6.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
David Calderisi
- Ngày sinh
- (86 tuổi)
- Nơi sinh
- Montreal, Quebec, Canada
- Danh sách thực hiện
- 38 tác phẩm
Tiểu sử
David Calderisi is an established Canadian actor, teacher, and director. He is well-known for his extensive career across both Canadian and British television and theater, frequently appearing in supporting roles in cult classics.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Phim điện ảnh
7.9
Truyền hình
Bác Sĩ Vô Danh
7.4
Truyền hình
La Femme Nikita
5.4
Phim điện ảnh
Millennium
7.4
Truyền hình
The Saint
5.7
Phim điện ảnh
The Dark Hours
6.8
Truyền hình
Earth: Final Conflict
7.6
Truyền hình
Due South
7.2
Phim điện ảnh
Shake Hands with the Devil
6.6
Phim điện ảnh
Mafia Inc.
6.8
Phim điện ảnh
Harrison Bergeron
7.2
Truyền hình
The New Avengers
4.7
Phim điện ảnh
Shadow Builder
6.0
Truyền hình
The Firm
6.5
Truyền hình
Đại Chiến Thế Giới
8.0
Truyền hình
A Nero Wolfe Mystery
5.2
Phim điện ảnh
Astonishing Tales of Terror: Rocktapussy!
6.1
Truyền hình
The Protectors
Danh sách phim đã đóng 38
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | Astonishing Tales of Terror: Rocktapussy! Phim điện ảnh | Churchill |
| 2020 | Mafia Inc. Phim điện ảnh | Gerlando Zecco |
| 2013 | Havana 57 Phim điện ảnh | Moretti |
| 2012 | The Firm Truyền hình | Prison Warden (1 tập) |
| 2007 | Shake Hands with the Devil Phim điện ảnh | Boutros Boutros-Ghali |
| 2005 | The Dark Hours Phim điện ảnh | Dr. Lew Lanigan |
| 2003 | Finding John Christmas Phim điện ảnh | Dr. Merkatz |
| 2001 | A Nero Wolfe Mystery Truyền hình | Carl Heydt (1 tập) |
| 1999 | The Last 100 Days Phim điện ảnh | |
| 1999 | Sam's Army Phim điện ảnh | |
| 1998 | Shadow Builder Phim điện ảnh | Bishop Gallo |
| 1997 | Balls Up Phim điện ảnh | Leon |
| 1997 | Cupid's Arrow Phim điện ảnh | Marc |
| 1997 | Earth: Final Conflict Truyền hình | Barry Calvert (7 tập) |
| 1997 | The Don's Analyst Phim điện ảnh | Anthony |
| 1997 | Heritage Minutes: Nat Taylor Phim điện ảnh | Nat Taylor |
| 1997 | La Femme Nikita Truyền hình | Jovan Mijovich (2 tập) |
| 1996 | Undue Influence Truyền hình | Coroner (2 tập) |
| 1996 | The Michelle Apartments Phim điện ảnh | Mr. Turnbull |
| 1995 | Harrison Bergeron Phim điện ảnh | Commissioner Benson |
| 1995 | Tommy Boy Phim điện ảnh | 'Yes' Executive |
| 1994 | Due South Truyền hình | Mr. Vecchio (4 tập) |
| 1991 | Heritage Minutes Truyền hình | Nat Taylor (1 tập) |
| 1989 | Brown Bread Sandwiches Phim điện ảnh | Perelli |
| 1989 | Millennium Phim điện ảnh | Leacock |
| 1988 | Đại Chiến Thế Giới Truyền hình | Advocate (7 tập) |
| 1985 | The Hearst and Davies Affair Phim điện ảnh | |
| 1985 | The Cuckoo Bird Phim điện ảnh | Roddy |
| 1984 | Best Revenge Phim điện ảnh | Poker Player |
| 1984 | Highpoint Phim điện ảnh | Prisoner in Jail |
| 1983 | Skullduggery Phim điện ảnh | Sorcerer / Dr. Evel |
| 1978 | Power Play Phim điện ảnh | Blair's Assistant |
| 1976 | The New Avengers Truyền hình | Halfhide (1 tập) |
| 1972 | The Protectors Truyền hình | Garage Mechanic (1 tập) |
| 1971 | Doctor Who: The Mind of Evil Phim điện ảnh | Charlie |
| 1964 | Hamlet at Elsinore Phim điện ảnh | Rosencrantz |
| 1963 | Bác Sĩ Vô Danh Truyền hình | Charlie (1 tập) |
| 1962 | The Saint Truyền hình | Vittorio (1 tập) |