6.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Jesse Camacho
- Ngày sinh
- (35 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 40 tác phẩm
Tiểu sử
Jesse Camacho is a Canadian actor. He is the son of actors Pauline Little and Mark Camacho, and brother of Sarah Camacho.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.4
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
Tiếng Thét 6
7.7
Truyền hình
Chìa khóa chết chóc
7.6
Truyền hình
Thợ Săn Bóng Đêm
8.0
Truyền hình
Chúng Ta Làm Gì Trong Bóng Tối
6.6
Truyền hình
FUBAR
6.3
Phim điện ảnh
How to Build a Better Boy
6.0
Phim điện ảnh
Món Quà Bí Ẩn
7.4
Truyền hình
Transplant
7.0
Truyền hình
Man Seeking Woman
6.7
Phim điện ảnh
The Trotsky
6.8
Phim điện ảnh
12 and Holding
6.5
Phim điện ảnh
Kept Woman
4.5
Phim điện ảnh
Lost After Dark
7.5
Truyền hình
Law & Order Toronto: Criminal Intent
7.3
Truyền hình
Big Wolf on Campus
6.3
Phim điện ảnh
Nicky Deuce
6.3
Phim điện ảnh
Kiss the Cook
Danh sách phim đã đóng 39
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Sidekicks Phim điện ảnh | Strong-Man |
| 2026 | Lucky Weekend Phim điện ảnh | |
| 2024 | The Trades Truyền hình | Homer (24 tập) |
| 2024 | Law & Order Toronto: Criminal Intent Truyền hình | Divorce Attorney (1 tập) |
| 2023 | Sapin$ Phim điện ảnh | Gio Di Pippo |
| 2023 | FUBAR Truyền hình | Shawn (3 tập) |
| 2023 | Tiếng Thét 6 Phim điện ảnh | Frat Dude |
| 2022 | Vandits Phim điện ảnh | Guy |
| 2021 | Kiss the Cook Phim điện ảnh | Kinsley |
| 2020 | Transplant Truyền hình | Eugene (1 tập) |
| 2020 | Chìa khóa chết chóc Truyền hình | Doug Brazelle (17 tập) |
| 2019 | Boys vs. Girls Phim điện ảnh | Ben |
| 2019 | Món Quà Bí Ẩn Phim điện ảnh | Josh |
| 2019 | Chúng Ta Làm Gì Trong Bóng Tối Truyền hình | Head Vampire (1 tập) |
| 2017 | Lolz-ita Phim điện ảnh | Jesse |
| 2016 | We're Still Together Phim điện ảnh | Chris |
| 2016 | Thợ Săn Bóng Đêm Truyền hình | Leo (1 tập) |
| 2015 | Kids vs Monsters Phim điện ảnh | Bobby |
| 2015 | My Ex-Ex Phim điện ảnh | Jim |
| 2015 | Kept Woman Phim điện ảnh | Oscar |
| 2015 | Man Seeking Woman Truyền hình | Pete Hoffman (1 tập) |
| 2014 | How to Build a Better Boy Phim điện ảnh | Tony |
| 2014 | Lost After Dark Phim điện ảnh | Tobe |
| 2013 | Mother Up! Truyền hình | Dick Wilson (13 tập) |
| 2013 | Clydecynic Phim điện ảnh | |
| 2013 | Happy Slapping Phim điện ảnh | Boomer |
| 2013 | Anh Hùng Cùi Bắp 2 Phim điện ảnh | Onlooker |
| 2013 | Nicky Deuce Phim điện ảnh | Josh |
| 2010 | The Trotsky Phim điện ảnh | Skip |
| 2008 | Less Than Kind Truyền hình | Sheldon Blecher (48 tập) |
| 2007 | St. Urbain's Horseman Phim điện ảnh | Duddy Kravitz |
| 2006 | 12 and Holding Phim điện ảnh | Leonard Fisher |
| 2004 | Creepschool Truyền hình | Josh (voice) (26 tập) |
| 2003 | Rudy: The Rudy Giuliani Story Phim điện ảnh | Andrew Giuliani |
| 2002 | Summer Phim điện ảnh | Jasper |
| 2001 | Arthur Phim điện ảnh | Josh |
| 2001 | Tales from the Neverending Story Truyền hình | Beaver Boy (1 tập) |
| 1999 | Big Wolf on Campus Truyền hình | Young Travis Eckert (1 tập) |
| 1994 | Die unendliche Geschichte III - Rettung aus Phantásien Phim điện ảnh | Beaver Boy (uncredited) |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Desolate Phim điện ảnh | Writer |
| 2026 | Sidekicks Phim điện ảnh | Co-Producer |