8.7
Truyền hình
Diễn xuất
Ashley Peldon
- Ngày sinh
- (42 tuổi)
- Nơi sinh
- New York City, New York, U.S.
- Danh sách thực hiện
- 37 tác phẩm
Tiểu sử
Ashley Peldon (born April 2, 1984) is an American actress, starting as a child actress, transitioning to adult roles, then primarily voice acting after 2008. She has many credits for screams provided for sound effects.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.7
Truyền hình
6.9
Phim điện ảnh
Sức Mạnh Vô Hình
6.1
Phim điện ảnh
Kỷ Băng Hà: Trời Sập
8.0
Truyền hình
Nếu Như…?
7.8
Phim điện ảnh
Nhà Mitchell đối đầu với máy móc
7.9
Truyền hình
Chuyện Thập Niên 70
7.1
Phim điện ảnh
Thế Giới Ma
5.7
Phim điện ảnh
Quái Vật Trên Gác Xếp
8.0
Truyền hình
Quantum Leap
7.4
Truyền hình
Home Improvement
7.0
Truyền hình
Nàng Tiên Cá
6.6
Phim điện ảnh
The Crucible
7.3
Truyền hình
Marvel Zombies
5.8
Phim điện ảnh
Drop Dead Fred
7.4
Truyền hình
The Pretender
7.2
Phim điện ảnh
Cats Don't Dance
5.8
Phim điện ảnh
Deceived
5.3
Phim điện ảnh
Night Skies
Danh sách phim đã đóng 37
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Marvel Zombies Truyền hình | Additional Voices (voice) (4 tập) |
| 2021 | Arcane Truyền hình | Additional Voices (voice) (3 tập) |
| 2021 | Nếu Như…? Truyền hình | Additional Voices (voice) (2 tập) |
| 2021 | Nhà Mitchell đối đầu với máy móc Phim điện ảnh | Additional Voices (voice) |
| 2016 | Kỷ Băng Hà: Trời Sập Phim điện ảnh | Additional Voices (voice) |
| 2012 | Sức Mạnh Vô Hình Phim điện ảnh | School Flyer Girl (voice) |
| 2009 | Quái Vật Trên Gác Xếp Phim điện ảnh | Additional Voice (voice) |
| 2008 | Float Phim điện ảnh | Nicole |
| 2008 | Dimples Phim điện ảnh | Brittany |
| 2007 | Night Skies Phim điện ảnh | Molly |
| 2001 | Thế Giới Ma Phim điện ảnh | Margaret |
| 1999 | The Adventures of Young Brave Phim điện ảnh | Amelia |
| 1999 | Undressed Truyền hình | (1 tập) |
| 1998 | The Jungle Book: Mowgli's Story Phim điện ảnh | Li'l Raksha (Teen) (voice) |
| 1998 | With Friends Like These Phim điện ảnh | Marissa Dimartino |
| 1998 | Chuyện Thập Niên 70 Truyền hình | Young Kitty (2 tập) |
| 1997 | The Westing Game Phim điện ảnh | Tabitha Ruth 'Turtle' Wexler |
| 1997 | Cats Don't Dance Phim điện ảnh | Darla Dimple (voice) |
| 1996 | The Crucible Phim điện ảnh | Ruth Putnam |
| 1996 | The Pretender Truyền hình | Young Miss Parker, Young Miss Parker (archive footage) (10 tập) |
| 1996 | Jake's Women Phim điện ảnh | Young Molly |
| 1995 | Black Scorpion Phim điện ảnh | Little Darcy |
| 1995 | The Secretary Phim điện ảnh | Cindy Bradford |
| 1994 | Without Warning Phim điện ảnh | Kimberly Hastings |
| 1994 | Ellen Truyền hình | Little Paige (1 tập) |
| 1993 | Shameful Secrets Phim điện ảnh | Josie |
| 1993 | The Mommies Truyền hình | Kasey Lawson (37 tập) |
| 1992 | Child of Rage Phim điện ảnh | Catherine |
| 1992 | Nàng Tiên Cá Truyền hình | |
| 1992 | Day-O Phim điện ảnh | Grace (age 4) |
| 1991 | Deceived Phim điện ảnh | Mary |
| 1991 | The Torkelsons Truyền hình | Molly Jeffers (1 tập) |
| 1991 | Home Improvement Truyền hình | Diane (1 tập) |
| 1991 | Drop Dead Fred Phim điện ảnh | Young Elizabeth |
| 1990 | Stella Phim điện ảnh | Jenny (age 3) |
| 1989 | The Lemon Sisters Phim điện ảnh | Sarah Frank |
| 1989 | Quantum Leap Truyền hình | Jessica Elroy (1 tập) |