7.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
相楽晴子
- Ngày sinh
- (58 tuổi)
- Nơi sinh
- Koriyama, Fukushima Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 25 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 相楽晴子.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
6.5
Phim điện ảnh
スケバン刑事
5.0
Phim điện ảnh
エンドレス・ワルツ
7.0
Phim điện ảnh
必殺4 恨みはらします
7.8
Truyền hình
世にも奇妙な物語
7.2
Phim điện ảnh
どついたるねん
4.5
Phim điện ảnh
明日があるさ THE MOVIE
6.5
Truyền hình
スケバン刑事II 少女鉄仮面伝説
8.5
Truyền hình
花のあすか組!
8.0
Phim điện ảnh
バカヤロー! 私、怒ってます
1.0
Phim điện ảnh
恋子の毎日
7.0
Phim điện ảnh
恋する女たち
4.0
Truyền hình
明日があるさ
10.0
Phim điện ảnh
マリアの胃袋
9.0
Phim điện ảnh
さらば愛しのやくざ
9.0
Phim điện ảnh
新・同棲時代
9.0
Phim điện ảnh
流転の海
7.0
Truyền hình
あなただけ見えない
Danh sách phim đã đóng 25
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | あぐら剣法無頼帖 用心棒と好色一代男 Phim điện ảnh | |
| 2001 | 明日があるさ THE MOVIE Phim điện ảnh | |
| 2001 | 明日があるさ Truyền hình | (11 tập) |
| 1995 | エンドレス・ワルツ Phim điện ảnh | |
| 1994 | Anata Dake Mienai Truyền hình | (11 tập) |
| 1994 | ひとの不幸は蜜の味 Truyền hình | (11 tập) |
| 1993 | さくらももこランド・谷口六三商店 Truyền hình | 谷口晴子 (12 tập) |
| 1992 | あなただけ見えない Truyền hình | 間宮茜 (11 tập) |
| 1992 | 東京エレベーターガール Truyền hình | (11 tập) |
| 1991 | 新・同棲時代 Phim điện ảnh | |
| 1990 | さらば愛しのやくざ Phim điện ảnh | |
| 1990 | 流転の海 Phim điện ảnh | |
| 1990 | マリアの胃袋 Phim điện ảnh | |
| 1990 | 世にも奇妙な物語 Truyền hình | (1 tập) |
| 1989 | ゴジラvsビオランテ Phim điện ảnh | TV reporter |
| 1989 | ハラスのいた日々 Phim điện ảnh | |
| 1989 | どついたるねん Phim điện ảnh | Takako Kamoi |
| 1988 | 恋子の毎日 Phim điện ảnh | |
| 1988 | バカヤロー! 私、怒ってます Phim điện ảnh | Shizuka Atsugi (Episode 1) |
| 1988 | 花のあすか組! Truyền hình | Yoko (23 tập) |
| 1987 | 必殺4 恨みはらします Phim điện ảnh | Omitsu |
| 1987 | スケバン刑事 Phim điện ảnh | Kyôko Nakamura |
| 1986 | 恋する女たち Phim điện ảnh | Teiko Shima |
| 1986 | 月曜ドラマランド 悪魔くん Phim điện ảnh | |
| 1985 | スケバン刑事II 少女鉄仮面伝説 Truyền hình | Kyoko "Okyo" Nakamura (42 tập) |