7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
三田村邦彦
- Ngày sinh
- (73 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 43 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 三田村邦彦.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
7.4
Phim điện ảnh
ガメラ3 邪神<イリス>覚醒
7.7
Phim điện ảnh
Wの悲劇
6.5
Phim điện ảnh
必殺! THE HISSATSU
7.0
Phim điện ảnh
必殺4 恨みはらします
5.6
Phim điện ảnh
北の螢
6.6
Phim điện ảnh
太陽の蓋
7.8
Truyền hình
ママはアイドル
6.3
Phim điện ảnh
序の舞
8.3
Truyền hình
江 〜姫たちの戦国〜
6.5
Phim điện ảnh
限りなく透明に近いブルー
7.0
Phim điện ảnh
必殺!Ⅲ裏か表か
9.0
Phim điện ảnh
パッセンジャー 過ぎ去りし日々
8.0
Phim điện ảnh
必殺!5 黄金の血
6.0
Phim điện ảnh
極道の妻たち 死んで貰います
6.0
Phim điện ảnh
ママはアイドル! スペシャル
4.0
Truyền hình
若奥さまは腕まくり!
10.0
Truyền hình
必殺仕事人
Danh sách phim đã đóng 43
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 京都妖怪地図 Truyền hình | (1 tập) |
| TBA | 警視庁殺人課 Truyền hình | (1 tập) |
| TBA | 赤い秘密 Truyền hình | (1 tập) |
| 2019 | 太陽の蓋 Phim điện ảnh | |
| 2012 | アノソラノアオ Phim điện ảnh | |
| 2011 | 遠い日のゆくえ Phim điện ảnh | |
| 2011 | 江 〜姫たちの戦国〜 Truyền hình | Katsumoto Katagiri (46 tập) |
| 2009 | おとな旅あるき旅 Truyền hình | (1 tập) |
| 2008 | 主水之助七番勝負 徳川風雲録外伝 Truyền hình | (8 tập) |
| 2000 | メトレス Phim điện ảnh | |
| 1999 | 極道の妻たち 死んで貰います Phim điện ảnh | |
| 1999 | ガメラ3 邪神<イリス>覚醒 Phim điện ảnh | Ayana's father |
| 1997 | 京都祇園入り婿刑事事件簿 Truyền hình | (1 tập) |
| 1996 | 必殺! 主水死す Phim điện ảnh | |
| 1996 | 将軍の隠密!影十八 Truyền hình | (19 tập) |
| 1995 | 元禄太平記 忠臣蔵討入りの助っ人たち Phim điện ảnh | Horibe Yahei |
| 1995 | 猫魔に消えた花嫁 Truyền hình | (1 tập) |
| 1994 | 織田信長 Truyền hình | (13 tập) |
| 1993 | 愛の立待岬・京都-函館殺人事件 Phim điện ảnh | |
| 1991 | 必殺!5 黄金の血 Phim điện ảnh | Hide |
| 1991 | 必殺仕事人・激突! Truyền hình | (1 tập) |
| 1990 | 将軍家光忍び旅 Truyền hình | (22 tập) |
| 1990 | 将軍家光忍び旅 Phim điện ảnh | |
| 1989 | ゴジラvsビオランテ Phim điện ảnh | Kazuhito Kirishima |
| 1988 | 若奥さまは腕まくり! Truyền hình | Hirose Satoshi (12 tập) |
| 1988 | ママはアイドル! スペシャル Phim điện ảnh | Shuichi Mizusawa |
| 1987 | パッセンジャー 過ぎ去りし日々 Phim điện ảnh | Ryousuke Tachiki |
| 1987 | 傑作時代劇 夢ぞ見し わが恋する人は亭主の上役?! Phim điện ảnh | Keishiro Kanie |
| 1987 | 必殺4 恨みはらします Phim điện ảnh | Hide |
| 1987 | ママはアイドル Truyền hình | Shuichi Mizusawa (10 tập) |
| 1986 | 必殺まっしぐら! Truyền hình | (1 tập) |
| 1986 | 必殺!Ⅲ裏か表か Phim điện ảnh | |
| 1985 | 東京の秋 Truyền hình | (2 tập) |
| 1985 | もしも、学校が…!? Truyền hình | (7 tập) |
| 1985 | 危険な女たち Phim điện ảnh | Hiroshi |
| 1984 | Wの悲劇 Phim điện ảnh | Jun Godai |
| 1984 | 北の螢 Phim điện ảnh | Masaki |
| 1984 | 必殺! THE HISSATSU Phim điện ảnh | Kazarishoku no Hide |
| 1984 | 序の舞 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 額田女王 Truyền hình | (2 tập) |
| 1980 | 京都妖怪地図1 嵯峨野に生きる900歳の新妻 Phim điện ảnh | Shiro Kinosaki |
| 1979 | 必殺仕事人 Truyền hình | Kazarishokunin no Hide (333 tập) |
| 1979 | 限りなく透明に近いブルー Phim điện ảnh | Ryu |