岸田森

Diễn xuất

岸田森

Ngày sinh
Mất
(43 tuổi)
Nơi sinh
Asagaya, Suginami, Tokyo, Japan
Danh sách thực hiện
93 tác phẩm

Tiểu sử

Shin Kishida (岸田 森; 17 October 1939 – 28 December 1982) was a Japanese actor, best known for his supporting roles in films and television series.

Description above from the Wikipedia article Shin Kishida, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.

Tác phẩm tiêu biểu

Tác phẩm nổi bật

Danh sách phim đã đóng 92

NămTiêu đềVai trò
1989 ウルトラマンA 大蟻超獣対ウルトラ兄弟 Phim điện ảnh Narrator (voice)
1983 南極物語 Phim điện ảnh Kissaten Master
1983 Oniwaban Himon Ansatsusha Phim điện ảnh
1983 お庭番秘聞 暗殺者 Phim điện ảnh
1983 地獄の左門十手無頼帖 将軍暗殺! Phim điện ảnh
1982 闇の傀儡師 Phim điện ảnh
1982 可愛い悪魔 Phim điện ảnh Villa Keeper
1982 傘次郎・新子捕物日記 夫婦十手 Phim điện ảnh
1981 近頃なぜかチャールストン Phim điện ảnh Cabinet Secretary
1981 怪傑黒頭巾 Phim điện ảnh
1981 Chiến Đội Thái Dương Sun Vulcan: Bản Điện Ảnh Phim điện ảnh Commander Arashiyama
1981 御金蔵破り1 Phim điện ảnh
1981 モーニング・ムーンは粗雑に Phim điện ảnh
1981 漂流 Phim điện ảnh
1981 着ながし奉行 Phim điện ảnh
1981 着ながし奉行 Truyền hình (1 tập)
1981 Chiến Đội Thái Dương Sun Vulcan Truyền hình Daizaburou Arashiyama, Morizo Arashiyama (50 tập)
1981 お茶の子博士のホラーシアター Phim điện ảnh Actor
1980 Shogun Assassin Phim điện ảnh Master of Death
1980 怨霊!あざ笑う人形 Phim điện ảnh
1980 徳川一族の崩壊 Phim điện ảnh Tokugawa Ie-mochi (14th-Sho-Gun)
1980 結婚しない女 Truyền hình (1 tập)
1980 動乱 Phim điện ảnh
1979 英霊たちの応援歌 Phim điện ảnh
1979 戦国自衛隊 Phim điện ảnh Naoe Bungo
1979 スーパーGUNレディ ワニ分署 Phim điện ảnh Tetsuo Ogata / Detective,Mika's Boss
1979 蘇える金狼 Phim điện ảnh Ishii
1979 ホワイト・ラブ Phim điện ảnh
1979 金田一耕助の冒険 Phim điện ảnh Dracula in the City
1979 白昼の死角 Phim điện ảnh
1979 乱れからくり Phim điện ảnh Tetsuma Mawari
1979 総長の首 Phim điện ảnh Assassin
1979 草燃える Truyền hình Ōe no Hiromoto (51 tập)
1978 ブルークリスマス Phim điện ảnh Aide
1978 ダイナマイトどんどん Phim điện ảnh Syu Hanamaki
1978 愛の嵐の中で Phim điện ảnh
1977 姿三四郎 Phim điện ảnh Daisuke Origuchi
1977 腐蝕の構造 Truyền hình Nakahashi Masafumi (1 tập)
1977 歌麿 夢と知りせば Phim điện ảnh Utamaro
1977 華麗なる刑事 Truyền hình Jinrai (1 tập)
1977 横溝正史シリーズ Truyền hình Koichi Hachiya (3 tập)
1976 ひとごろし Phim điện ảnh Kagano Heibe
1976 続人間革命 Phim điện ảnh
1976 エデンの海 Phim điện ảnh
1975 黒薔薇昇天 Phim điện ảnh Juzo
1975 櫛の火 Phim điện ảnh Tabe
1975 吶喊 Phim điện ảnh Yunoshin Senda
1974 あさき夢みし Phim điện ảnh
1974 傷だらけの天使 Truyền hình Tatsumi (26 tập)
1974 青葉繁れる Phim điện ảnh
1974 血を吸う薔薇 Phim điện ảnh The Principal
1974 修羅雪姫 怨み恋歌 Phim điện ảnh Seishiro Kikui
1974 ロスト・ラブ あぶら地獄 Phim điện ảnh
1974 ゴジラ対メカゴジラ Phim điện ảnh Interpol Agent Nanbara
1974 鬼輪番 Phim điện ảnh Abbot Genkai
1973 化石の森 Phim điện ảnh
1973 御用牙 かみそり半蔵地獄責め Phim điện ảnh
1973 ファイヤーマン Truyền hình Dr. Saburo Mizusima (30 tập)
1972 子連れ狼 親の心子の心 Phim điện ảnh Kozuka Enki
1972 にっぽん三銃士 おさらば東京の巻 Phim điện ảnh Deputy Director Morikawa

Danh sách đoàn làm phim 2

NămTiêu đềVai trò
1971 帰ってきたウルトラマン Truyền hình Writer (1 tập)
1968 怪奇大作戦 Truyền hình Creator
Hỏi ask2cinemadb