8.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Guy Torry
- Ngày sinh
- (57 tuổi)
- Nơi sinh
- St. Louis, Missouri, USA
- Danh sách thực hiện
- 45 tác phẩm
Tiểu sử
Robert Guy Torry (born January 5, 1969) is an American actor and comedian.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
Trân Châu Cảng
8.4
Truyền hình
Hồ Sơ Tuyệt Mật
7.0
Phim điện ảnh
Runaway Jury
7.0
Phim điện ảnh
Đừng Quậy Phá South Central Khi Đang Nhấm Nháp Nước Ép Trong Khu Phố
5.2
Phim điện ảnh
Cảnh Sát Thú
6.3
Phim điện ảnh
Không Được Hé Môi
6.7
Phim điện ảnh
Life
8.2
Truyền hình
The Shield
6.7
Phim điện ảnh
One Eight Seven
7.5
Truyền hình
Martin
6.9
Truyền hình
As Told by Ginger
5.4
Phim điện ảnh
Slow Burn
5.2
Phim điện ảnh
Funny Money
6.4
Phim điện ảnh
Introducing Dorothy Dandridge
7.9
Truyền hình
One on One
4.9
Phim điện ảnh
Dead and Deader
6.5
Phim điện ảnh
Sunset Park
Danh sách phim đã đóng 45
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | Hope Street Holiday Phim điện ảnh | Walter Johnson |
| 2022 | Right to Offend: The Black Comedy Revolution Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2022 | Snoop Dogg's F*cn Around Comedy Special Phim điện ảnh | Self |
| 2022 | Phat Tuesdays: The Era of Hip Hop Comedy Truyền hình | Self (3 tập) |
| 2015 | Civilian Life Phim điện ảnh | Dr. Miles Jackson |
| 2015 | Axe to Grind Phim điện ảnh | Eddie Wilcox |
| 2012 | Darnell Dawkins: Mouth Guitar Legend Phim điện ảnh | Quentin |
| 2010 | I Am Comic Phim điện ảnh | Self |
| 2009 | Comedy.tv Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2007 | Ballers Truyền hình | (1 tập) |
| 2006 | Dead and Deader Phim điện ảnh | Judson |
| 2006 | The Last Stand Phim điện ảnh | Reg |
| 2006 | Funny Money Phim điện ảnh | Angel |
| 2005 | Slow Burn Phim điện ảnh | Chet Price |
| 2005 | Guy Torry's Phat Comedy Tuesdays: Vol. 2 Phim điện ảnh | Self |
| 2005 | Blind Justice Truyền hình | Eddie (1 tập) |
| 2005 | Guy Torry's Phat Comedy Tuesdays, Vol. 1 Phim điện ảnh | Self |
| 2005 | Midnight Clear Phim điện ảnh | Michael Pressmore |
| 2004 | The Wedding Frame Phim điện ảnh | Will Patterson (voice) |
| 2003 | Runaway Jury Phim điện ảnh | Eddie Weese |
| 2003 | Shaq's All Star Comedy Roast 2: Emmitt Smith Phim điện ảnh | Self |
| 2003 | With or Without You Phim điện ảnh | Greg |
| 2003 | Jimmy Kimmel Live! Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2002 | The Shield Truyền hình | Marlon Demeral (1 tập) |
| 2001 | Không Được Hé Môi Phim điện ảnh | Dolen |
| 2001 | One on One Truyền hình | Flim-Flam (1 tập) |
| 2001 | Cảnh Sát Thú Phim điện ảnh | Miles |
| 2001 | Trân Châu Cảng Phim điện ảnh | Teeny Mayfield |
| 2001 | Hood Rat Phim điện ảnh | Courtney |
| 2000 | As Told by Ginger Truyền hình | Will Patterson (voice) (6 tập) |
| 2000 | The '70s Phim điện ảnh | Dexter Johnson |
| 1999 | The Strip Truyền hình | (17 tập) |
| 1999 | Introducing Dorothy Dandridge Phim điện ảnh | First Actor |
| 1999 | Trippin' Phim điện ảnh | Fish |
| 1999 | Life Phim điện ảnh | Radio |
| 1998 | Khoảng Tối Lịch Sử Mỹ Phim điện ảnh | Lamont |
| 1998 | Ride Phim điện ảnh | Indigo |
| 1997 | Good News Truyền hình | Little T (22 tập) |
| 1997 | One Eight Seven Phim điện ảnh | Voice in Crowd (voice) |
| 1997 | Back in Business Phim điện ảnh | Little Train |
| 1996 | Sunset Park Phim điện ảnh | Boo Man |
| 1996 | Đừng Quậy Phá South Central Khi Đang Nhấm Nháp Nước Ép Trong Khu Phố Phim điện ảnh | Doo Rag's Father |
| 1995 | Happily Ever After: Fairy Tales for Every Child Truyền hình | Hugo (voice) (1 tập) |
| 1993 | Hồ Sơ Tuyệt Mật Truyền hình | Shorty (1 tập) |
| 1992 | Martin Truyền hình | Martin Look-a-Like (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | Phat Tuesdays: The Era of Hip Hop Comedy Truyền hình | Executive Producer (3 tập) |