette - Moscow 95 Phim điện ảnh | |
| 1994 | Singapore Sling Phim điện ảnh | Billy |
| 1994 | Abducted II: The Reunion Phim điện ảnh | Brad Allen |
| 1993 | La Classe américaine Phim điện ảnh | The Helicopter Fan (archive footage) |
| 1993 | Indecent Behavior Phim điện ảnh | Tom Mathis |
| 1993 | Deadly Heroes Phim điện ảnh | Cody Grant |
| 1993 | Hidden Obsession Phim điện ảnh | Ben Scanlon |
| 1993 | Sins of Desire Phim điện ảnh | Warren Robillard |
| 1993 | Midnight Witness Phim điện ảnh | Lance |
| 1992 | Animal Instincts Phim điện ảnh | Fletcher Ross |
| 1992 | Renegade Truyền hình | Max (1 tập) |
| 1992 | The Divine Enforcer Phim điện ảnh | Father Thomas |
| 1992 | Beyond the Call of Duty Phim điện ảnh | Len Jordan |
| 1991 | The Final Heist Phim điện ảnh | David King |
| 1991 | Raw Nerve Phim điện ảnh | Lt. Bruce Ellis |
| 1991 | Hangfire Phim điện ảnh | Colonel Johnson |
| 1991 | 飞狼国语公映版 Truyền hình | (48 tập) |
| 1990 | Haunting Fear Phim điện ảnh | James Trent |
| 1990 | Xtro 2: The Second Encounter Phim điện ảnh | Dr. Ron Shepherd |
| 1990 | Demonstone Phim điện ảnh | Andy Buck |
| 1990 | Alienator Phim điện ảnh | Commander |
| 1990 | In Gold We Trust Phim điện ảnh | Oliver Moss |
| 1989 | Dirty Games Phim điện ảnh | Dr. Kepler West |
| 1989 | Tarzan in Manhattan Phim điện ảnh | Brightmore |
| 1989 | Deadly Embrace Phim điện ảnh | Stewart Moreland |
| 1989 | Hit List Phim điện ảnh | Jack Collins |
| 1987 | Born in East L.A. Phim điện ảnh | McCalister |
| 1987 | Enemy Territory Phim điện ảnh | Parker |
| 1987 | Six Against the Rock Phim điện ảnh | Miran 'Buddy' Thompson |
| 1985 | Get Out of My Room Phim điện ảnh | |
| 1984 | Airwolf: The Movie Phim điện ảnh | Stringfellow Hawke |
| 1984 | Airwolf Truyền hình | Stringfellow Hawke (57 tập) |
| 1983 | Last Plane Out Phim điện ảnh | Jack Cox |
| 1983 | The Winds of War Truyền hình | Byron Henry (7 tập) |
| 1982 | Hotel Truyền hình | Nick Hauser (1 tập) |
| 1981 | Hard Country Phim điện ảnh | Kyle |
| 1980 | The Return Phim điện ảnh | Wayne |
| 1980 | Defiance Phim điện ảnh | Tommy |
| 1980 | Dan August: Once Is Never Enough Phim điện ảnh | Kevin Colter |
| 1978 | Mickey's 50 Phim điện ảnh | Self |
| 1978 | Hooper Phim điện ảnh | Delmore "Ski" Shidski |
| 1978 | Big Wednesday Phim điện ảnh | Matt Johnson |
| 1977 | Damnation Alley Phim điện ảnh | Tanner |
| 1977 | Aliens from Spaceship Earth Phim điện ảnh | Self |
| 1977 | Free Ride Phim điện ảnh | Himself - Narrator |
| 1976 | Vigilante Force Phim điện ảnh | Ben Arnold |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1991 | 飞狼国语公映版 Truyền hình | Actor's Assistant (48 tập) |