6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
岸田森
- Ngày sinh
- Mất
- (43 tuổi)
- Nơi sinh
- Asagaya, Suginami, Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 93 tác phẩm
Tiểu sử
Shin Kishida (岸田 森; 17 October 1939 – 28 December 1982) was a Japanese actor, best known for his supporting roles in films and television series.
Description above from the Wikipedia article Shin Kishida, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
7.4
Phim điện ảnh
子連れ狼 三途の川の乳母車
6.8
Phim điện ảnh
Shogun Assassin
7.3
Phim điện ảnh
子連れ狼 親の心子の心
6.4
Phim điện ảnh
修羅雪姫 怨み恋歌
6.8
Phim điện ảnh
座頭市と用心棒
7.0
Phim điện ảnh
斬る
7.2
Phim điện ảnh
南極物語
6.8
Phim điện ảnh
呪いの館 血を吸う眼
6.8
Phim điện ảnh
血を吸う薔薇
6.2
Phim điện ảnh
御用牙 かみそり半蔵地獄責め
5.8
Phim điện ảnh
戦国自衛隊
5.9
Phim điện ảnh
曼陀羅
6.5
Phim điện ảnh
赤毛
6.3
Phim điện ảnh
いのちぼうにふろう
6.7
Phim điện ảnh
哥
6.3
Phim điện ảnh
水で書かれた物語
5.6
Phim điện ảnh
黒薔薇昇天
Danh sách phim đã đóng 92
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1989 | ウルトラマンA 大蟻超獣対ウルトラ兄弟 Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 1983 | 南極物語 Phim điện ảnh | Kissaten Master |
| 1983 | Oniwaban Himon Ansatsusha Phim điện ảnh | |
| 1983 | お庭番秘聞 暗殺者 Phim điện ảnh | |
| 1983 | 地獄の左門十手無頼帖 将軍暗殺! Phim điện ảnh | |
| 1982 | 闇の傀儡師 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 可愛い悪魔 Phim điện ảnh | Villa Keeper |
| 1982 | 傘次郎・新子捕物日記 夫婦十手 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 近頃なぜかチャールストン Phim điện ảnh | Cabinet Secretary |
| 1981 | 怪傑黒頭巾 Phim điện ảnh | |
| 1981 | Chiến Đội Thái Dương Sun Vulcan: Bản Điện Ảnh Phim điện ảnh | Commander Arashiyama |
| 1981 | 御金蔵破り1 Phim điện ảnh | |
| 1981 | モーニング・ムーンは粗雑に Phim điện ảnh | |
| 1981 | 漂流 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 着ながし奉行 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 着ながし奉行 Truyền hình | (1 tập) |
| 1981 | Chiến Đội Thái Dương Sun Vulcan Truyền hình | Daizaburou Arashiyama, Morizo Arashiyama (50 tập) |
| 1981 | お茶の子博士のホラーシアター Phim điện ảnh | Actor |
| 1980 | Shogun Assassin Phim điện ảnh | Master of Death |
| 1980 | 怨霊!あざ笑う人形 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 徳川一族の崩壊 Phim điện ảnh | Tokugawa Ie-mochi (14th-Sho-Gun) |
| 1980 | 結婚しない女 Truyền hình | (1 tập) |
| 1980 | 動乱 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 英霊たちの応援歌 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 戦国自衛隊 Phim điện ảnh | Naoe Bungo |
| 1979 | スーパーGUNレディ ワニ分署 Phim điện ảnh | Tetsuo Ogata / Detective,Mika's Boss |
| 1979 | 蘇える金狼 Phim điện ảnh | Ishii |
| 1979 | ホワイト・ラブ Phim điện ảnh | |
| 1979 | 金田一耕助の冒険 Phim điện ảnh | Dracula in the City |
| 1979 | 白昼の死角 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 乱れからくり Phim điện ảnh | Tetsuma Mawari |
| 1979 | 総長の首 Phim điện ảnh | Assassin |
| 1979 | 草燃える Truyền hình | Ōe no Hiromoto (51 tập) |
| 1978 | ブルークリスマス Phim điện ảnh | Aide |
| 1978 | ダイナマイトどんどん Phim điện ảnh | Syu Hanamaki |
| 1978 | 愛の嵐の中で Phim điện ảnh | |
| 1977 | 姿三四郎 Phim điện ảnh | Daisuke Origuchi |
| 1977 | 腐蝕の構造 Truyền hình | Nakahashi Masafumi (1 tập) |
| 1977 | 歌麿 夢と知りせば Phim điện ảnh | Utamaro |
| 1977 | 華麗なる刑事 Truyền hình | Jinrai (1 tập) |
| 1977 | 横溝正史シリーズ Truyền hình | Koichi Hachiya (3 tập) |
| 1976 | ひとごろし Phim điện ảnh | Kagano Heibe |
| 1976 | 続人間革命 Phim điện ảnh | |
| 1976 | エデンの海 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 黒薔薇昇天 Phim điện ảnh | Juzo |
| 1975 | 櫛の火 Phim điện ảnh | Tabe |
| 1975 | 吶喊 Phim điện ảnh | Yunoshin Senda |
| 1974 | あさき夢みし Phim điện ảnh | |
| 1974 | 傷だらけの天使 Truyền hình | Tatsumi (26 tập) |
| 1974 | 青葉繁れる Phim điện ảnh | |
| 1974 | 血を吸う薔薇 Phim điện ảnh | The Principal |
| 1974 | 修羅雪姫 怨み恋歌 Phim điện ảnh | Seishiro Kikui |
| 1974 | ロスト・ラブ あぶら地獄 Phim điện ảnh | |
| 1974 | ゴジラ対メカゴジラ Phim điện ảnh | Interpol Agent Nanbara |
| 1974 | 鬼輪番 Phim điện ảnh | Abbot Genkai |
| 1973 | 化石の森 Phim điện ảnh | |
| 1973 | 御用牙 かみそり半蔵地獄責め Phim điện ảnh | |
| 1973 | ファイヤーマン Truyền hình | Dr. Saburo Mizusima (30 tập) |
| 1972 | 子連れ狼 親の心子の心 Phim điện ảnh | Kozuka Enki |
| 1972 | にっぽん三銃士 おさらば東京の巻 Phim điện ảnh | Deputy Director Morikawa |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1971 | 帰ってきたウルトラマン Truyền hình | Writer (1 tập) |
| 1968 | 怪奇大作戦 Truyền hình | Creator |