6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
江藤潤
- Ngày sinh
- (74 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 51 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 江藤潤.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
7.2
Phim điện ảnh
南極物語
5.8
Phim điện ảnh
戦国自衛隊
6.4
Phim điện ảnh
爆裂都市
6.4
Phim điện ảnh
人魚伝説
7.5
Truyền hình
Cộng Sự: Bộ Đôi Thám Tử Tokyo
6.5
Phim điện ảnh
青春の殺人者
7.4
Phim điện ảnh
火垂るの墓
7.1
Phim điện ảnh
交渉人
6.8
Phim điện ảnh
遠雷
5.4
Phim điện ảnh
祭りの準備
4.1
Phim điện ảnh
団鬼六 黒髪縄夫人
5.5
Phim điện ảnh
カラフル
7.5
Phim điện ảnh
帰らざる日々
8.3
Phim điện ảnh
男はつらいよ 寅次郎ハイビスカスの花
8.5
Phim điện ảnh
男はつらいよ 寅次郎ハイビスカスの花(特別篇)
7.5
Phim điện ảnh
藏
10.0
Phim điện ảnh
花の季節
Danh sách phim đã đóng 51
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | කන්දක් සේමා Phim điện ảnh | Masaya |
| 2017 | ジ・アクター2 Phim điện ảnh | |
| 2010 | Ô Nhục Phim điện ảnh | Ozawa's Underling |
| 2008 | 火垂るの墓 Phim điện ảnh | Masao Honjo |
| 2006 | 難波金融伝 ミナミの帝王33 野良犬の記憶 Phim điện ảnh | |
| 2004 | さすらい署長風間昭平2 こまち田沢湖殺人事件 Phim điện ảnh | Detective Okubo |
| 2003 | 交渉人 Phim điện ảnh | |
| 2003 | 夢追いかけて Phim điện ảnh | |
| 2002 | Cộng Sự: Bộ Đôi Thám Tử Tokyo Truyền hình | (1 tập) |
| 2000 | カラフル Phim điện ảnh | |
| 1998 | 瑠璃子女王の華麗なる日々 Phim điện ảnh | |
| 1997 | 男はつらいよ 寅次郎ハイビスカスの花(特別篇) Phim điện ảnh | 高志 |
| 1995 | 藏 Phim điện ảnh | |
| 1995 | あばよ白書 Phim điện ảnh | |
| 1991 | それからの冬 Phim điện ảnh | |
| 1990 | 曖・昧・Me Phim điện ảnh | Hotel Guest |
| 1990 | 白い巨塔 Truyền hình | Attorney Sekiguchi (2 tập) |
| 1990 | 花の季節 Phim điện ảnh | |
| 1990 | あの雲に歌おう Phim điện ảnh | |
| 1988 | 疵 Phim điện ảnh | |
| 1988 | 車影、死者の使い Phim điện ảnh | |
| 1987 | 舞妓物語 Phim điện ảnh | |
| 1987 | 泣き虫チャチャ Phim điện ảnh | |
| 1986 | 熱海殺人事件 Phim điện ảnh | Tomoko's fiancé |
| 1984 | 潮音 ある愛のかたみ Phim điện ảnh | Eikichi Takahashi |
| 1984 | 人魚伝説 Phim điện ảnh | Keisuke Saeki |
| 1983 | こんにちはハーネス Phim điện ảnh | |
| 1983 | 南極物語 Phim điện ảnh | Tokumitsu Taiin |
| 1983 | Suronin Makari Toru 4 Sarumo Jigoku Nokorumo Jigoku Phim điện ảnh | |
| 1982 | 怨(おん) 血を吸った彼岸花が死霊を呼ぶ Phim điện ảnh | |
| 1982 | 傘次郎・新子捕物日記 夫婦十手 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 運命の殺意 北信濃母子心中 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 爆裂都市 Phim điện ảnh | Dread Man |
| 1982 | 緊縛縄姉妹 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 団鬼六 黒髪縄夫人 Phim điện ảnh | |
| 1982 | あゝ野麦峠 新緑篇 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 遠雷 Phim điện ảnh | Office worker |
| 1981 | 八幡鳩九郎 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 47 Ronin and the Shadow Ninja Phim điện ảnh | |
| 1981 | アッシイたちの街 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 夕暮まで Phim điện ảnh | Police Man |
| 1980 | 男はつらいよ 寅次郎ハイビスカスの花 Phim điện ảnh | 高志 |
| 1980 | 純 Phim điện ảnh | Jun Matsuoka |
| 1980 | 額田女王 Truyền hình | (2 tập) |
| 1979 | 戦国自衛隊 Phim điện ảnh | Nobuhiko Ken |
| 1978 | 帰らざる日々 Phim điện ảnh | Tatsuo Nozaki |
| 1977 | 白熱 デッドヒート Phim điện ảnh | |
| 1977 | 女の家庭 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 天保水滸伝 大原幽学 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 青春の殺人者 Phim điện ảnh | Michio Miyata |
| 1975 | 祭りの準備 Phim điện ảnh | Tateo Oki |