7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Dawn Greenhalgh
- Ngày sinh
- (93 tuổi)
- Nơi sinh
- Shanghai, China
- Danh sách thực hiện
- 47 tác phẩm
Tiểu sử
awn Greenhalgh is a Canadian actress, who played Mrs. Cadbury in Anne of Green Gables (1985) and Matron in Happy Christmas, Miss King (1998).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
6.2
Phim điện ảnh
Maps to the Stars
5.9
Phim điện ảnh
Antiviral
7.4
Truyền hình
La Femme Nikita
5.4
Phim điện ảnh
Avenging Angelo
8.1
Phim điện ảnh
Anne Tóc Đỏ
5.1
Phim điện ảnh
.45
5.1
Phim điện ảnh
Welcome to Mooseport
6.6
Phim điện ảnh
Jesse Stone: Lost in Paradise
6.4
Truyền hình
Babar
7.3
Truyền hình
Big Wolf on Campus
6.7
Truyền hình
Hotel
6.9
Truyền hình
Cadillacs and Dinosaurs
6.3
Phim điện ảnh
What Makes a Family
4.8
Phim điện ảnh
Escape Clause
7.5
Truyền hình
The Littlest Hobo
4.9
Phim điện ảnh
All Around The Town
4.8
Truyền hình
Maniac Mansion
Danh sách phim đã đóng 47
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Stealing the Sky Phim điện ảnh | Tom's Mother |
| 2016 | Tomorrow's Shadows Phim điện ảnh | Therapist (voice) |
| 2015 | Jesse Stone: Lost in Paradise Phim điện ảnh | June |
| 2014 | Maps to the Stars Phim điện ảnh | Genie |
| 2012 | Antiviral Phim điện ảnh | Jane |
| 2006 | .45 Phim điện ảnh | Fran |
| 2004 | Welcome to Mooseport Phim điện ảnh | Coffee Shop Waitress |
| 2004 | This Is Wonderland Truyền hình | Fran Freewell (2 tập) |
| 2002 | Avenging Angelo Phim điện ảnh | Peggy Towers |
| 2002 | All Around The Town Phim điện ảnh | Anne Webster |
| 2001 | Bailey's Mistake Phim điện ảnh | Irene |
| 2001 | What Makes a Family Phim điện ảnh | Dr. Gage |
| 2000 | Trinh Nữ Tự Sát Phim điện ảnh | Mrs. Scheer |
| 2000 | The Virginian Phim điện ảnh | Molly's Mother |
| 1999 | Tops & Bottoms Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 1999 | Big Wolf on Campus Truyền hình | Ms. Thorne (1 tập) |
| 1998 | The Marriage Fool Phim điện ảnh | Lydia |
| 1997 | Marie Curie: More Than Meets the Eye Phim điện ảnh | Mrs. Yolles |
| 1997 | Too Close to Home Phim điện ảnh | Judge Abernathy |
| 1997 | La Femme Nikita Truyền hình | Mrs. Collins (1 tập) |
| 1996 | Talk to Me Phim điện ảnh | Brenda Reilly |
| 1996 | Escape Clause Phim điện ảnh | Lillian Jessop |
| 1995 | Cagney & Lacey: The View Through the Glass Ceiling Phim điện ảnh | Simone |
| 1995 | Dancing in the Dark Phim điện ảnh | Martha |
| 1995 | The Wrong Woman Phim điện ảnh | |
| 1994 | And Then There Was One Phim điện ảnh | Julia Sands |
| 1994 | I Know My Son Is Alive Phim điện ảnh | Elaine |
| 1993 | Cadillacs and Dinosaurs Truyền hình | Scharnhorst (voice) (13 tập) |
| 1992 | South of Wawa Phim điện ảnh | Donna |
| 1992 | Deadly Betrayal: The Bruce Curtis Story Phim điện ảnh | Rosemary Podgis |
| 1990 | Dracula: The Series Truyền hình | Anna Dyson (1 tập) |
| 1990 | Maniac Mansion Truyền hình | Ms. Carruthers (1 tập) |
| 1989 | Babar Truyền hình | Queen Celeste (voice) (65 tập) |
| 1987 | Street Legal Truyền hình | (1 tập) |
| 1985 | Anne Tóc Đỏ Phim điện ảnh | Mrs. Cadbury |
| 1985 | The Comedy Factory Truyền hình | Anne Brenner, Mrs. Atkin (1 tập) |
| 1985 | The Undergrads Phim điện ảnh | Ellen Adler |
| 1982 | Hotel Truyền hình | Mrs. Huff (1 tập) |
| 1981 | Seeing Things Truyền hình | (1 tập) |
| 1979 | The Littlest Hobo Truyền hình | Denise Kendall (3 tập) |
| 1977 | Tell Me My Name Phim điện ảnh | Catherine |
| 1977 | Deadly Harvest Phim điện ảnh | Leah Franklin |
| 1976 | Tom Sawyer Phim điện ảnh | Mrs. Thatcher |
| 1976 | Teleplay Truyền hình | (1 tập) |
| 1975 | King of Kensington Truyền hình | (1 tập) |
| 1972 | The Rowdyman Phim điện ảnh | Woman on Train |
| 1969 | Strange Paradise Truyền hình | (195 tập) |