7.0
Phim điện ảnh
Sản xuất
Don Carmody
- Ngày sinh
- (75 tuổi)
- Nơi sinh
- Providence, Rhode Island, USA
- Danh sách thực hiện
- 104 tác phẩm
Tiểu sử
Donald Carmody (born April 16, 1951) is an American-born Canadian film and television producer.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Phim điện ảnh
6.6
Phim điện ảnh
Ngọn Đồi Câm Lặng
6.4
Phim điện ảnh
Vùng Đất Quỷ Dữ: Khải Huyền
6.4
Phim điện ảnh
Vũ Khí Bóng Đêm: Thành Phố Xương
7.5
Phim điện ảnh
Con Số May Mắn
5.8
Phim điện ảnh
Vùng Đất Quỷ Dữ: Báo Thù
6.1
Phim điện ảnh
Vùng Đất Quỷ Dữ: Kiếp Sau
5.5
Phim điện ảnh
Thảm Họa Pompeii
6.4
Phim điện ảnh
Ngã Rẽ Tử Thần
7.1
Phim điện ảnh
Sàn Diễn Danh Vọng
7.2
Phim điện ảnh
Súng Thần
6.2
Phim điện ảnh
Gothika
6.5
Phim điện ảnh
Sát Thủ Nhà Bên
5.6
Phim điện ảnh
Ngọn Đồi Câm Lặng 2: Chìa Khóa Của Quỷ
5.8
Phim điện ảnh
Johnny Mnemonic
6.5
Phim điện ảnh
Outlander
6.6
Phim điện ảnh
Lời Hứa Phá Án
6.2
Phim điện ảnh
Đột Kích Phân Khu 13
Danh sách phim đã đóng 13
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | The Quiet Revolution: State, Society and the Canadian Horror Film Phim điện ảnh | |
| 2012 | Back from the Afterlife: Making 'Resident Evil: Retribution' Phim điện ảnh | Self |
| 2012 | Goon Phim điện ảnh | Guy in Leather Jacket |
| 2011 | Solace in the Dark Phim điện ảnh | Self |
| 2010 | Undead Evolution: Making 'Resident Evil: Afterlife' Phim điện ảnh | Self |
| 2009 | Mama's Little Devils: Bad Seeds and Evil Children Phim điện ảnh | Self |
| 2007 | Resident Evil: Diary of an Apocalypse Phim điện ảnh | Self |
| 2006 | Path of Darkness: Making 'Silent Hill' Phim điện ảnh | Self |
| 2004 | Game Over: Resident Evil Reanimated Phim điện ảnh | Self |
| 2004 | Corporate Malfeasance Phim điện ảnh | Self |
| 1999 | The Third Miracle Phim điện ảnh | Jack Da Sica |
| 1999 | Súng Thần Phim điện ảnh | Mafiosa #2 |
| 1994 | Squanto: A Warrior's Tale Phim điện ảnh | Archangel Officer |
Danh sách đoàn làm phim 94
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | The Boondock Saints III Phim điện ảnh | Producer |
| 2023 | A máme, čo sme chceli Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2021 | Death of a Ladies' Man Phim điện ảnh | Producer |
| 2019 | Ngày May Mắn Phim điện ảnh | Producer |
| 2016 | Tokyo Trial Truyền hình | Executive Producer (4 tập) |
| 2016 | Wait Till Helen Comes Phim điện ảnh | Producer |
| 2016 | Thợ Săn Bóng Đêm Truyền hình | Producer (13 tập) |
| 2015 | He Hated Pigeons Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2015 | Tự Lực Truyền hình | Executive Producer (12 tập) |
| 2015 | After the Ball Phim điện ảnh | Producer |
| 2014 | Bad Country Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2014 | Thảm Họa Pompeii Phim điện ảnh | Producer |
| 2013 | Vũ Khí Bóng Đêm: Thành Phố Xương Phim điện ảnh | Producer |
| 2013 | 13 Eerie Phim điện ảnh | Producer, Executive Producer |
| 2012 | The Factory Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2012 | Ngọn Đồi Câm Lặng 2: Chìa Khóa Của Quỷ Phim điện ảnh | Producer |
| 2012 | Vùng Đất Quỷ Dữ: Báo Thù Phim điện ảnh | Producer |
| 2012 | Goon Phim điện ảnh | Producer |
| 2011 | Breakaway Phim điện ảnh | Producer |
| 2011 | Hidden 3D Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2010 | Vùng Đất Quỷ Dữ: Kiếp Sau Phim điện ảnh | Producer |
| 2009 | Súng Thần II: Ngày Lễ Thánh Phim điện ảnh | Producer |
| 2009 | Cái Chết Trắng Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2009 | Đứa Trẻ Mồ Côi Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2009 | An Insignificant Harvey Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2009 | Vụ Bạo Loạn Phim điện ảnh | Producer |
| 2008 | Outlander Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2006 | Ngọn Đồi Câm Lặng Phim điện ảnh | Producer |
| 2006 | Skinwalkers Phim điện ảnh | Producer |
| 2006 | Con Số May Mắn Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2005 | Đột Kích Phân Khu 13 Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2004 | Some Things That Stay Phim điện ảnh | Producer |
| 2004 | Vùng Đất Quỷ Dữ: Khải Huyền Phim điện ảnh | Producer |
| 2003 | Gothika Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2003 | Ngã Rẽ Tử Thần Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2002 | Sàn Diễn Danh Vọng Phim điện ảnh | Co-Producer |
| 2002 | City by the Sea Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2001 | The Tracker Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2001 | Heist Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2001 | Angel Eyes Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2001 | Driven Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2001 | 3000 Miles to Graceland Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2001 | Lời Hứa Phá Án Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2001 | The Caveman's Valentine Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2000 | Truy Sát Carter Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2000 | Chiến Trường Trái Đất Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2000 | Sát Thủ Nhà Bên Phim điện ảnh | Co-Producer |
| 1999 | The Third Miracle Phim điện ảnh | Co-Producer |
| 1999 | In Too Deep Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1998 | 54 Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1998 | The Mighty Phim điện ảnh | Co-Producer |
| 1998 | Senseless Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1997 | Another 9 1/2 Weeks Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1996 | The Substitute Phim điện ảnh | Producer |
| 1996 | The Late Shift Phim điện ảnh | Producer |
| 1995 | Johnny Mnemonic Phim điện ảnh | Producer |
| 1994 | Squanto: A Warrior's Tale Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1993 | Weekend at Bernie's II Phim điện ảnh | Co-Producer |
| 1993 | Guilty as Sin Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1992 | Sidekicks Phim điện ảnh | Producer |