7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
金田龍之介
- Ngày sinh
- Mất
- (80 tuổi)
- Nơi sinh
- Sumida, Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 44 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 金田龍之介.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
7.4
Phim điện ảnh
ゴジラvsビオランテ
6.8
Phim điện ảnh
座頭市あばれ火祭り
6.8
Phim điện ảnh
犬神家の一族
6.6
Phim điện ảnh
夜叉ヶ池
6.7
Phim điện ảnh
スーパーの女
6.2
Phim điện ảnh
あげまん
8.1
Truyền hình
子連れ狼
6.8
Phim điện ảnh
霧の旗
7.0
Phim điện ảnh
交渉人 真下正義
7.8
Phim điện ảnh
激突!合気道
7.0
Phim điện ảnh
必殺!ブラウン館の怪物たち
7.2
Phim điện ảnh
青春の門
8.0
Truyền hình
必殺仕掛人
6.3
Phim điện ảnh
ぼくらの七日間戦争
8.3
Phim điện ảnh
博徒一代 血祭り不動
8.0
Truyền hình
君の名は
9.7
Truyền hình
秀吉
Danh sách phim đã đóng 44
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2008 | 落語娘 Phim điện ảnh | |
| 2007 | 怪談・牡丹燈籠 もっともっと、愛されたかった。 Phim điện ảnh | |
| 2005 | 交渉人 真下正義 Phim điện ảnh | |
| 2000 | 忠臣蔵うら話 仲蔵狂乱 Phim điện ảnh | |
| 1999 | 刑事たちの夏 Phim điện ảnh | |
| 1996 | スーパーの女 Phim điện ảnh | Ichiro Kobayashi |
| 1996 | 秀吉 Truyền hình | Saito Dosan (1 tập) |
| 1995 | 家光謀殺 Phim điện ảnh | |
| 1995 | 新宿鮫 Truyền hình | (1 tập) |
| 1992 | 修羅の伝説 Phim điện ảnh | Souichi Inamoto |
| 1991 | 君の名は Truyền hình | 天馬徹太郎 (312 tập) |
| 1990 | あげまん Phim điện ảnh | Tamonin |
| 1989 | ゴジラvsビオランテ Phim điện ảnh | Azuka's Father |
| 1988 | ぼくらの七日間戦争 Phim điện ảnh | Emoto |
| 1985 | たけしくんハイ! Truyền hình | Genji Matsubara (30 tập) |
| 1985 | 必殺!ブラウン館の怪物たち Phim điện ảnh | |
| 1984 | 刑事物語3 潮騒の詩 Phim điện ảnh | |
| 1983 | 戦場のメリークリスマス Phim điện ảnh | President of the Court |
| 1983 | あんみつ姫 Truyền hình | (3 tập) |
| 1983 | 古谷一行の名探偵・金田一耕助シリーズ Truyền hình | Kaemon Kitō (1 tập) |
| 1981 | 怪傑黒頭巾 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 青春の門 Phim điện ảnh | Hanezawa |
| 1981 | 源氏物語 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 動乱 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 日本の黒幕 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 夜叉ヶ池 Phim điện ảnh | Diet Member |
| 1979 | トラック野郎 熱風5000キロ Phim điện ảnh | |
| 1979 | 迷探偵コンビ危機一髪! 善人村の幽霊まつり Phim điện ảnh | Tatsuei Soeda (Village Chief) |
| 1979 | 草燃える Truyền hình | Hōjō Tokimasa (51 tập) |
| 1977 | 霧の旗 Phim điện ảnh | Lawyer Hyodo |
| 1977 | 不連続殺人事件 Phim điện ảnh | Tamon Utagawa |
| 1976 | 犬神家の一族 Phim điện ảnh | Toranosuke Inugami |
| 1975 | 激突!合気道 Phim điện ảnh | Onisaburo Deguchi |
| 1975 | 襟裳岬 Phim điện ảnh | |
| 1974 | メス Phim điện ảnh | Katsuragi |
| 1973 | 子連れ狼 Truyền hình | Tanomo Abe (52 tập) |
| 1972 | 必殺仕掛人 Truyền hình | (1 tập) |
| 1971 | 怪奇十三夜 第十二回 変幻・玉虫屋敷の怪! Phim điện ảnh | |
| 1971 | 怪奇十三夜 第五回 髑髏妻の怪 Phim điện ảnh | |
| 1971 | 幻の殺意 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 座頭市あばれ火祭り Phim điện ảnh | Boss Kuroko |
| 1969 | 博徒一代 血祭り不動 Phim điện ảnh | Kitamatsu Itizou |
| 1968 | 忘れるものか Phim điện ảnh | |
| 1968 | 悪名十八番 Phim điện ảnh |