6.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Bruce McFee
- Danh sách thực hiện
- 46 tác phẩm
Tiểu sử
Bruce McFee is a talented Canadian actor known for his work in film, television, and theatre. He has appeared in various movies and TV series, like Hairspray (2007), Death to Smoochy (2002) and RV (2006). Throughout his career, he has been recognized for his contributions to the Canadian entertainment industry.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.3
Phim điện ảnh
6.7
Phim điện ảnh
Học Viện Cảnh Sát
6.7
Phim điện ảnh
Hairspray
6.3
Phim điện ảnh
Land of the Dead
5.9
Phim điện ảnh
Chuyến Đi Thú Vị
7.4
Phim điện ảnh
Võ Sĩ Cuồng Phong
7.9
Truyền hình
Monk
6.8
Phim điện ảnh
Sống chết làm giàu
5.7
Phim điện ảnh
Confessions of a Teenage Drama Queen
6.6
Phim điện ảnh
Cypher
6.6
Phim điện ảnh
Thám Tử Nhí
5.9
Phim điện ảnh
Death to Smoochy
6.1
Phim điện ảnh
Knockaround Guys
6.8
Truyền hình
Relic Hunter
6.8
Phim điện ảnh
Talk to Me
5.7
Phim điện ảnh
The Cry of the Owl
5.7
Phim điện ảnh
The Dark Hours
7.6
Truyền hình
Due South
Danh sách phim đã đóng 46
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | The Fight Machine Phim điện ảnh | Manning |
| 2020 | Thám Tử Nhí Phim điện ảnh | Mr. Ackerman |
| 2020 | Spare Parts Phim điện ảnh | Daniel |
| 2009 | The Cry of the Owl Phim điện ảnh | Detective Lippenholtz |
| 2008 | Cuộc Đua Tử Thần Phim điện ảnh | Old Timer |
| 2007 | Hairspray Phim điện ảnh | Police Chief |
| 2007 | Talk to Me Phim điện ảnh | Prison Sign-In Guard |
| 2007 | Killing Zelda Sparks Phim điện ảnh | Jenkins |
| 2006 | Chuyến Đi Thú Vị Phim điện ảnh | Independence Pass Officer |
| 2006 | A Lobster Tale Phim điện ảnh | Walter Hogshead |
| 2005 | Sống chết làm giàu Phim điện ảnh | Security Guard |
| 2005 | Land of the Dead Phim điện ảnh | Mulligan |
| 2005 | The Dark Hours Phim điện ảnh | Donald Wegman |
| 2005 | Tilt Truyền hình | Trucker's Cap (1 tập) |
| 2004 | ReGenesis Truyền hình | Frank Corba (1 tập) |
| 2004 | Confessions of a Teenage Drama Queen Phim điện ảnh | Lentigo |
| 2003 | Sounder Phim điện ảnh | Crew Boss |
| 2003 | Monte Walsh Phim điện ảnh | Burly Man |
| 2002 | Cypher Phim điện ảnh | Businessman Boise |
| 2002 | Monk Truyền hình | Pete (1 tập) |
| 2002 | Death to Smoochy Phim điện ảnh | Roy |
| 2002 | Sins of the Father Phim điện ảnh | Robert Chambliss |
| 2001 | Knockaround Guys Phim điện ảnh | Devin the Bartender |
| 2001 | Feast of All Saints Phim điện ảnh | |
| 2001 | Leap Years Truyền hình | Detective Ed Krause / Redcross (1 tập) |
| 2001 | A Nero Wolfe Mystery Truyền hình | Duncan McLeod, Warder (1 tập) |
| 2001 | Midwives Phim điện ảnh | Tuttle |
| 2000 | The Thin Blue Lie Phim điện ảnh | Detective Harris |
| 2000 | Harlan County War Phim điện ảnh | Leroy Gilly |
| 1999 | Relic Hunter Truyền hình | Cajun Landlord (1 tập) |
| 1999 | Võ Sĩ Cuồng Phong Phim điện ảnh | Prison Guard |
| 1999 | Revelation Phim điện ảnh | Agent Spencer |
| 1997 | The Wrong Guy Phim điện ảnh | Federal Officer |
| 1996 | Trilogy of Terror II Phim điện ảnh | Officer #2 |
| 1996 | We the Jury Phim điện ảnh | Detective Alton Edmonds |
| 1996 | Elevated Phim điện ảnh | Ben |
| 1995 | Picture Windows Truyền hình | Detective 1 (1 tập) |
| 1995 | Picture Windows: Soir Bleu Phim điện ảnh | Detective 1 |
| 1995 | Street Law Phim điện ảnh | Flashback Detective #1 |
| 1995 | Butterbox Babies Phim điện ảnh | MacDonald |
| 1994 | Due South Truyền hình | Deadeye Fineberg, Moran (1 tập) |
| 1993 | Gross Misconduct: The Life of Brian Spencer Phim điện ảnh | Guard |
| 1990 | Clarence Phim điện ảnh | Football Coach |
| 1985 | The New Alfred Hitchcock Presents Truyền hình | Donovan (1 tập) |
| 1984 | Học Viện Cảnh Sát Phim điện ảnh | Supply Clerk |
| 1984 | The City Girl Phim điện ảnh | New York Artist |