7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Romy Walthall
- Ngày sinh
- Mất
- (57 tuổi)
- Nơi sinh
- Pasadena, Texas, USA
- Danh sách thực hiện
- 38 tác phẩm
Tiểu sử
Romy Walthall Windsor was an American actress.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
8.4
Truyền hình
Hồ Sơ Tuyệt Mật
8.0
Truyền hình
Quantum Leap
7.5
Truyền hình
Moonlighting
6.8
Truyền hình
8 Simple Rules
7.4
Truyền hình
Early Edition
6.0
Phim điện ảnh
Camp Nowhere
5.0
Phim điện ảnh
Surf Ninjas
7.0
Truyền hình
Matlock
4.6
Phim điện ảnh
Howling IV: The Original Nightmare
7.1
Truyền hình
Diagnosis: Murder
6.6
Truyền hình
Nash Bridges
6.5
Truyền hình
T. J. Hooker
5.7
Phim điện ảnh
Up the Creek
7.0
Truyền hình
L.A. Law
6.1
Truyền hình
Charles in Charge
2.9
Phim điện ảnh
Howling: New Moon Rising
5.8
Phim điện ảnh
My Brother the Pig
Danh sách phim đã đóng 38
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2011 | 0s & 1s Phim điện ảnh | Bossy |
| 2003 | Happy Family Truyền hình | Mrs. Gardner (1 tập) |
| 2002 | 8 Simple Rules Truyền hình | DIane (1 tập) |
| 2002 | The Nightmare Room: Camp Nowhere Phim điện ảnh | Mrs. Warner |
| 2001 | The Nightmare Room Truyền hình | Mrs. Warner (1 tập) |
| 2000 | Bar Hopping Phim điện ảnh | Kyra |
| 1999 | My Brother the Pig Phim điện ảnh | Dee Dee Caldwell |
| 1997 | Lật Mặt Phim điện ảnh | Kimberly |
| 1996 | Early Edition Truyền hình | Joanne Hanson (1 tập) |
| 1996 | Nash Bridges Truyền hình | Yvonne Wexler (1 tập) |
| 1995 | Howling: New Moon Rising Phim điện ảnh | Marie Adams |
| 1995 | Murder One Truyền hình | Suzanne Parrey (1 tập) |
| 1995 | Family Reunion: A Relative Nightmare Phim điện ảnh | Grace Dooley |
| 1994 | Camp Nowhere Phim điện ảnh | Nancy Himmel |
| 1994 | Hotel Malibu Truyền hình | (6 tập) |
| 1994 | Burke's Law Truyền hình | Brandy MacGraw (1 tập) |
| 1993 | Diagnosis: Murder Truyền hình | Sandy Hoyle (1 tập) |
| 1993 | Hồ Sơ Tuyệt Mật Truyền hình | Second Agent (1 tập) |
| 1993 | Surf Ninjas Phim điện ảnh | Miss Robertson |
| 1991 | Civil Wars Truyền hình | Audrey Wilkes (2 tập) |
| 1991 | Man of the People Truyền hình | Rita (12 tập) |
| 1991 | Perry Mason: The Case of the Glass Coffin Phim điện ảnh | Ann Morrison |
| 1990 | Big Bad John Phim điện ảnh | Marie Mitchelle |
| 1989 | The House of Usher Phim điện ảnh | Molly McNulty |
| 1989 | Quantum Leap Truyền hình | Cheryl Wilson (1 tập) |
| 1988 | Howling IV: The Original Nightmare Phim điện ảnh | Marie Adams |
| 1988 | Liberace Phim điện ảnh | Jane |
| 1987 | Island Sons Phim điện ảnh | Kate Landis |
| 1986 | L.A. Law Truyền hình | Audrey Wilkes (1 tập) |
| 1986 | Matlock Truyền hình | Dee Dee Lambert (1 tập) |
| 1985 | Love, Mary Phim điện ảnh | Jeanine |
| 1985 | Hollywood Beat Truyền hình | Cindy (1 tập) |
| 1985 | Moonlighting Truyền hình | Geneviève (as Romy Windsor) (1 tập) |
| 1985 | A Bunny's Tale Phim điện ảnh | Bobbi |
| 1984 | Thief of Hearts Phim điện ảnh | Nicole |
| 1984 | Charles in Charge Truyền hình | Lisette (1 tập) |
| 1984 | Up the Creek Phim điện ảnh | Corky |
| 1982 | T. J. Hooker Truyền hình | Lynn Paterno (1 tập) |