7.7
Phim điện ảnh
Sản xuất
Arne Schmidt
- Danh sách thực hiện
- 36 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Arne Schmidt.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Phim điện ảnh
7.4
Phim điện ảnh
Cảnh Sát Người Máy
7.6
Phim điện ảnh
Ferris Bueller's Day Off
7.3
Phim điện ảnh
Chuyến Bay Tình Yêu
6.0
Phim điện ảnh
Điệp Viên xXx
6.2
Phim điện ảnh
Thấy Rõ Tương Lai
7.8
Phim điện ảnh
Những Lần Tỉnh Giấc
6.9
Phim điện ảnh
Mật Vụ Giải Cứu
7.1
Phim điện ảnh
Chúng Tôi Từng Là Lính
5.1
Phim điện ảnh
Điệp Viên xXx: Liên Minh Chính Phủ
5.8
Phim điện ảnh
Chain Reaction
6.7
Phim điện ảnh
Pretty in Pink
6.3
Phim điện ảnh
Bình Minh Đỏ
6.2
Phim điện ảnh
Luật Chiến Tranh
6.8
Phim điện ảnh
Thunderbolt và Lightfoot
6.5
Phim điện ảnh
The Great Outdoors
6.6
Phim điện ảnh
Little Giants
6.7
Phim điện ảnh
The Big Red One
Danh sách phim đã đóng 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | RoboDoc: The Creation of RoboCop Truyền hình | Self (3 tập) |
| 2019 | Những bộ phim lớn lên cùng chúng ta Truyền hình | Self (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 34
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2018 | Mật Vụ Giải Cứu Phim điện ảnh | Screenplay, Executive Producer |
| 2007 | Thấy Rõ Tương Lai Phim điện ảnh | Producer |
| 2005 | Điệp Viên xXx: Liên Minh Chính Phủ Phim điện ảnh | Producer |
| 2003 | Cá Lớn Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2002 | Điệp Viên xXx Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2002 | Chúng Tôi Từng Là Lính Phim điện ảnh | Executive Producer, Unit Production Manager |
| 2000 | Luật Chiến Tranh Phim điện ảnh | Co-Producer |
| 1996 | Chain Reaction Phim điện ảnh | Producer, Story |
| 1994 | Little Giants Phim điện ảnh | Producer |
| 1993 | Josh & S.A.M. Phim điện ảnh | Executive Producer, Production Manager |
| 1992 | Stay Tuned Phim điện ảnh | Co-Producer |
| 1991 | The Butcher's Wife Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1990 | Những Lần Tỉnh Giấc Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1989 | The Package Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1988 | The Great Outdoors Phim điện ảnh | Producer |
| 1987 | Cảnh Sát Người Máy Phim điện ảnh | Producer |
| 1986 | Ferris Bueller's Day Off Phim điện ảnh | Unit Production Manager |
| 1986 | Pretty in Pink Phim điện ảnh | Unit Production Manager |
| 1984 | Bình Minh Đỏ Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 1984 | Flashpoint Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 1983 | Heart Like a Wheel Phim điện ảnh | Associate Producer |
| 1982 | Hammett Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 1982 | One from the Heart Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 1980 | Chuyến Bay Tình Yêu Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 1980 | The Big Red One Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1978 | Magic Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 1978 | Who'll Stop the Rain Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1977 | Mr. Billion Phim điện ảnh | Second Assistant Director |
| 1976 | Nickelodeon Phim điện ảnh | Second Assistant Director |
| 1976 | Vigilante Force Phim điện ảnh | Second Assistant Director |
| 1974 | Thunderbolt và Lightfoot Phim điện ảnh | Second Assistant Director |
| 1972 | Private Parts Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1972 | Night Call Nurses Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1972 | Cool Breeze Phim điện ảnh | Assistant Director |